Bài tập Toán 9 Căn bậc hai và căn thức bậc hai
A. Bài tập Căn bậc hai và căn thức bậc hai
Bài 1. Rút gon các biểu thức sau:
a)
b) với x < 3.
Hướng dẫn giải
a) Áp dụng hằng đẳng thức ta có
Vì suy ra ∀ x.
b) Áp dụng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu và hằng đẳng thức ta có
Do giả thiết x < 3 suy ra x – 3 < 0 nên
Vì vậy với x < 3.
Bài 2. Tìm giá trị của x, biết:
a) x2 + 36 = 0;
b)
c)
Hướng dẫn giải
a) Xét biểu thức: x2 + 36 = 0 hay x2 = −36
Suy ra biểu thức vô nghiệm vì x2 ≥ 0 ∀x.
b) Xét căn thức
Điều kiện xác định của căn thức là x ≥ 0.
Ta có:
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy
c) Xét căn thức
Điều kiện xác định của căn thức là x2 – 6x + 9 =(x – 3)2 ≥ 0 ∀x.
Suy ra căn thức có nghĩa với mọi x.
Ta có:
x – 3 = 4 hoặc x – 3 = –4
x = 7 hoặc x = –1
Vậy x ∈ {−1; 7}.
Bài 3. Số nào sau đây là căn bậc hai của 100?
A. 10;
B. –10;
C. 50;
D. –10 và 10.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: 102 = 100 và (–10)2 = 100 nên số 10 và –10 là căn bậc hai của 100.
Bài 4. Số 25 là căn bậc hai của số nào sau đây?
A. 5;
B. 12,5;
C. 625;
D. Một đáp án khác.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Bài 5. Tìm căn bậc hai của mỗi số sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai):
a) 0,25;
b)
Hướng dẫn giải
a) Ta có mà nên 0,25 có hai căn bậc hai là 0,5 và −0,5.
b) Ta có nên có hai căn bậc hai là 0,44 và −0,44.
Ta có 252 = 625 nên 25 là căn bậc hai của số 625.
B. Lý thuyết Căn bậc hai và căn thức bậc hai
1. Căn bậc hai
Khái niệm căn bậc hai
|
Căn bậc hai của số thực không âm a là số thực x sao cho . |
Nhận xét:
– Số âm không có căn bậc hai.
– Số 0 có một căn bậc hai duy nhất là 0.
– Số dương a có đúng hai căn bậc hai đối nhau là (căn bậc hai số học của a) và .
Ví dụ:
- nên 81 có hai căn bậc hai là 9 và -9.
- Căn bậc hai số học của 121 là .
Tính căn bậc hai của một số bằng máy tính cầm tay
|
Để tính các căn bậc hai của một số , chỉ cần tính . Có thể dễ dàng làm điều này bằng cách sử dụng MTCT.
Sử dụng nút này để bấm căn bậc hai. |
Ví dụ:
Bấm lần lượt các phím ta tính được .
Vậy căn bậc hai của 11,1 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) là 3,33 và -3,33.
Tính chất của căn bậc hai
|
với mọi số thực a. |
Ví dụ: ; .
2. Căn thức bậc hai
Khái niệm căn thức bậc hai
|
Căn thức bậc hai là biểu thức có dạng , trong đó A là một biểu thức đại số. A được gọi là biểu thức lấy căn hoặc biểu thức dưới dấu căn. |
Ví dụ: , là các căn thức bậc hai.
Điều kiện xác định của căn thức bậc hai
|
xác định khi A lấy giá trị không âm và ta thường viết là . Ta nói là điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của . |
Ví dụ: Điều kiện xác định của căn thức là hay .
Điều kiện xác định của căn thức là hay .
Hằng đẳng thức
Với A là một biểu thức, ta có:
|
Ví dụ: Với , ta có 1 – x > 0. Do đó .
Sơ đồ tư duy Căn bậc hai và căn thức bậc hai

