Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 9

Sách bài tập Toán 9 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 3

By Admin Lop12.com 20/02/2026 0

Giải SBT Toán 9 Bài tập cuối chương 3

A. Trắc nghiệm

Bài 1 trang 39 sách bài tập Toán 9 Tập 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Mọi số thực đều có căn bậc hai.

B. Các số thực âm không có căn bậc ba.

C. Mọi số thực đều có căn bậc hai số học.

D. Các số thực dương có hai căn bậc hai đối nhau.

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Các số thực dương a có hai căn bậc hai đối nhau là a và –a.

Bài 2 trang 39 sách bài tập Toán 9 Tập 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Mọi số thực dương đều có căn bậc hai. 

B. Số –216 không có căn bậc ba.

C. Số –216 không có căn bậc hai.

D. Số –216 không có căn bậc hai số học.

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Căn bậc ba của –216 là 2163=633=6

Bài 3 trang 39 sách bài tập Toán 9 Tập 1: Cho biết 3,12 = 9,61. Số nào sau đây là giá trị của 0,000961?

A. 3,1.

B. 0,31.

C. 0,031.

D. 0,000031.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

0,000961=9,61.0,0001=3,12.0,012=3,1.0,01=0,031

Bài 4 trang 39 sách bài tập Toán 9 Tập 1: Biểu thức nào sau đây có giá trị khác với các biểu thức còn lại?

A. 72

B. −72

C. −72

D. −72

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có:

+ 72=7

+ −72=72=7

+ −72=7

+ −72=−7

Vậy biểu thức −72 khác với các biểu thức còn lại.

Bài 5 trang 40 sách bài tập Toán 9 Tập 1: Độ dài cạnh khối lập phương có thể tích bằng 0,512 dm3 là

A. 8 cm.

B. 8 dm.

C. 0,8 cm.

D. 0,08 dm

Lời giải:

Đáp án đúng là: A

Độ dài cạnh khối lập phương có thể tích bằng 0,512 dm3 là

0,5123=0,833=0,8 (dm) = 8 (cm).

Vậy độ dài cạnh khối lập phương có thể tích bằng 0,512 dm3 là 8 cm.

B. Tự luận

  • Bài 3.28 trang 40 sách bài tập Toán 9 Tập 1: Thực hiện phép tính:

    a) 12−23.12+23

    b) 9−17+9+172

    Lời giải:

    a) 12−23.12+23

    =12−2312+23

    =122−23=121=11

    b) 9−17+9+172

    =9−172+9+172+29−17.9+17

    =9−17+9+17+29−179+17

    =18+292−17=18+264

    = 18 + 2 . 8 = 34.

  • Bài 3.29 trang 40 sách bài tập Toán 9 Tập 1: So sánh 89+245 và 1+122

    Lời giải:

    Ta có 89+245

    =9+245+80

    =32+2.3.45+802

    =32+2.3.80+802

    =3+802

    =3+80<3+81=3+9=1+11=1+121<1+122

    Vậy 89+245<1+122

  • Bài 3.30 trang 40 sách bài tập Toán 9 Tập 1:

    a) Chứng minh rằng 3+5.3−5=2 và 3+5+3−5=10

    b) Rút gọn các biểu thức sau:

    A=3+53+3−53

    B=3+55+3−55

    Lời giải:

    a) Ta có:

    3+5.3−5

    =3+53−5

    =32−5=9−5

    =4 = 2.

    3+5+3−5

    =3+5+3−52

    =3+52+3−52+23+5.3−5

    =3+5+3−5+2.2=10

    b) A=3+53+3−53

    =3+5+3−53−3.3+5.3−5.3+5+3−5

    =103−3.2.10

    =1010−610=410

    Đặt x=3+5; y=3−5

    Khi đó ta có x+y=10; xy = 2; x3 + y3 = 410

    Do đó B=3+55+3−55

    = (x2 + y2)(x3 + y3) – x2y3 – x3y2

    = [(x + y)2 – 2xy](x3 + y3) – (xy)2(x + y)

    =102−2.2.410−22.10

    =(10−4).410−410

    =2410−410=2010

  • Bài 3.31 trang 40 sách bài tập Toán 9 Tập 1: Cho x, y là hai số dương thoả mãn x2 + y2 = 1. Tính giá trị biểu thức A=x−y+1−x2−1−y2

    Lời giải:

    Vì x2 + y2 = 1 nên y2 = 1 – x2; x2 = 1 – y2.

    Ta có: A=x−y+1−x2−1−y2

    =x−y+y2−x2

    = x – y + y – x = 0.

  • Bài 3.32 trang 40 sách bài tập Toán 9 Tập 1:

    a) Khai triển 2−32 và 23−32 thành những biểu thức không còn bình phương.

    b) Sử dụng kết quả câu a, rút gọn các biểu thức sau:

    A=4−23−21−123

    B=2+3+4−23−21−123

    Lời giải:

    a) 2−32=4−2.2.3+3=7−43

    23−32=232−2.23.3+32

    =12−123+9=21−123

    Vậy 2−32=7−43 và 23−32=21−123

    b) A=4−23−21−123

    =4−23−23−32

    =4−23−23−3

    =7−43=2−32=2−3

    B=2+3+4−23−21−123

    =2+3+2−3=4=2

    Vậy A=2−3 và B = 2.

  • Xem thêm các bài giải SBT Toán lớp 9 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
  • Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba

    Bài tập cuối chương 3

    Bài 11: Tỉ số lượng giác của góc nhọn

    Bài 12: Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng

    Bài tập cuối chương 4

    Bài 13: Mở đầu về đường tròn

  •  

 

Tags : Tags Giải SBT Toán 9
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 20 Bài tập Hình quạt tròn và hình vành khuyên lớp 9 (sách mới) có đáp án
  2. 20 Bài tập Góc ở tâm, góc nội tiếp lớp 9 (sách mới) có đáp án
  3. 20 Bài tập Tiếp tuyến của đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  4. 20 Bài tập Vị trí tương đối của hai đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  5. 20 Bài tập Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  6. 20 Bài tập Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên lớp 9 (sách mới) có đáp án
  7. 20 Bài tập Cung và dây của một đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  8. 20 Bài tập Mở đầu về đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  9. 20 Bài tập Ứng dụng của tỉ số lượng giác của góc nhọn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  10. 20 Bài tập Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông lớp 9 (sách mới) có đáp án
  11. 20 Bài tập Tỉ số lượng giác của góc nhọn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  12. 20 Bài tập Tính chất của phép khai phương lớp 9 (sách mới) có đáp án
  13. 20 Bài tập Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai lớp 9 (sách mới) có đáp án
  14. 20 Bài tập Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia lớp 9 (sách mới) có đáp án
  15. 20 Bài tập Căn bậc ba và căn thức bậc ba lớp 9 (sách mới) có đáp án
  16. 20 Bài tập Căn bậc hai và căn thức bậc hai lớp 9 (sách mới) có đáp án
  17. 20 Bài tập Bất phương trình bậc nhất một ẩn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  18. 20 Bài tập Bất đẳng thức và tính chất lớp 9 (sách mới) có đáp án
  19. 20 Bài tập Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình lớp 9 (sách mới) có đáp án
  20. 20 Bài tập Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn lớp 9 (sách mới) có đáp án

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ