20 câu Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ

I. Nhận biết

Câu 1. Trong số những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. xm.xn = xm+n

B. x0 = 1

C. x1 = 1

D. xmxn = xmn  ( x ≠ 0; m ≥ n ).

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích: Theo quy ước:  với x ≠ 0; nên khẳng định sai là C.

Câu 2. Trong số những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. (x.y)n = xn.yn  ;

B. xynxnyn ;

C. xm.xn = xm.n ;

D. xmxn = xmn ( x ≠ 0; m ≥ n ).

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Theo định nghĩa: xm.xn = xm+n  nên khẳng định sai là khẳng định C.

Câu 3. Tính giá trị biểu thức 125.123 .

A. 1215 ;

B. 128 ;

C. 28 ;

D. 122 .

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

125.123=125+3=128=128

Vậy đáp án đúng là B.

Câu 4. Tính giá trị biểu thức 8.(23)4

TOP 20 câu Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Theo quy ước: (xm)n = xm.n và xm.xn = xm+n  nên ta có8.(23)4=23.23.4=23+12=215

 Vậy đáp án đúng là C. 

Câu 5. Tính giá trị biểu thức 22.794

TOP 20 câu Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích: Theo định nghĩa: (x.y)n = xn.yn nên ta có 22.794=22.7922=22.7922=79

Vậy đáp án đúng là B. 

II. Thông hiểu

Câu 1. Tính giá trị biểu thức A = 175.(7)520220

A. 0;

B. – 1;

C. 1;

D. 2.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Sử dụng (x.y)n = xn.yn và x0 = 1  ta có:

A = 175.(7)520220=17.751=151=0.

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 2. Tìm x sao cho 182x: 13x = 196  .

A. 0;

B. -1;

C. 2;

D. 1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích: 

Câu 3. Tính giá trị biểu thức A=46.9584.39

A. 3;

B. 23 ;

C. 32 ;

D. 43 .

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có: A=46.9584.39=226.310234.39=212.310212.39=3

 

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 4. Cho (x + 1)5 = – 32

A. x = 1;

B. x = 2;

C. x = – 3;

D. Không tồn tại x.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Xét phương trình (x + 1)5 = – 32

⇔ (x + 1)5 = ( – 2)5

⇔ x + 1 =  – 2

⇔ x =  – 2 – 1

⇔ x =  – 3

Vậy x =  – 3.

Câu 5. Cho biểu thức 2x + 3x – (7x)3. Giá trị của biểu thức khi x = 1.

A. – 338;

B. – 16 802;

C. – 2,5;

D. – 478.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Thay x = 1 vào biểu thức 2x + 3x – (7x)3  ta được: 21 + 3.1 – (71)3  =  – 338.

Vậy giá trị biểu thức khi x = 1 là – 338.

Câu 6. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 6n + 6n+3 = 217

A. 1;

B. 2;

C. -1;

D. 0.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

6n + 6n+3 = 217

⇔ 6n + 6n.63 = 217

⇔ 6n.(1 + 63) = 217

⟺  6n = 2171+63 = 1

⟺ n = 0.

Vậy đáp án đúng là D.

Câu 7. Cho hai biểu thức A = 72  và B = 22 + 32 + 62. Nhận xét nào dưới đây là đúng:

A. A > B;

B. A < B;

C. A = 2B;

D. A = B.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: B = 22 + 32 + 62 = 4 + 9 + 36 = 49 = 72 = A.

Suy ra A = B.

Vậy đáp án đúng là D.

III. Vận dụng

Câu 1. Tính giá trị biểu thức A = 134+342343+344342021+342022

 

TOP 20 câu Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

 

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích: 

TOP 20 câu Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 2. Tính giá trị biểu thức H = 1+2.6+3.62+4.63++100.699

 

TOP 20 câu Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

 

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 3. Tính giá trị biểu thức M = 25024924823222

A. 0;

B. 1;

C. -1;

D. 2.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích: 

TOP 20 câu Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Xem thêm các bài trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ

Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế

Trắc nghiệm Bài ôn tập cuối chương 1

Trắc nghiệm Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang