Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 11

Sách bài tập Toán 11 Bài 15 (Kết nối tri thức): Giới hạn của dãy số

By Admin Lop12.com 23/02/2026 0

Giải SBT Toán 11 Bài 15: Giới hạn của dãy số

Giải SBT Toán 11 trang 77

Bài 5.1 trang 77 SBT Toán 11 Tập 1: Tính các giới hạn sau:

a) limn→+∞n2+12n2+n+2 ;

b) limn→+∞2n+31+3n .

Lời giải:

a) limn→+∞n2+12n2+n+2=limn→+∞1+1n22+1n+2n2=12 .

b) limn→+∞2n+31+3n=limn→+∞23n+13n−113n+1=0 .

Bài 5.2 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1: Tính các giới hạn sau:

a) limn→+∞n2+2n−n−2 ;

b) limn→+∞2+n2−n4+1 ;

c) limn→+∞n2−n+2+n ;

d) limn→+∞3n−4n2+1 .

Lời giải:

a) limn→+∞n2+2n−n−2=limn→+∞n2+2n−n+22n2+2n+n+2

=limn→+∞−2n−4n2+2n+n+2=limn→+∞−2−4n1+2n+1+2n=−22=−1.

b)limn→+∞2+n2−n4+1=limn→+∞2+n22−n4+12+n2+n4+1

=limn→+∞4n2+32+n2+n4+1=limn→+∞4+3n22n2+1+1+1n4=42=2.

c) limn→+∞n2−n+2+n=limn→+∞n1−1n+2n2+1=+∞ .

d) limn→+∞3n−4n2+1 =limn→+∞n3−4+1n2=+∞ .

Giải SBT Toán 11 trang 78

Bài 5.3 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1: Cho un=1+a+a2+…+an1+b+b2+…+bn với a, b là các số thực thỏa mãn |a| < 1, |b| < 1. Tính limn→+∞un .

Lời giải:

Áp dụng công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số nhân, ta có:

un=1+a+a2+…+an1+b+b2+…+bn=1−an+11−a1−bn+11−b=1−b1−a.1−an+11−bn+1.

Do đó,limn→+∞un=limn→+∞1−b1−a.1−an+11−bn+1=1−b1−a(do |a| < 1, |b| < 1).

Bài 5.4 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1: Tính limn→+∞1+3+5+…+2n−1n2+2n .

Lời giải:

Ta có 1, 3, 5, …, 2n – 1 là một cấp số cộng gồm n số hạng và có số hạng đầu u1 = 1, công sai d = 2.

Khi đó, 1 + 3 + 5 + … + (2n – 1) = n1+2n−12=n2 .

Do đó, limn→+∞1+3+5+…+2n−1n2+2n =limn→+∞n2n2+2n=limn→+∞11+2n=1 .

Bài 5.5 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1: Tính tổng S=−1+15−152+…+−1n15n−1 + …

Lời giải:

Nhận thấy S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn (un) với số hạng đầu u1 = – 1 và công bội q = −15 .

Do đó, S=−11−−15=−165=−56.

Bài 5.6 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1: Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:

a) 1,(03); b) 3,(23).

Lời giải:

a) 1,(03) = 1 + 0,03 + 0,0003 + … + 0,00…03 + …

=1+3100+31002+….+3100n+…..

=1+31001−1100=1+133=3433

b) 3,(23) = 3 + 0,23 + 0,0023 + … + 0,00…23 + …

=3+23100+231002+…+23100n+….

=3+231001−1100=3+2399=32099

Bài 5.7 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1: Cho dãy số (un) với un=cosnn2 . Tính limn→+∞un .

Lời giải:

Ta có un=cosnn2=cosnn2≤1n2 .

Mà 1n2→0 khi n → +∞ nên limn→+∞un=0 .

Bài 5.8 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1: Cho tam giác A1B1C1 có diện tích là 3 (đơn vị diện tích). Dựng tam giác A2B2C2 bằng cách nối các trung điểm của các cạnh B1C1, C1A1, A1B1. Tiếp tục quá trình này, ta có các tam giác A3B3C3, …, AnBnCn,… Kí hiệu sn là diện tích của tam giác AnBnCn.

a) Tính sn.

b) Tính tổng s1 + s2 + … + sn + …

Lời giải:

a)

Cho tam giác A1B1C1 có diện tích là 3 (đơn vị diện tích)

Theo cách xác định tam giác A2B2C2, ta có s2 = 14 s1.

Tương tự, s3 = 14 s2, …., sn=14sn−1 .

Vậy sn=14n−1s1=14n−1.3=314n−1 .

b) Ta có s1 + s2 + … + sn + … là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = 14 . Do đó

s1 + s2 + … + sn + … = 31−14=4 .

Bài 5.9 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1: Cho dãy số (un) với u1 = 2, un+1=un+23n , n ≥ 1. Đặt vn = un + 1 – un.

a) Tính v1 + v2 + … + vn theo n.

b) Tính un theo n.

c) Tính limn→+∞un .

Lời giải:

a) Ta có vn = un + 1 – un = un+23n−un=23n .

Do đó, v1 + v2 + … + vn = 23+232+…+23n=213+132+…+13n

=2.1−13n+11−13=31−13n+1.

b) Ta có v1 + v2 + … + vn = (u2 – u1) + (u3 – u2) + … + (un + 1 – un)

= un + 1 – u1 = un+23n−2=un+23n−2 .

Mà theo câu a có v1 + v2 + … + vn = 31−13n+1 .

Do đó, un+23n−2=31−13n+1 . Từ đó suy ra un=5−13n−1 .

c) Ta có

 limn→+∞un=limn→+∞5−13n−1=limn→+∞5−13n−1=5 .

Bài 5.10 trang 78 SBT Toán 11 Tập 1: Cho dãy số (un) có tính chất un−nn+1≤1n2 . Tính limn→+∞un

Lời giải:

Ta có un−nn+1≤1n2 , mà 1n2→0 khi n → +∞ nên limn→+∞un−nn+1=0 .

Mặt khác,

 limn→+∞un−nn+1=limn→+∞un−limn→+∞nn+1=limn→+∞un−1 .

Vậy limn→+∞un = 1.

Xem thêm các bài giải SBT Toán lớp 11 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập cuối chương 4

Bài 15: Giới hạn của dãy số

Bài 16: Giới hạn của hàm số

Bài 17: Hàm số liên tục

Bài tập cuối chương 5

Lý thuyết Giới hạn của dãy số

1. Giới hạn hữu hạn của dãy số

Ta nói dãy số (un) có giới hạn 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu |un| có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý , kể tử một số hạng nào đó trở đi, kí hiệu limn→+∞⁡un=0 hay un→0 khi  n→+∞.

Ta nói dãy số (un) có giới hạn là số thực a khi n dần tới dương vô cực, nếu limn→+∞⁡(un−a)=0, kí hiệu limn→+∞⁡un=a hay un→a khi  n→+∞.

* Chú ý: Nếu un=c (c là hằng số) thì limn→+∞⁡un=c

2. Định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số

a, Nếu limn→+∞⁡un=a,limn→+∞⁡vn=b thì

limn→+∞⁡(un±vn)=a±b

limn→+∞⁡(un.vn)=a.b

limn→+∞⁡(unvn)=ab(b≠0)

b, Nếu un≥0 thì với mọi n và limn→+∞⁡un=a thì a≥0 và limn→+∞⁡un=a.

3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S=u11−q(|q|<1)

4. Giới hạn vô cực của dãy số

Dãy số (un) được gọi là có giới hạn +∞khi n→+∞nếu un có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi, kí hiệu limx→+∞⁡un=+∞ hay un→+∞ khi n→+∞.

 

Dãy số (un) được gọi là có giới hạn −∞ khi n→+∞ nếu limx→+∞⁡(−un)=+∞, kí hiệu limx→+∞⁡un=−∞ hay un→−∞ khi n→+∞.

*Quy tắc:

Nếu limx→+∞⁡un=a và limx→+∞⁡vn=+∞(hoặclimx→+∞⁡vn=−∞) thì limn→+∞⁡(unvn)=0.

Nếu limx→+∞⁡un=a>0 và limx→+∞⁡vn=0,∀n thì limn→+∞⁡(unvn)=+∞.

Nếu limx→+∞⁡vn=a>0 và limx→+∞⁡un=+∞ thì limn→+∞⁡(un.vn)=+∞.

Tags : Tags Giải SBT Toán 11
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 20 Bài tập Hình lăng trụ và hình hộp (sách mới) có đáp án – Toán 11
  2. 20 Bài tập Trung vị và tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm (sách mới) có đáp án – Toán 11
  3. 20 Bài tập Số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm (sách mới) có đáp án – Toán 11
  4. 20 Bài tập Hàm số liên tục (sách mới) có đáp án – Toán 11
  5. 20 Bài tập Giới hạn của hàm số (sách mới) có đáp án – Toán 11
  6. 20 Bài tập Giới hạn của dãy số (sách mới) có đáp án – Toán 11
  7. 20 Bài tập Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình không gian (sách mới) có đáp án – Toán 11
  8. 20 Bài tập Đường thẳng và mặt phẳng song song (sách mới) có đáp án – Toán 11
  9. 20 Bài tập Hai đường thẳng song song trong không gian (sách mới) có đáp án – Toán 11
  10. 20 Bài tập Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian (sách mới) có đáp án – Toán 11
  11. 20 Bài tập Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm (sách mới) có đáp án – Toán 11
  12. 20 Bài tập Mẫu số liệu ghép nhóm (sách mới) có đáp án – Toán 11
  13. 20 Bài tập Cấp số nhân (sách mới) có đáp án – Toán 11
  14. 20 Bài tập Cấp số cộng (sách mới) có đáp án – Toán 11
  15. 20 Bài tập Dãy số (sách mới) có đáp án – Toán 11
  16. 20 Bài tập Phương trình lượng giác cơ bản (sách mới) có đáp án – Toán 11
  17. 20 Bài tập Hàm số lượng giác và đồ thị (sách mới) có đáp án – Toán 11
  18. 20 Bài tập Công thức lượng giác (sách mới) có đáp án – Toán 11
  19. 20 Bài tập Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác (sách mới) có đáp án – Toán 11
  20. 20 câu Trắc nghiệm Phương trình lượng giác cơ bản (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 11

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ