Bài 4. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
1. Sơ đồ khảo sát hàm số (5 bước)
- TXĐ: Tìm tập xác định.
- Sự biến thiên: Tính $y'$, giải $y'=0$, xét dấu $y'$, tìm cực trị, tính giới hạn/tiệm cận, lập bảng biến thiên.
- Điểm đặc biệt: Giao $Oy$ (cho $x=0$), giao $Ox$ (giải $y=0$).
- Vẽ đồ thị: Vẽ tiệm cận (nét đứt), đánh dấu cực trị, vẽ đường cong trơn theo bảng biến thiên.
- Kết luận: Ghi nhận tính chất (đồng biến, nghịch biến, cực trị, tiệm cận).
2. Hàm bậc ba: $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$
Tính chất
- TXĐ: $\mathbb{R}$
- $y'$: $3ax^2+2bx+c$ (bậc 2)
- Cực trị: Nếu $\Delta'>0$: có 2 cực trị; $\Delta'\leq0$: không có cực trị
- Giới hạn: $a>0$: $-\infty\to+\infty$; $a<0$: $+\infty\to-\infty$
- Đồ thị: Dạng chữ S, đối xứng qua điểm uốn
Hình 1: $a>0$, có 2 cực trị
• Nhánh $x\to+\infty$ đi lên → $a>0$; đi xuống → $a<0$.
• Có 1 đỉnh CĐ + 1 đáy CT → hàm bậc 3 có 2 cực trị.
• Không có CĐ, CT → $\Delta'\leq0$, hàm đơn điệu.
3. Hàm bậc bốn trùng phương: $y = ax^4 + bx^2 + c$
Tính chất
- TXĐ: $\mathbb{R}$; Hàm chẵn → đối xứng qua $Oy$
- $y'$: $4ax^3+2bx=2x(2ax^2+b)$
- Cực trị tại $x=0$ luôn xảy ra
- $ab<0$: có thêm $x=\pm\sqrt{-\frac{b}{2a}}$ → 3 cực trị
- $ab\geq0$: chỉ 1 cực trị tại $x=0$
Hình 2: $a>0,ab>0$ – dạng chữ U
4. Hàm phân thức bậc 1/bậc 1: $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$
Tính chất nhanh
- TXĐ: $\mathbb{R}\setminus\{-d/c\}$
- $y'$: $\dfrac{ad-bc}{(cx+d)^2}$ — không đổi dấu → không có cực trị
- TCĐ: $x=-d/c$; TCN: $y=a/c$
- Tâm đối xứng: $I(-d/c;\ a/c)$
- $ad-bc>0$: đồng biến; $ad-bc<0$: nghịch biến (trên mỗi nhánh)
Hình 3: $y=\frac{ax+b}{cx+d}$, 2 nhánh hyperbola
• Có 2 nhánh, không cắt nhau → phân thức bậc 1/bậc 1.
• Tiệm cận đứng phải → $-d/c>0$ → $c,d$ trái dấu.
• Tiệm cận ngang trên $Ox$ → $a/c>0$ → $a,c$ cùng dấu.
5. Ứng dụng: Số nghiệm phương trình $f(x) = m$
Phương pháp
Số nghiệm của $f(x)=m$ bằng số giao điểm của đồ thị $y=f(x)$ với đường thẳng $y=m$ (nằm ngang).
- Nếu $m$ nằm giữa cực tiểu và cực đại → 3 nghiệm (hàm bậc 3 có 2 cực trị).
- Nếu $m=y_{CT}$ hoặc $m=y_{CĐ}$ → 2 nghiệm.
- Nếu $m>y_{CĐ}$ hoặc $m
Dạng 1: Khảo sát hàm bậc ba $y=ax^3+bx^2+cx+d$
- TXĐ: $\mathbb{R}$.
- $y'=3ax^2+2bx+c$; giải $y'=0$, lập bảng biến thiên.
- Tìm $y_{CĐ}$, $y_{CT}$ bằng cách thay $x$ vào $y$.
- Giao $Oy$: $(0;d)$; giao $Ox$: giải $y=0$.
- Vẽ đồ thị dạng chữ S.
1. TXĐ: $\mathbb{R}$.
2. Biến thiên: $y'=3x^2-3=3(x-1)(x+1)=0 \Leftrightarrow x=\pm1$.
$\lim_{x\to-\infty}y=-\infty$; $\lim_{x\to+\infty}y=+\infty$.
| $x$ | $-\infty$ | $-1$ | $1$ | $+\infty$ | |
| $y'$ | + | 0 | − | 0 | + |
| $y$ | $-\infty$↗ | 4 | ↘ | 0 | ↗$+\infty$ |
CĐ tại $(-1;4)$; CT tại $(1;0)$.
3. Điểm đặc biệt: Giao $Oy$: $(0;2)$. Giao $Ox$: $y=0 \Rightarrow (x-1)^2(x+2)=0 \Rightarrow x=1$ hoặc $x=-2$.
1. TXĐ: $\mathbb{R}$.
2. Biến thiên: $y'=-3x^2+6x=-3x(x-2)=0 \Leftrightarrow x=0$ hoặc $x=2$.
$\lim_{x\to-\infty}y=+\infty$; $\lim_{x\to+\infty}y=-\infty$ (vì $a=-1<0$).
| $x$ | $-\infty$ | $0$ | $2$ | $+\infty$ | |
| $y'$ | − | 0 | + | 0 | − |
| $y$ | $+\infty$↘ | 0 | ↗ | 4 | ↘$-\infty$ |
CT tại $(0;0)$; CĐ tại $(2;4)$. Giao $Ox$: $x=0$ hoặc $x=3$.
Dạng 2: Khảo sát hàm bậc bốn trùng phương $y=ax^4+bx^2+c$
- TXĐ: $\mathbb{R}$; hàm chẵn → xét $x\geq0$ rồi đối xứng.
- $y'=4ax^3+2bx=2x(2ax^2+b)$.
- Xét dấu tích $ab$: $ab<0$ → 3 cực trị; $ab\geq0$ → 1 cực trị.
- Vẽ đồ thị chữ U (nếu $a>0$) hoặc chữ M, W tương ứng.
1. TXĐ: $\mathbb{R}$; hàm chẵn, đối xứng $Oy$.
2. Biến thiên: $y'=4x^3-4x=4x(x^2-1)=4x(x-1)(x+1)=0 \Leftrightarrow x\in\{-1;0;1\}$.
$ab=(1)(-2)=-2<0$ → có 3 cực trị. $a=1>0$ → $\lim_{x\to\pm\infty}y=+\infty$.
$y(-1)=0$ (CT); $y(0)=1$ (CĐ); $y(1)=0$ (CT). Đồ thị dạng chữ W.
Dạng 3: Khảo sát hàm phân thức $y=\dfrac{ax+b}{cx+d}$
- TXĐ: $\mathbb{R}\setminus\{-d/c\}$.
- $y'=\frac{ad-bc}{(cx+d)^2}$: không có nghiệm → không có cực trị.
- TCĐ: $x=-d/c$; TCN: $y=a/c$; tâm đối xứng $I(-d/c;\ a/c)$.
- Giao trục tọa độ, vẽ 2 nhánh hyperbola.
1. TXĐ: $\mathbb{R}\setminus\{1\}$.
2. Biến thiên: $y'=\frac{2\cdot(-1)-1\cdot1}{(x-1)^2}=\frac{-3}{(x-1)^2}<0$, $\forall x\neq1$. Hàm nghịch biến trên mỗi nhánh.
Tiệm cận: TCĐ: $x=1$; TCN: $y=2$. Tâm $I(1;2)$.
3. Giao trục: $Oy$: $(0;-1)$; $Ox$: $-1/2;0$.
Dạng 4: Đọc đồ thị – Tìm số nghiệm phương trình $f(x)=m$
Số nghiệm của $f(x)=m$ = số giao điểm của $y=f(x)$ và đường thẳng $y=m$.
- Xác định $y_{CĐ}$ và $y_{CT}$ từ bảng biến thiên hoặc đồ thị.
- So sánh $m$ với $y_{CĐ}$, $y_{CT}$.
- Kết luận số nghiệm.
$f'(x)=3x^2-3=0 \Rightarrow x=\pm1$. $f(-1)=3$ (CĐ); $f(1)=-1$ (CT).
Để 3 nghiệm: $y_{CT}
Luyện tập trắc nghiệm
1 / 25Hàm số $y = x^3 - 3x^2$ có bao nhiêu điểm cực trị?