Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 9

20 Bài tập Bất đẳng thức và tính chất lớp 9 (sách mới) có đáp án

By Admin Lop12.com 21/02/2026 0

Bài tập Toán 9 Bất đẳng thức và tính chất

A. Bài tập Bất đẳng thức và tính chất

Bài 1. Cho a > b. Khi đó ta có:

A. 2a > 7b.

B. 2a > 2b + 1.

C. 5a + 2 > 5b + 2.

D. –6a < –6b – 1.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: a > b, suy ra 5a > 5b, do đó 5a + 2 > 5b + 2.

Bài 2. Xác định vế trái và vế phải của bất đẳng thức sau:

a) –3x + 2 > 7;

b) 2x – 1 ≤ 3x + 5;

c) x2 + 2 ≥ 0.

Hướng dẫn giải

a) Vế trái là –3x + 2, vế phải là 7;

b) Vế trái là 2x – 1, vế phải là 3x + 5;

c) Vế trái là x2 + 2, vế phải là 0.

Bài 3. Bất đẳng thức m ≥ 7 có thể được phát biểu là

A. m lớn hơn 7.

B. m nhỏ hơn 7.

C. m không nhỏ hơn 7.

D. m không lớn hơn 7.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Bất đẳng thứcm ≥ 7 có thể được phát biểu là m lớn hơn hoặc bằng 7 hay m không nhỏ hơn 7.

Bài 4. Hệ thức nào sau đây là bất đẳng thức?

A. x + 6 = 0.

B. y2 + 1 ≥ 0.

C. x2 – 7x + 6 = 0.

D. 3x = y.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

• Các hệ thức x + 6 = 0; x2 – 7x + 6 = 0; 3x = y là đẳng thức.

• Hệ thức y2 ≥ 0 là bất đẳng thức.

Bài 5. Cho a > b, hãy so sánh:

a) a – 2 và  b – 2.

b) –5a và –5b.

c) 10 – 3a và 10 – 3b.

d) 12a + 1 và 12b – 4.

e) 2 – 9a và 5 – 9b.

Hướng dẫn giải

a) Do a > b nên a – 2 > b – 2.

b) Do a > b nên –5a < –5b.

c) Do a > b nên –3a < –3b, suy ra 10 – 3a < 10 – 3b.

d) Do a > b nên 12a > 12b, suy ra 12a + 1 > 12b + 1.

Mà 12b + 1 > 12b + 1 – 5 hay 12b + 1 > 12b – 4.

Vậy 12a + 1 > 12b – 4.

e) Do a > b nên –9a < –9b, suy ra 2 – 9a < 2 – 9b.

Mà 2 – 9b < 2 – 9b + 3 hay 2 – 9b < 5 – 9b.

Vậy 2 – 9a < 5 – 9b.

B. Lý thuyết Bất đẳng thức và tính chất

1. Bất đẳng thức

Nhắc lại thứ tự trên tập số thực

Trên tập số thực, với hai số a và b có ba trường hợp sau:

a) Số a bằng số b, kí hiệu a=b.

b) Số a lớn hơn số b, kí hiệu a>b.

c) Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu a<b.

Khi biểu kiễn số thực trên trục số, điểm biểu diễn số bé hơn nằm trước điểm biểu diễn số lớn hơn.

Số a lớn hơn hoặc bằng số b, tức là a>b hoặc a=b, kí hiệu là a≥b.

Số a nhỏ hơn hoặc bằng số b, tức là a<b hoặc a=b, kí hiệu là a≤b.

Khái niệm bất đẳng thức

Ta gọi hệ thức dạng a>b (hay a<b, a≥b, a≤b) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b là vế phải của bất đẳng thức.

Chú ý:

Hai bất đẳng thức 1<2 và −3<−2 (hay 6>3 và 8>5) được gọi là hai bất đẳng thức cùng chiều.

Hai bất đẳng thức 1<2 và −2>−3 (hay 6>3 và 5<8) được gọi là hai bất đẳng thức ngược chiều.

Tính chất bắc cầu của bất đẳng thức

Nếu a<b và b<c thì a<c.

Nếu a>b và b>c thì a>c.

Nếu a≤b và b≤c thì a≤c.

Nếu a≥b và b≥c thì a≥c.

Ví dụ: Vì 20242023=1+12023>1 và 20212022=1−12022<1 nên 20242023>20212022.

2. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

Nếu a<b thì a+c<b+c.

Nếu a>b thì a+c>b+c.

Nếu a≤b thì a+c≤b+c.

Nếu a≥b thì a+c≥b+c.

Ví dụ: Vì 2023<2024 nên 2023+(−19)<2024+(−19)

3. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

– Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

Với ba số a, b, c và c > 0, ta có:

Nếu a<b thì ac<bc.

Nếu a>b thì ac>bc.

Nếu a≤b thì ac≤bc.

Nếu a≥b thì ac≥bc.

– Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.

Với ba số a, b, c và c < 0, ta có:

Nếu a<b thì ac>bc.

Nếu a>b thì ac<bc.

Nếu a≤b thì ac≥bc.

Nếu a≥b thì ac≤bc.

Ví dụ:

Vì −7<−5 và 3>0 nên 3.(−7)<3.(−5).

Vì −7<−5 và −3<0 nên (−3).(−7)>(−3).(−5).

Sơ đồ tư duy Bất đẳng thức và tính chất

Tags : Tags Bài tập Toán 9
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 20 Bài tập Hình quạt tròn và hình vành khuyên lớp 9 (sách mới) có đáp án
  2. 20 Bài tập Góc ở tâm, góc nội tiếp lớp 9 (sách mới) có đáp án
  3. 20 Bài tập Tiếp tuyến của đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  4. 20 Bài tập Vị trí tương đối của hai đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  5. 20 Bài tập Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  6. 20 Bài tập Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên lớp 9 (sách mới) có đáp án
  7. 20 Bài tập Cung và dây của một đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  8. 20 Bài tập Mở đầu về đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  9. 20 Bài tập Ứng dụng của tỉ số lượng giác của góc nhọn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  10. 20 Bài tập Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông lớp 9 (sách mới) có đáp án
  11. 20 Bài tập Tỉ số lượng giác của góc nhọn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  12. 20 Bài tập Tính chất của phép khai phương lớp 9 (sách mới) có đáp án
  13. 20 Bài tập Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai lớp 9 (sách mới) có đáp án
  14. 20 Bài tập Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia lớp 9 (sách mới) có đáp án
  15. 20 Bài tập Căn bậc ba và căn thức bậc ba lớp 9 (sách mới) có đáp án
  16. 20 Bài tập Căn bậc hai và căn thức bậc hai lớp 9 (sách mới) có đáp án
  17. 20 Bài tập Bất phương trình bậc nhất một ẩn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  18. 20 Bài tập Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình lớp 9 (sách mới) có đáp án
  19. 20 Bài tập Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  20. 20 Bài tập Phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn lớp 9 (sách mới) có đáp án

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ