Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 11

Giải SGK Toán 11 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 1 trang 40

By Admin Lop12.com 23/02/2026 0

Giải bài tập Toán lớp 11 Bài tập cuối chương 1 trang 40

Giải Toán 11 trang 40 Tập 1

Trắc nghiệm

Bài 1.23 trang 40 Toán 11 Tập 1: Biểu diễn các góc lượng giác α=−5π6, β=π3, γ=25π3, δ=17π6 trên đường tròn lượng giác. Các góc nào có điểm biểu diễn trùng nhau?

A. β và γ.

B. α, β, γ.

C. β, γ, δ.

D. α và β.

Lời giải:

Đáp án đúng là: A

+ Cách 1: Ta biểu diễn các góc lượng giác α=−5π6, β=π3 , γ=25π3, δ=17π6 trên cùng một đường tròn lượng giác, nhận thấy hai góc β và γ có điểm biểu diễn trùng nhau.

+ Cách 2: Ta có: γ=25π3=24π3+π3=4.2π+π3=β+4.2π.

Do đó, hai góc β và γ có điểm biểu diễn trùng nhau.

Bài 1.24 trang 40 Toán 11 Tập 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

A. sin(π – α) = sin α.

B. cos(π – α) = cos α.

C. sin(π + α) = – sin α.

D. cos(π + α) = – cos α.

Lời giải:

Vì π – α và α là hai góc bù nhau nên sin(π – α) = sin α; cos(π – α) = – cos α. Do đó đáp án A đúng và đáp án B sai.

Ta có góc π + α và α là hai góc hơn kém nhau 1 π nên sin(π + α) = – sin α, cos(π + α) = – cos α. Do đó đáp án C và D đều đúng.

Bài 1.25 trang 40 Toán 11 Tập 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

A. cos(a – b) = cos a cos b – sin a sin b.

B. sin(a – b) = sin a cos b – cos a sin b.

C. cos(a + b) = cos a cos b – sin a sin b.

D. sin(a + b) = sin a cos b + cos a sin b.

Lời giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có các công thức cộng:

cos(a – b) = cos a cos b + sin a sin b

sin(a – b) = sin a cos b – cos a sin b

cos(a + b) = cos a cos b – sin a sin b

sin(a + b) = sin a cos b + cos a sin b

Vậy đáp án A sai.

Bài 1.26 trang 40 Toán 11 Tập 1: Rút gọn biểu thức M = cos(a + b) cos(a – b) – sin(a + b) sin(a – b), ta được:

A. M = sin 4a.

B. M = 1 – 2 cos2 a.

C. M = 1 – 2 sin2 a.

D. M = cos 4a.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: M = cos(a + b) cos(a – b) – sin(a + b) sin(a – b)

= cos[(a + b) + (a – b)]            (áp dụng công thức cộng)

= cos 2a = 2cos2 a – 1 = 1 – 2 sin2 a    (áp dụng công thức nhân đôi)

Bài 1.27 trang 40 Toán 11 Tập 1: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số y = cos x có tập xác định là ℝ.

B. Hàm số y = cos x có tập giá trị là [– 1; 1].

C. Hàm số y = cos x là hàm số lẻ.

D. Hàm số y = cos x tuần hoàn với chu kì 2π.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Hàm số y = cos x:

– Có tập xác định là ℝ và tập giá trị là [– 1; 1];

– Là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì 2π.

Bài 1.28 trang 40 Toán 11 Tập 1: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm tuần hoàn?

A. y = tan x + x.

B. y = x2 + 1.

C. y = cot x.

D. y = sin xx.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Hàm số y = cot x tuần hoàn với chu kì π.

Bài 1.29 trang 40 Toán 11 Tập 1: Đồ thị của các hàm số y = sin x và y = cos x cắt nhau tại bao nhiêu điểm có hoành độ thuộc đoạn −2π; 5π2?

A. 5.

B. 6.

C. 4.

D. 7.

Lời giải:

Đáp án đúng là: A

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y = sin x và y = cos x là nghiệm của phương trình sin x = cos x ⇔ tan x = 1 (do tanx=sinxcosx)

⇔x=π4+kπ,  k∈ℤ.

Ta có: −2π≤π4+kπ≤5π2⇔−9π4≤kπ≤9π4⇔−2,25≤k≤2,25

Mà k ∈ ℤ nên k ∈ {– 2; – 1; 0; 1; 2}.

Vậy đồ thị của các hàm số y = sin x và y = cos x cắt nhau tại 5 điểm có hoành độ thuộc đoạn −2π; 5π2 .

Bài 1.30 trang 40 Toán 11 Tập 1: Tập xác định của hàm số y=cosxsinx−1  là

A. ℝ \ {k2π, k ∈ ℤ}.

B. ℝ\π2+k2π|k∈ℤ .

C. ℝ\π2+kπ|k∈ℤ .

D. ℝ \ {kπ, k ∈ ℤ}.

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Biểu thức cosxsinx−1 có nghĩa khi sin x – 1 ≠ 0 ⇔ sin x ≠ 1 ⇔x≠π2+k2π, k∈ℤ .

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D = ℝ\π2+k2π|k∈ℤ .

Giải Toán 11 trang 41 Tập 1

Tự luận

Bài 1.31 trang 41 Toán 11 Tập 1: Cho góc α thỏa mãn π2<α<π,cosα=−13. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) sinα+π6 ;

b) cosα+π6 ;

c) sinα−π3;

d) cosα−π6 .

Lời giải:

Vì π2<α<π  nên sin α > 0. Mặt khác từ sin2 α + cos2 α = 1 suy ra

sinα=1−cos2α=1−−132=63.

a) sinα+π6=sinαcosπ6+cosαsinπ6

=63.32+−13.12=32−36.

b) cosα+π6=cosαcosπ6−sinαsinπ6

=−13.32−63.12=−3−66.

c) sinα−π3=sinαcosπ3−cosαsinπ3

=63.12−−13.32=6+36.

d) cosα−π6=cosαcosπ6+sinαsinπ6

=−13.32+63.12=−3+66.

Bài 1.32 trang 41 Toán 11 Tập 1: Cho góc bất kì α. Chứng minh các đẳng thức sau

a) (sin α + cos α)2 = 1 + sin 2α;

b) cos4 α – sin4 α = cos 2α.

Lời giải:

a) Áp dụng hệ thức lượng giác cơ bản: sin2 α + cos2 α = 1

và công thức nhân đôi: sin 2α = 2sin α cos α.

Ta có: VT = (sin α + cos α)2 = sin2 α + cos2 α + 2sin α cos α = 1 + sin 2α = VP (đpcm).

b) Áp dụng hệ thức lượng giác cơ bản: sin2 α + cos2 α = 1

và công thức nhân đôi: cos 2α = cos2 α – sin2 α.

Ta có: VT = cos4 α – sin4 α = (cos2 α)2 – (sin2 α)2

= (cos2 α + sin2 α)(cos2 α – sin2 α) = 1 . cos 2α = cos 2α = VP (đpcm).

Bài 1.33 trang 41 Toán 11 Tập 1: Tìm tập giá trị của các hàm số sau

a) y=2cos2x−π3−1 ;

b) y = sin x + cos x.

Lời giải:

a) Ta có: −1≤cos2x−π3≤1 với mọi x ∈ ℝ

⇔−2≤2cos2x−π3≤2 với mọi x ∈ ℝ

⇔−2−1≤2cos2x−π3−1≤2−1 với mọi x ∈ ℝ

⇔−3≤2cos2x−π3−1≤1 với mọi x ∈ ℝ

⇔ – 3 ≤ y ≤ 1 với mọi x ∈ ℝ

Vậy tập giá trị của hàm số y=2cos2x−π3−1 là [– 3; 1].

b) Ta có: sin x + cos x = 212sinx+12cosx

=2cosπ4sinx+sinπ4cosx

=2sinxcosπ4+cosxsinπ4

=2sinx+π4

Khi đó ta có hàm số y =2sinx+π4 .

Lại có: −1≤sinx+π4≤1 với mọi x ∈ ℝ

⇔−2≤2sinx+π4≤2 với mọi x ∈ ℝ

⇔−2≤y≤2 với mọi x ∈ ℝ

Vậy tập giá trị của hàm số y = sin x + cos x là −2;2 .

Bài 1.34 trang 41 Toán 11 Tập 1: Giải các phương trình sau:

a) cos3x−π4=−22 ;

b) 2sin2 x – 1 + cos 3x = 0;

c) tan2x+π5=tanx−π6.

Lời giải:

a) cos3x−π4=−22

⇔cos3x−π4=cos3π4

⇔3x−π4=3π4+k2π3x−π4=−3π4+k2π k∈ℤ

⇔3x=π+k2π3x=−π2+k2π k∈ℤ

⇔x=π3+k2π3x=−π6+k2π3 k∈ℤ

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x=π3+k2π3,k∈ℤ   và x=−π6+k2π3,k∈ℤ .

b) 2sin2 x – 1 + cos 3x = 0

⇔ – (1 – 2sin2 x) + cos 3x = 0

⇔ – cos 2x + cos 3x = 0

⇔ cos 3x = cos 2x

⇔3x=2x+k2π3x=−2x+k2πk∈ℤ

⇔x=k2π5x=k2πk∈ℤ

⇔x=k2πx=k2π5k∈ℤ

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x=k2π,k∈ℤ  và x=k2π5,k∈ℤ .

c) tan2x+π5=tanx−π6

⇔2x+π5=x−π6+kπ,  k∈ℤ

⇔x=−11π30+kπ,  k∈ℤ

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x=−11π30+kπ,  k∈ℤ .

Bài 1.35 trang 41 Toán 11 Tập 1: Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức cản của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu được gọi tương ứng là huyết áp tâm thu và tâm trương. Chỉ số huyết áp của chúng ta được viết là huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương. Chỉ số huyết áp 120/80 là bình thường. Giả sử huyết áp của một người nào đó được mô hình hóa bởi hàm số

p(t) = 115 + 25sin(160πt),

trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian t tính theo phút.

a) Tìm chu kì của hàm số p(t).

b) Tìm số nhịp tim mỗi phút.

c) Tìm chỉ số huyết áp. So sánh huyết áp của người này với huyết áp bình thường.

Lời giải:

a) Chu kì của hàm số p(t) là T = 2π160π=180 .

b) Thời gian giữa hai lần tim đập là T=180  (phút)

Số nhịp tim mỗi phút là 1:180=80 nhịp.

c) Ta có: – 1 ≤ sin(160πt) ≤ 1 với mọi t ∈ ℝ

⇔ – 25 ≤ 25sin(160πt) ≤ 25 với mọi t ∈ ℝ

⇔ 115 + (– 25) ≤ 115 + 25sin(160πt) ≤ 115 + 25  với mọi t ∈ ℝ

⇔ 90 ≤ p(t) ≤ 140 với mọi t ∈ ℝ

Do đó, chỉ số huyết áp của người này là 140/90 và chỉ số huyết áp của người này cao hơn mức bình thường.

Bài 1.36 trang 41 Toán 11 Tập 1: Khi một tia sáng truyền từ không khí vào mặt nước thì một phần tia sáng bị phản xạ trên bề mặt, phần còn lại bị khúc xạ như trong Hình 1.26. Góc tới i liên hệ với góc khúc xạ r bởi Định luật khúc xạ ánh sáng

sinisinr=n2n1.

Ở đây, n1 và n2 tương ứng là chiết suất của môi trường 1 (không khí) và môi trường 2 (nước). Cho biết góc tới i = 50°, hãy tính góc khúc xạ, biết rằng chiết suất của không khí bằng 1 còn chiết suất của nước là 1,33.

.

Bài 1.36 trang 41 Toán 11 Tập 1 | Kết nối tri thức Giải Toán 11

Lời giải:

Theo bài ra ta có: i = 50°, n1 = 1, n2 = 1,33, thay vào sinisinr=n2n1  ta được:

sin50°sin r=1,331 (điều kiện sin r ≠ 0)

⇒ sin r = sin50°1,33

⇔ sin r ≈ 0,57597 (thỏa mãn điều kiện)

⇔ sin r ≈ sin(35°10’)

⇔r≈35°10‘+k360°r≈180°−35°10‘+k360°k∈ℤ

⇔r≈35°10‘+k360°r≈144°50‘+k360°k∈ℤ

Mà 0° < r < 90° nên r ≈ 35°10’.

Vậy góc khúc xạ r ≈ 35°10’.

Video bài giảng Toán 11 Bài tập cuối chương 1 trang 40 – Kết nối tri thức

Xem thêm các bài giải SGK Toán lớp 11 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 4: Phương trình lượng giác cơ bản

Bài tập cuối chương 1

Bài 5: Dãy số

Bài 6: Cấp số cộng

Bài 7: Cấp số nhân

 

Tags : Tags Giải SGK Toán 11
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 20 Bài tập Hình lăng trụ và hình hộp (sách mới) có đáp án – Toán 11
  2. 20 Bài tập Trung vị và tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm (sách mới) có đáp án – Toán 11
  3. 20 Bài tập Số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm (sách mới) có đáp án – Toán 11
  4. 20 Bài tập Hàm số liên tục (sách mới) có đáp án – Toán 11
  5. 20 Bài tập Giới hạn của hàm số (sách mới) có đáp án – Toán 11
  6. 20 Bài tập Giới hạn của dãy số (sách mới) có đáp án – Toán 11
  7. 20 Bài tập Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình không gian (sách mới) có đáp án – Toán 11
  8. 20 Bài tập Đường thẳng và mặt phẳng song song (sách mới) có đáp án – Toán 11
  9. 20 Bài tập Hai đường thẳng song song trong không gian (sách mới) có đáp án – Toán 11
  10. 20 Bài tập Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian (sách mới) có đáp án – Toán 11
  11. 20 Bài tập Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm (sách mới) có đáp án – Toán 11
  12. 20 Bài tập Mẫu số liệu ghép nhóm (sách mới) có đáp án – Toán 11
  13. 20 Bài tập Cấp số nhân (sách mới) có đáp án – Toán 11
  14. 20 Bài tập Cấp số cộng (sách mới) có đáp án – Toán 11
  15. 20 Bài tập Dãy số (sách mới) có đáp án – Toán 11
  16. 20 Bài tập Phương trình lượng giác cơ bản (sách mới) có đáp án – Toán 11
  17. 20 Bài tập Hàm số lượng giác và đồ thị (sách mới) có đáp án – Toán 11
  18. 20 Bài tập Công thức lượng giác (sách mới) có đáp án – Toán 11
  19. 20 Bài tập Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác (sách mới) có đáp án – Toán 11
  20. 20 câu Trắc nghiệm Phương trình lượng giác cơ bản (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 11

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ