20 câu Trắc nghiệm Công thức lượng giác (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 11

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2: Công thức lượng giác

Câu 1. Rút gọn biểu thức M = tanx – tany.

A. M = tan(x-y).   B. M = sinx+ycosx.cosy.

C. M = sinxycosx.cosy.   D. M = tanxtany1+tanx.tany.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có M = tanx – tany = sinxcosxsinycosy=sinxcosycosxsinycosxcosy

=sinxycosxcosy.

Câu 2. Giá trị của biểu thức P=sin5π18cosπ9sinπ9cos5π18cosπ4cosπ12sinπ4sinπ12 là

A. 1.   B. 12   C. 22    D. 32

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Áp dụng công thức 12 Bài tập Công thức lượng giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 11

Khi đó sin5π18cosπ9sinπ9cos5π18=sin5π18π9=sinπ6=12.

Và cosπ4cosπ12sinπ4sinπ12=cosπ4+π12=cosπ3=12.

Vậy P=12:12=1.

Câu 3. Trong ABC, nếu sinBsinC= 2cosA thì ABC là tam giác có tính chất nào sau đây?

A. Cân tại B.   B. Cân tại A.   C. Cân tại C.   D. Vuông tại B.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có sinBsinC= 2cosAsinB = 2sinC.cosA = sin(C+A)+sin(C-A)

Mặt khác A+B+C = πB = π-(A+C) sinB = sin(A+C).

Do đó, ta được sin(C-A) = 0A = C.

Câu 4. Cho góc α thỏa mãn π2<α<π và sinα=45. Tính P = sin2(α+π).

A. P = –2425.   B. P = 2425.   C. P = –1225   D. P =1225.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có P = sin2(α+π) = sin(2α+2π) = sin2α = 2sinαcosα.

Từ hệ thức sin2α+cos2α=1, suy ra cosα=±1sin2α=±35.

Do π2<α<π nên ta chọn cosα=35 .

Thay sinα=45 và cosα=35 vào P , ta được P=2.45.35=2425 .

Câu 5. Cho x, y là các góc nhọn và dương thỏa mãn cotx = 34., coty = 17. Tổng x+y bằng

A. π4.   B. 3π4.   C. π3.   D. π.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có cot(x+y) = cotx.coty1cotx+coty=34.17134+17=1.

Mặt khác 0<x,y<π2 suy ra 0<x+y<π. Do đó x+y = 3π4.

Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin(2018a) = 2018sina.cosa.

B. sin(2018a) = 2018sin(1009a).cos(1009a).

C. sin(2018a) = 2sinacosa.

D. sin(2018a) = 2sin(1009a).cos(1009a).

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Áp dụng công thức sin2α = 2sinα.cosα ta được

sin(2018a) = 2sin(1009a).cos(1009a).

Câu 7. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

A. sin2x=1cos2x2.   B. cos2x=1+cos2x2.

C. sinx=2sinx2cosx2.   D. cos3x=cos3xsin3x.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có cos3x = 4cos3x – 3cosx.

Câu 8. Công thức nào sau đây đúng?

A. cos3a = 3cosa – 4cos3a.   B. cos3a = 4cos3a – 3cosa.

C. cos3a = 3cos3a – 4cosa.   D. cos3a = 4cosa – 3cos3a.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Câu 9. Cho 0<α,β<π2 và thỏa mãn tanα=17, tanβ=34. Góc α+β có giá trị bằng

A. π3.   B. π4.   C. π6.   D. π2.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có tanα+β=tanα+tanβ1tanα.tanβ=17+34117.34=1 suy ra a + b = π4.

Câu 10. Nếu tan(a+b) = 7, tan(a-b) = 4 thì giá trị đúng của tan2a là

A. 1127.   B. 1127.   C. 1327.    D. 1327

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có tan2a = tan[(a+b)+(a-b)] = tana+b+tanab1+tana+b.tanab=7+417.4=1127.

Câu 11. Nếu tanα và tanβ là hai nghiệm của phương trình x2+px+q = 0 (q1) thì tan(α+β) bằng

A. pq1.   B. –pq1.   C. 2p1q.   D. 2p1q.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vì tanα , tanβ là hai nghiệm của phương trình x2+px+q = 0 nên theo định lí Viet, ta có Khi đó

12 Bài tập Công thức lượng giác (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 11. Khi đó tan(α+β) = tanα+tanβ1tanαtanβ=pq1.

Câu 12. Nếu α+β+γ = π2 và cotα + cotγ = 2cotβ thì cotα.cotγ bằng

A. 3.   B. – 3 .   C. 3.   D. -3.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Từ giả thiết, ta có α+β+γ=π2β=π2α+γ.

Suy ra cotα+cotγ=2cotβ=2.cotπ2α+γ

=2.tanα+γ=2.tanα+tanγ1tanα.tanγ

Mặt khác tanα+tanγ1tanα.tanγ=1cotα+1cotγ11cotα.1cotγ=cotα+cotγcotα.cotγ1 nên suy ra

cotα+cotγ=2.cotα+cotγcotα.cotγ1cotα.cotγ1=2cotα.cotγ=3.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang