Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 9

Sách bài tập Toán 9 Bài 9 (Kết nối tri thức): Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

By Admin Lop12.com 20/02/2026 0

Giải SBT Toán 9 Bài 9: Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Bài 3.15 trang 36 sách bài tập Toán 9 Tập 1: Tính giá trị biểu thức P=20+245−3802.

Lời giải:

P=20+245−3802

=4.5+29.5−316.52

=22.5+232.5−342.52

=25+2.35−3.452

=25+65−1252

=−452 = 42 . 5 = 80

Vậy P = 80.

Bài 3.16 trang 36 sách bài tập Toán 9 Tập 1: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 92;83;56;47

Lời giải:

Ta có:

92=92.2=162

83=82.3=192

56=52.6=150

47=42.7=112

Do 112<150<162<192 nên 47<56<92<83

Bài 3.17 trang 36 sách bài tập Toán 9 Tập 1: Thực hiện phép tính 18+7+175−222.

Lời giải:

18+7+175−222

=8−78+78−7+25.7−22.22

=8−78−7+52.7−82

=8−7+57−82

=472 = 42 . 7 = 112.

Bài 3.18 trang 36 sách bài tập Toán 9 Tập 1: Thực hiện phép tính 3−2217−122−3+2217+122.

Lời giải:

3−2217−122−3+2217+122

=3−229−2.3.22+8−3+229+2.3.22+8

=3−2232−2.3.22+222−3+2232+2.3.22+222

=3−223−222−3+223+222

=13−22−13+22

=3+223−223+22−3−223−223+22

=2+22.1+132−222−2−22.1+132−222

=2+129−8−2−129−8

=2+1−2−1= 2

Bài 3.19 trang 36 sách bài tập Toán 9 Tập 1: Không sử dụng MTCT, chứng minh rằng biểu thức sau có giá trị là một số nguyên:

P=5+11+5+3+5−11+3−53−43+20,2

Lời giải:

Ta có:

5+11+5+3+5−11+3−5

=5+11+3−5+5−11+3+51+5+31+3−5

=5+11+3−5+5−11+3+51+3+51+3−5

=1+35+1+5−1+5.−5+1+5−11+32−5

=251+3−254+23−5=251+3−123−1

=25.323−1=21523−1

3−43+2=32+4+233=−1+233

Do đó P=21523−1.23−13.0,2=25.0,2=21=2

Vậy P có giá trị là một số nguyên (P = 2).

Bài 3.20 trang 36 sách bài tập Toán 9 Tập 1:

a) Trục căn ở mẫu của biểu thức 3+222−1

b) Tính giá trị biểu thức P=xx4−6x2+1 tại x=3+222−1

Lời giải:

a) 3+222−1=3+222−122−122+1

=62+4+3+2222−1=72+78−1

=72+17=2+1

b) Theo câu a, ta có x=3+222−1=2+1

Khi đó ta có x2=2+12=3+22

P=xx4−6x2+1

=xx4−2.3.x2+9−8

=xx2−32−8

=2+13+22−32−8

=2+1222−8=0

Vậy với x=3+222−1 thì P = 0.

Lý thuyết Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Nếu a là một số và b là một số không âm thì a2.b=|a|b.

Ví dụ:

45=32.5=35;

243a=92.3a=93a.

Với những căn thức bậc hai mà biểu thức dưới dấu căn có mẫu, ta thường khử mẫu của biểu thức lấy căn (biến đổi căn thức bậc hai đó thành một biểu thức mà trong căn thức không còn mẫu).

Ví dụ: 47=4.772=(27)2.7=277.

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn

Phép đưa thừa số vào trong dấu căn

– Nếu a và b là hai số không âm thì ab=a2b.

– Nếu a là số âm và b là số không âm thì ab=−a2b.

Ví dụ:

52=52.2=50;

Với a≥0 thì −2a=−22.a=−4a.

3. Trục căn thức ở mẫu

Cách trục căn thức ở mẫu

– Với các biểu thức A, B và B > 0, ta có AB=ABB.

– Với các biểu thức A, B, C mà A≥0,A≠B2, ta có:

CA+B=C(A−B)A−B2;CA−B=C(A+B)A−B2.

– Với các biểu thức A, B, C mà A≥0,B≥0,A≠B, ta có:

CA+B=C(A−B)A−B;CA−B=C(A+B)A−B.

Ví dụ:

235=253(5)2=253.5=2515;

a3−22=a(3+22)(3−22).(3+22)=a(3+22)32−(22)2=a(3+22)9−8=(3+22)a.

4. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Khi rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, ta cần phối hợp các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) và các phép biến đổi đã học (đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn; khử mẩu của biểu thức lấy căn; trục căn thức ở mẫu).

Ví dụ:

A=23−75+(1−3)2=23−3.52+|1−3|=23−53+3−1=−1−23

B=xx−x2−xx+1=xx−(x2−x)(x−1)(x+1)(x−1)=xx−x(x−1)(x−1)(x+1)(x−1)=xx−x(x−1)(x−1)x−1=xx−x(x−1)=xx−xx+x=x

Xem thêm các bài giải SBT Toán lớp 9 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 8: Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia

Bài 9: Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Bài 10: Căn bậc ba và căn thức bậc ba

Bài tập cuối chương 3

Bài 11: Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Bài 12: Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng

Tags : Tags Giải SBT Toán 9
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 20 Bài tập Hình quạt tròn và hình vành khuyên lớp 9 (sách mới) có đáp án
  2. 20 Bài tập Góc ở tâm, góc nội tiếp lớp 9 (sách mới) có đáp án
  3. 20 Bài tập Tiếp tuyến của đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  4. 20 Bài tập Vị trí tương đối của hai đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  5. 20 Bài tập Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  6. 20 Bài tập Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên lớp 9 (sách mới) có đáp án
  7. 20 Bài tập Cung và dây của một đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  8. 20 Bài tập Mở đầu về đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  9. 20 Bài tập Ứng dụng của tỉ số lượng giác của góc nhọn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  10. 20 Bài tập Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông lớp 9 (sách mới) có đáp án
  11. 20 Bài tập Tỉ số lượng giác của góc nhọn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  12. 20 Bài tập Tính chất của phép khai phương lớp 9 (sách mới) có đáp án
  13. 20 Bài tập Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai lớp 9 (sách mới) có đáp án
  14. 20 Bài tập Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia lớp 9 (sách mới) có đáp án
  15. 20 Bài tập Căn bậc ba và căn thức bậc ba lớp 9 (sách mới) có đáp án
  16. 20 Bài tập Căn bậc hai và căn thức bậc hai lớp 9 (sách mới) có đáp án
  17. 20 Bài tập Bất phương trình bậc nhất một ẩn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  18. 20 Bài tập Bất đẳng thức và tính chất lớp 9 (sách mới) có đáp án
  19. 20 Bài tập Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình lớp 9 (sách mới) có đáp án
  20. 20 Bài tập Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn lớp 9 (sách mới) có đáp án

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ