Trắc nghiệm Toán 11 Bài 3: Hàm số lượng giác
Câu 1. Tìm tập giá trị của hàm số y = 3cos2x + 5
A. T = [-1;1]. B. T = [-1;11] C. T = [2;8] D. T = [5;8]
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có -1cos2x1 -33cos2x3 23cos2x+58
2y8 T = [2;8].
Câu 2. Hàm số y = 5+4sin2xcos2x có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có y = 5+4sin2xcos2x = 5+2sin4x. .
Mà -1sin4x1 -22sin4x2 35+2sin4x7
→ y7 {3;4;5;6;7} nên y có 5 giá trị nguyên.
Câu 3. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sinx + cosx. Tính P = M – m.
A. P = 4 B. P = 2 C. P = D. P = 2
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có y = sinx + cosx = sin.
Mà -1sin1 –sin
P = M – m = 2.
Câu 4. Tìm chu kì T của hàm số y = cos2x + sin
A. T = 4 B. T = C. T = 2 D. T =
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hàm số y = cos2x tuần hoàn với chu kì
Hàm số y = sin tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số y = cos2x + sin tuần hoàn với chu kì T = 4.
Nhận xét. T là của T1 và T2
Câu 5. Tìm chu kì T của hàm số y = cos3x + cos5x.
A. T = B. T = 3 C. T = 2 D. T = 5
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hàm số y = cos3x tuần hoàn với chu kì
Hàm số Y = cos5x tuần hoàn với chu kì
Suy ra hàm số y = cos3x + cos5x tuần hoàn với chu kì T = 2
Câu 6. Tìm tập xác định D của hàm số
A. D = B. D = \{0}
C. D =\{k,} D. D = \
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hàm số xác định khi và chỉ khi sinx0 xk, k.
Vật tập xác định D = \{k,k}.
Câu 7. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không tuần hoàn?
A. y = cosx B. y = cos2x C. y = x2cosx. D. y =
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Câu 8. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y = 1+sin2x B. y = cosx C. y = -sinx D. y = -cosx
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta thấy tại x = 0 thì y = 1. Do đó loại đáp án C và D.
Tại x = thì y = 0. Do đó chỉ có đáp án B thỏa mãn.
Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = 3sinx – 2
A. M = 1, m = -5. B. M = 3, m = 1 C. M = 2, m = -2 D. M = 0, m = -2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có
Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y = sin2x B. y = xcosx C. y = cosx.cotx D. y =
Hướng dẫn giải
– Xét hàm số y = f(x) = sin2x.
TXĐ: D = . Do đó
Ta có f(-x) = sin(-2x) = -sin2x = -f(x) f(x) là hàm số lẻ.
-Xét hàm số y = f(x) = xcosx.
TXĐ: D = . Do đó
Ta có f-x) = (-x).cos(-x) = -xcosx = -f(x) f(x) là hàm số lẻ.
-Xét hàm số y = f(x) = cosx.cotx.
TXĐ: D = \{k(k)}. Do đó
Ta có f(-x) = cos(-x).cot(-x) = -cosxcotx = -f(x)f(x) là hàm số lẻ.
– D = .Xét hàm số y = f(x) = .
TXĐ: D = \. Do đó
Ta có là hàm số chẵn.
Câu 11. Hàm số nào sau đây có chu kì khác ?
A. B.
C. y = tan(-2x+1). D. y = cosxsinx
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì y = tan(-2x+1) có chu kì
Nhận xét. Hàm số y = cosxsinx = sin2x có chu kỳ là .
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?
A. B.
C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Viết lại đáp án B là
Viết lại đáp án C là
Kiểm tra được đáp án A là hàm số lẻ nên có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.
Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ.
Xét đáp án D:
– Hàm số xác định sin2x 0 2x[k2;+k2] x
-> D = (kZ).
– Chọn nhưng Vậy không chẵn, không lẻ.