Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 11

20 câu Trắc nghiệm Công thức lượng giác (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 11

By Admin Lop12.com 23/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2: Công thức lượng giác

Câu 1. Rút gọn biểu thức M = tanx – tany.

A. M = tan(x-y).   B. M = sinx+ycosx.cosy.

C. M = sinx−ycosx.cosy.   D. M = tanx−tany1+tanx.tany.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có M = tanx – tany = sinxcosx−sinycosy=sinxcosy−cosxsinycosxcosy

=sinx−ycosxcosy.

Câu 2. Giá trị của biểu thức P=sin5π18cosπ9−sinπ9cos5π18cosπ4cosπ12−sinπ4sinπ12 là

A. 1.   B. 12   C. 22    D. 32

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Áp dụng công thức 12 Bài tập Công thức lượng giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 11

Khi đó sin5π18cosπ9−sinπ9cos5π18=sin5π18−π9=sinπ6=12.

Và cosπ4cosπ12−sinπ4sinπ12=cosπ4+π12=cosπ3=12.

Vậy P=12:12=1.

Câu 3. Trong ∆ABC, nếu sinBsinC= 2cosA thì ∆ABC là tam giác có tính chất nào sau đây?

A. Cân tại B.   B. Cân tại A.   C. Cân tại C.   D. Vuông tại B.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có sinBsinC= 2cosA⇒sinB = 2sinC.cosA = sin(C+A)+sin(C-A)

Mặt khác A+B+C = π⇒B = π-(A+C) ⇒sinB = sin(A+C).

Do đó, ta được sin(C-A) = 0⇒A = C.

Câu 4. Cho góc α thỏa mãn π2<α<π và sinα=45. Tính P = sin2(α+π).

A. P = –2425.   B. P = 2425.   C. P = –1225   D. P =1225.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có P = sin2(α+π) = sin(2α+2π) = sin2α = 2sinαcosα.

Từ hệ thức sin2α+cos2α=1, suy ra cosα=±1−sin2α=±35.

Do π2<α<π nên ta chọn cosα=−35 .

Thay sinα=45 và cosα=−35 vào P , ta được P=2.45.−35=−2425 .

Câu 5. Cho x, y là các góc nhọn và dương thỏa mãn cotx = 34., coty = 17. Tổng x+y bằng

A. π4.   B. 3π4.   C. π3.   D. π.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có cot(x+y) = cotx.coty−1cotx+coty=34.17−134+17=−1.

Mặt khác 0<x,y<π2 suy ra 0<x+y<π. Do đó x+y = 3π4.

Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin(2018a) = 2018sina.cosa.

B. sin(2018a) = 2018sin(1009a).cos(1009a).

C. sin(2018a) = 2sinacosa.

D. sin(2018a) = 2sin(1009a).cos(1009a).

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Áp dụng công thức sin2α = 2sinα.cosα ta được

sin(2018a) = 2sin(1009a).cos(1009a).

Câu 7. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

A. sin2x=1−cos2x2.   B. cos2x=1+cos2x2.

C. sinx=2sinx2cosx2.   D. cos3x=cos3x−sin3x.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có cos3x = 4cos3x – 3cosx.

Câu 8. Công thức nào sau đây đúng?

A. cos3a = 3cosa – 4cos3a.   B. cos3a = 4cos3a – 3cosa.

C. cos3a = 3cos3a – 4cosa.   D. cos3a = 4cosa – 3cos3a.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Câu 9. Cho 0<α,β<π2 và thỏa mãn tanα=17, tanβ=34. Góc α+β có giá trị bằng

A. π3.   B. π4.   C. π6.   D. π2.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có tanα+β=tanα+tanβ1−tanα.tanβ=17+341−17.34=1 suy ra a + b = π4.

Câu 10. Nếu tan(a+b) = 7, tan(a-b) = 4 thì giá trị đúng của tan2a là

A. −1127.   B. 1127.   C. −1327.    D. 1327

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có tan2a = tan[(a+b)+(a-b)] = tana+b+tana−b1+tana+b.tana−b=7+41−7.4=−1127.

Câu 11. Nếu tanα và tanβ là hai nghiệm của phương trình x2+px+q = 0 (q≠1) thì tan(α+β) bằng

A. pq−1.   B. –pq−1.   C. 2p1−q.   D. −2p1−q.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vì tanα , tanβ là hai nghiệm của phương trình x2+px+q = 0 nên theo định lí Viet, ta có Khi đó

12 Bài tập Công thức lượng giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 11. Khi đó tan(α+β) = tanα+tanβ1−tanαtanβ=pq−1.

Câu 12. Nếu α+β+γ = π2 và cotα + cotγ = 2cotβ thì cotα.cotγ bằng

A. 3.   B. – 3 .   C. 3.   D. -3.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Từ giả thiết, ta có α+β+γ=π2⇒β=π2−α+γ.

Suy ra cotα+cotγ=2cotβ=2.cotπ2−α+γ

=2.tanα+γ=2.tanα+tanγ1−tanα.tanγ

Mặt khác tanα+tanγ1−tanα.tanγ=1cotα+1cotγ1−1cotα.1cotγ=cotα+cotγcotα.cotγ−1 nên suy ra

cotα+cotγ=2.cotα+cotγcotα.cotγ−1⇔cotα.cotγ−1=2⇔cotα.cotγ=3.

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 11
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 11 Bài 12 (Kết nối tri thức): Đường thẳng và mặt phẳng song song

Giải SGK Toán 11 Bài 23 (Kết nối tri thức): Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Giải SGK Toán 11 (Kết nối tri thức): Bài tập ôn tập cuối năm

Sách bài tập Toán 11 Bài 13 (Kết nối tri thức): Hai mặt phẳng song song

Sách bài tập Toán 11 Bài 26 (Kết nối tri thức): Khoảng cách

Giải Chuyên đề Toán 11 Kết nối tri thức Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm

20 câu Trắc nghiệm Hàm số lượng giác (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 11

20 Bài tập Giới hạn của hàm số (sách mới) có đáp án – Toán 11

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 11 Bài 1 (Kết nối tri thức): Giá trị lượng giác của góc lượng giác
  2. Giải SGK Toán 11 Bài 2 (Kết nối tri thức): Công thức lượng giác
  3. Giải SGK Toán 11 Bài 3 (Kết nối tri thức): Hàm số lượng giác
  4. Giải SGK Toán 11 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phương trình lượng giác cơ bản
  5. Giải SGK Toán 11 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 1 trang 40
  6. Giải SGK Toán 11 Bài 5 (Kết nối tri thức): Dãy số
  7. Giải SGK Toán 11 Bài 6 (Kết nối tri thức): Cấp số cộng
  8. Giải SGK Toán 11 Bài 7 (Kết nối tri thức): Cấp số nhân
  9. Giải SGK Toán 11 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 56
  10. Giải SGK Toán 11 Bài 8 (Kết nối tri thức): Mẫu số liệu ghép nhóm
  11. Giải SGK Toán 11 Bài 9 (Kết nối tri thức): Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
  12. Giải SGK Toán 11 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 3 trang 69
  13. Giải SGK Toán 11 Bài 10 (Kết nối tri thức): Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
  14. Giải SGK Toán 11 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hai đường thẳng song song
  15. Giải SGK Toán 11 Bài 12 (Kết nối tri thức): Đường thẳng và mặt phẳng song song
  16. Giải SGK Toán 11 Bài 13 (Kết nối tri thức): Hai mặt phẳng song song
  17. Giải SGK Toán 11 Bài 14 (Kết nối tri thức): Phép chiếu song song
  18. Giải SGK Toán 11 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 4
  19. Giải SGK Toán 11 Bài 15 (Kết nối tri thức): Giới hạn của dãy số
  20. Giải SGK Toán 11 Bài 16 (Kết nối tri thức): Giới hạn của hàm số

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz