Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 11

Giải Chuyên đề Toán 11 Kết nối tri thức Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm

By Admin Lop12.com 23/02/2026 0

Giải Chuyên đề Toán 11 Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm

Mở đầu trang 16 Chuyên đề Toán 11: Bàn ăn tròn đông người thường được thiết kế sao cho mặt trong nơi đặt đồ ăn có thể quay quanh tâm của nó. Nhờ đó, đồ ăn trên bàn có thể đi tới được gần từng người, mà vị trí đặt mặt bàn không bị dịch chuyển. Cơ sở toán học nào cho phép thực hiện điều đó?

Mở đầu trang 16 Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức

Lời giải:

Cơ sở toán học về khái niệm phép quay cho ta thực hiện điều nêu ở phần mở đầu.

 

1. Phép quay

HĐ1 trang 16 Chuyên đề Toán 11: Ở mặt bàn ăn quay nói trên, trong một lần quay, nếu một đĩa thức ăn trên bàn được quay một phần tư vòng tới vị trí người mới, thì mỗi đĩa không đặt ở chính giữa bàn có được quay một phần tư vòng tới vị trí mới hay không?

Lời giải:

Mỗi đĩa thức ăn không đặt ở chính giữa bàn nhưng đặt ở trên phần bàn xoay đều quay được một phần tư vòng tới vị trí mới.

Mỗi đĩa thức ăn không đặt ở giữa bàn và không đặt ở trên phần bàn xoay thì không quay được một phần tư vòng tới vị trí mới.

Câu hỏi trang 16 Chuyên đề Toán 11: Phép quay với góc quay bằng 0 có gì đặc biệt?

Lời giải:

Phép quay tâm O với góc quay bằng 0 biến điểm O thành điểm O và biến mỗi điểm M khác O thành chính nó.

Luyện tập 1 trang 17 Chuyên đề Toán 11: Trong Hình 1.22, tam giác ABC đều.

Luyện tập 1 trang 17 Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức

Hãy chỉ ra ảnh của điểm B qua phép quay Q(A, 60°).

Gọi D là ảnh của C qua phép quay Q(A, 60°).

Hỏi B và D có mối quan hệ gì đối với đường thẳng AC?

Lời giải:

Tam giác ABC đều nên AB = AC và BAC^=60°. Do đó phép quay Q(A, 60°) biến điểm B thành điểm C.

Luyện tập 1 trang 17 Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức

Vì D là ảnh của C qua phép quay Q(A, 60°) nên AC = AD và CAD^=60°.

Khi đó tam giác ACD là tam giác đều nên AC = AD = DC.

Mà AB = AC = BC (tam giác ABC đều).

Do đó, AB = BC = CD = AD, suy ra tứ giác ABCD là hình thoi.

Khi đó hai đường cheoa AC và BD vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên AC là đường trung trực của đoạn thẳng BD.

Vậy B và D đối xứng nhau qua đường thẳng AC hay B là ảnh của D qua phép đối xứng trục AC.

2. Tính chất của phép quay

HĐ2 trang 17 Chuyên đề Toán 11: Khi mặt bàn ăn quay, mặc dù các đĩa thức ăn trên bàn đều dịch chuyển tới vị trí mới nhưng khoảng cách giữa hai đĩa thức ăn có bị thay đổi hay không?

Lời giải:

Khoảng cách giữa hai đĩa thức ăn không bị thay đổi khi mặt bàn ăn quay.

Luyện tập 2 trang 18 Chuyên đề Toán 11: Trong Hình 1.26, ABCDEF là lục giác đều có tâm O. Tìm ảnh của tam giác ACE qua các phép quay QO, π3,  QO, −2π3.

Luyện tập 2 trang 18 Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức

Lời giải:

Ta có: ABCDEF là lục giác đều nên AOB^=BOC^=COD^=DOE^=EOF^=FOA^=60°=π3 và OA = OB = OC = OD = OE = OF.

Do đó, phép quay QO,π3 biến các điểm A, C, E tương ứng thành các điểm B, D, F.

Vậy phép quay QO,π3 biến tam giác ACE thành tam giác BDF.

Ta có: AOE^=AOF^+EOF^=2π3, tương tự COA^=EOC^=2π3.

Vì OA = OE và góc quay −2π3 nên phép quay QO, −2π3 biến điểm A thành điểm E.

Vì OC = OA và góc quay −2π3 nên phép quay QO, −2π3 biến điểm C thành điểm A.

Vì OE = OC và góc quay −2π3 nên phép quay QO, −2π3 biến điểm E thành điểm C.

Vậy phép quay QO, −2π3 biến tam giác ACE thành tam giác ECA hay biến tam giác ACE thành chính nó.

Vận dụng 1 trang 18 Chuyên đề Toán 11: Trong tình huống mở đầu, mặt bàn tròn đặt đồ ăn được thiết kế để có thể quay quanh tâm mặt bàn. Coi mặt bàn tròn là hình tròn tâm O, bán kính R. Hỏi, khi thuwjc hiện phép quay tâm O với góc quay α bất kì thì:

– Điểm O biến thành điểm nào?

– Đường tròn (O, R) biến thành đường tròn nào?

– Vị trí của mặt bàn có bị dịch chuyển hay không?

Lời giải:

Điểm O là tâm quay nên khi thực hiện phép quay tâm O với góc quay α bất kì thì điểm O biến thành điểm O, đường tròn (O; R) biến thành đường tròn (O; R).

Vậy vị trí của mặt bàn không bị dịch chuyển.

Bài tập

Bài 1.11 trang 20 Chuyên đề Toán 11: Trong Hình 1.31, BAM và CAN là các tam giác vuông cân tại A. Hãy chỉ ra một phép quay biến tam giác ABC thành tam giác AMN.

Bài 1.11 trang 20 Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức

Lời giải:

Tam giác BAM vuông cân tại A nên AB = AM và BAM^=90°. Do đó, ta có phép quay Q(A, – 90°) biến điểm A thành điểm A, biến điểm B thành điểm M (1).

Tam giác ACN vuông cân tại A nên AC = AN và CAN^=90°. Do đó, ta có phép quay Q(A, – 90°) biến điểm C thành điểm N (2).

Từ (1) và (2) suy ra phép quay Q(A, – 90°) biến tam giác ABC thành tam giác AMN.

Bài 1.12 trang 20 Chuyên đề Toán 11: Cho hình vuông ABCD có tâm O. Trên đường tròn ngoại tiếp hình vuông, theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ), thứ tự các đỉnh hình vuông là A, B, C, D.

a) Tìm ảnh của các điểm A, B, C, D qua phép quay tâm O góc quay π2.

b) Mỗi phép quay Q(O, o), QO, π2, QO, π, QO, 3π2 biến hình vuông ABCD thành hình nào?

Lời giải:

Bài 1.12 trang 20 Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức

a) Vì ABCD là hình vuông nên hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại tâm O và OA = OB = OC = OD.

Khi đó, phép quay QO, π2 biến các điểm A, B, C, D tương ứng thành các điểm B, C, D, A.

b) Phép quay Q(O, 0) biến hình vuông ABCD thành hình vuông ABCD.

Từ câu a, suy ra phép quay QO, π2 biến hình vuông ABCD thành hình vuông BCDA.

Phép quay Q(O, π) biến các điểm A, B, C, D tương ứng thành các điểm C, D, A, B. Do đó phép quay Q(O, π) biến hình vuông ABCD thành hình vuông CDAB.

Phép quay QO, 3π2 biến các điểm A, B, C, D tương ứng thành các điểm D, A, B, C. Do đó phép quay QO, 3π2 biến hình vuông ABCD thành hình vuông DABC.

Bài 1.13 trang 20 Chuyên đề Toán 11: Cho hình bình hành ABCD với tâm O.

a) Tìm ảnh của đường thẳng AB qua phép đối xứng tâm O.

b) Tìm ảnh của tam giác ABC qua phép đối xứng tâm O.

Lời giải:

Bài 1.13 trang 20 Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức

Vì ABCD là hình bình hành nên tâm O là trung điểm các đường chéo AC và BD.

O là trung điểm của AC nên C là ảnh của A qua ĐO.

O là trung điểm của BD nên D là ảnh của B qua ĐO.

Do đó, CD là ảnh của đường thẳng AB qua ĐO.

Lại có A là ảnh của C qua ĐO. Vậy tam giác CDA là ảnh của tam giác ABC qua ĐO.

Bài 1.14 trang 20 Chuyên đề Toán 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 2)2 + y2 = 1.

a) Tìm tọa độ tâm đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua QO, π2

b) Viết phương trình (C’).

Lời giải:

Ta có (C): (x – 2)2 + y2 = 1. Suy ra đường tròn (C) có tâm I(2; 0) và bán kính R = 1.

Vì (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép quay QO, π2 nên tâm I’ của đường tròn (C’) là ảnh của tâm I của đường tròn (C) qua phép quay QO, π2.

Bài 1.14 trang 20 Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức

Vì I(2; 0) nên I'(0; 2).

b) Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính nên bán kính của đường tròn (C’) là 1.

Vậy phương trình đường tròn (C’) là x2 + (y – 2)2 = 1.

Bài 1.15 trang 20 Chuyên đề Toán 11: Bằng quan sát Hình 1.32, hãy chỉ ra một cách cắt hình đó thành ba phần giống nhau.

Bài 1.15 trang 20 Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức

Lời giải:

Bài 1.15 trang 20 Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức

Ta có thể chia Hình 1.32 thành ba phần giống nhau bằng cách cắt theo đường màu đỏ như hình vẽ trên ( AOB^=BOC^=COA^=120°).

Sử dụng phép quay Q(O, 120°) để thấy rõ các phần giống nhau của hình.

Xem thêm các bài giải chuyên đề học tập Toán lớp 11 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 3: Phép đối xứng trục

Bài 4: Phép quay và phép đối xứng tâm

Bài 5: Phép dời hình

Bài 6: Phép vị tự

Bài 7: Phép đồng dạng

Xem thêm các bài giải chuyên đề học tập Toán lớp 11 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Chuyên đề 1: Phép biến hình trong mặt phẳng

Chuyên đề 2: Làm quen với một vài khái niệm của lí thuyết đồ thị

Chuyên đề 3: Một số yếu tố vẽ kĩ thuật

Tags : Tags Giải Chuyên đề Toán 11
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 11 Bài 12 (Kết nối tri thức): Đường thẳng và mặt phẳng song song

Giải SGK Toán 11 Bài 23 (Kết nối tri thức): Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Giải SGK Toán 11 (Kết nối tri thức): Bài tập ôn tập cuối năm

Sách bài tập Toán 11 Bài 13 (Kết nối tri thức): Hai mặt phẳng song song

Sách bài tập Toán 11 Bài 26 (Kết nối tri thức): Khoảng cách

Giải Chuyên đề Toán 11 Kết nối tri thức Bài 5: Phép dời hình

20 câu Trắc nghiệm Hàm số lượng giác (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 11

20 Bài tập Giới hạn của hàm số (sách mới) có đáp án – Toán 11

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 11 Bài 1 (Kết nối tri thức): Giá trị lượng giác của góc lượng giác
  2. Giải SGK Toán 11 Bài 2 (Kết nối tri thức): Công thức lượng giác
  3. Giải SGK Toán 11 Bài 3 (Kết nối tri thức): Hàm số lượng giác
  4. Giải SGK Toán 11 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phương trình lượng giác cơ bản
  5. Giải SGK Toán 11 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 1 trang 40
  6. Giải SGK Toán 11 Bài 5 (Kết nối tri thức): Dãy số
  7. Giải SGK Toán 11 Bài 6 (Kết nối tri thức): Cấp số cộng
  8. Giải SGK Toán 11 Bài 7 (Kết nối tri thức): Cấp số nhân
  9. Giải SGK Toán 11 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 56
  10. Giải SGK Toán 11 Bài 8 (Kết nối tri thức): Mẫu số liệu ghép nhóm
  11. Giải SGK Toán 11 Bài 9 (Kết nối tri thức): Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
  12. Giải SGK Toán 11 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 3 trang 69
  13. Giải SGK Toán 11 Bài 10 (Kết nối tri thức): Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
  14. Giải SGK Toán 11 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hai đường thẳng song song
  15. Giải SGK Toán 11 Bài 12 (Kết nối tri thức): Đường thẳng và mặt phẳng song song
  16. Giải SGK Toán 11 Bài 13 (Kết nối tri thức): Hai mặt phẳng song song
  17. Giải SGK Toán 11 Bài 14 (Kết nối tri thức): Phép chiếu song song
  18. Giải SGK Toán 11 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 4
  19. Giải SGK Toán 11 Bài 15 (Kết nối tri thức): Giới hạn của dãy số
  20. Giải SGK Toán 11 Bài 16 (Kết nối tri thức): Giới hạn của hàm số

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz