Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 9

Giải SGK Toán 9 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 28

By Admin Lop12.com 20/02/2026 0

Giải bài tập Toán 9 Luyện tập chung trang 28

Bài tập

Bài 6.34 trang 29 Toán 9 Tập 2: Tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau:

a) 2x2−2+1x+1=0;

b) 2x2+3−1x−3+3=0.

Lời giải:

a) Ta có a+b+c = 2 + [-(2+1)] + 1 = 0 nên phương trình có hai nghiệm:

x1=1;x2=12=22.

b) Ta có a+b+c = 2 – (3-1) – 3 + 3 = 0 nên phương trình có hai nghiệm: x1=−1;x2=−−3+32=3−32.

Bài 6.35 trang 29 Toán 9 Tập 2: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình bậc hai x2 – 5x + 3 = 0. Không giải phương trình, hãy tính:

a) x12+x22;

b) (x1 – x2)2.

Lời giải:

Xét phương trình bậc hai x2 – 5x + 3 = 0 có ∆ = (–5)2 – 4.1.3 = 13 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2.

Theo định lí Viète ta có:

x1+x2=−−51=5; x1x2=31=3.

a) Ta có: x1+x22=x12+2x1x2+x22

Suy ra x12+x22=x1+x22−2x1x2=52−2⋅3=19.

b) Ta có: x1−x22=x12−2x1x2+x22=x12+x22−2x1x2=19−2⋅3=13.

Chú ý: Ta cũng có thể tính giá trị của (x1 – x2)2 như sau:

x1−x22=x12−2x1x2+x22=x12+2x1x2+x22−4x1x2

=x1+x22−4x1x2=52−4⋅3=13.

Bài 6.36 trang 29 Toán 9 Tập 2: Tìm hai số u và v, biết:

a) u + v = 15, uv = 56;

b) u2 + v2 = 125, uv = 22.

Lời giải:

a) u + v = 15, uv = 56.

Hai số u và v cần tìm là nghiệm của phương trình: x2 – 15x + 56 = 0.

Ta có: ∆ = (–15)2 – 4.1.56 = 1 > 0 và Δ=1.

Suy ra phương trình có hai nghiệm: x1=15−12⋅1=7;x2=15+12⋅1=8.

Vậy hai số cần tìm là u = 7; v = 8 hoặc u = 8; v = 7.

b) u2 + v2 = 125, uv = 22.

Ta có (u + v)2 = u2 + 2uv + v2 = (u2 + v2) + 2uv = 125 + 2.22 = 169.

Suy ra u + v = 13 hoặc u + v = –13.

Trường hợp 1.u + v = 13 và uv = 22.

Hai số u và v cần tìm là nghiệm của phương trình: x2 – 13x + 22 = 0.

Ta có: ∆ = (–13)2 – 4.1.22 = 81 > 0 và Δ=81=9.

Suy ra phương trình có hai nghiệm: x1=13+92⋅1=11;x2=13−92⋅1=2.

Khi đó, hai số cần tìm là u = 11; v = 2 hoặc u = 2; v = 11.

Trường hợp 2.u + v = –13 và uv = 22.

Hai số u và v cần tìm là nghiệm của phương trình: x2 + 13x + 22 = 0.

Ta có: ∆ = 132 – 4.1.22 = 81 > 0 và Δ=81=9.

Suy ra phương trình có hai nghiệm: x1=−13+92⋅1=−2;x2=−13−92⋅1=−11.

Khi đó, hai số cần tìm là u = –11; v = –2 hoặc u = –2; v = –11.

Vậy các cặp số (u; v) cần tìm là: (11; 2); (2; 11); (–11; –2); (–2; –11).

Bài 6.37 trang 29 Toán 9 Tập 2: Một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật, không có nắp, có đáy là hình vuông, tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy là 800 cm2. Chiều cao của hộp là 10 cm. Tính độ dài cạnh đáy của chiếc hộp (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của cm).

Lời giải:

Gọi x (cm) là độ dài cạnh đáy (x > 0).

Diện tích mặt đáy hình vuông là: x2 (cm2).

Diện tích xung quanh là: 4x . 10 = 40x (cm2).

Tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy là: x2 + 40x (cm2).

Theo bài, tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy là 800 cm2 nên ta có phương trình:

x2 + 40x = 800

x2 + 40x – 800 = 0.

Ta có: ∆’ = 202 – 1.(–800) = 1 200 > 0 và Δ‘=1200=203.

Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1=−20+203≈14,64 (thỏa mãn điều kiện);

x2=−20−203≈54,64 (loại).

Vậy độ dài cạnh đáy của chiếc hộp khoảng 14,64 cm.

Bài 6.38 trang 29 Toán 9 Tập 2: Nhu cầu của khách hàng đối với một loại áo phông tại một cửa hàng được cho bởi phương trình p = 100 – 0,02x, trong đó p là giá tiền của mỗi chiếc áo (nghìn đồng) và x là số lượng áo phông bán được. Doanh thu R (nghìn đồng) khi bán được x chiếc áo phông là:

R = xp = x(100 – 0,02x).

Hỏi cần phải bán được bao nhiêu chiếc áo phông để doanh thu đạt 120 triệu đồng?

Lời giải:

Đổi 120 triệu đồng = 120 000 nghìn đồng.

Vì doanh thu đạt 120 triệu đồng nên R = 120 000 (nghìn đồng).

Thay R = 120 000 vào R = xp = x(100 – 0,02x), ta được:

x(100 – 0,02x) = 120 000

100x – 0,02x2 = 120 000

0,02x2 – 100x + 120 000 = 0.

Ta có ∆’ = (–50)2 – 0,02.120 000 = 100 > 0 và Δ‘=100=10.

Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1=50+100,02=3000;x2=50−100,02=2000.

Vậy phải bán 3 000 chiếc áo với giá 100 – 0,02.3 000 = 40 nghìn đồng hoặc bán 2 000 chiếc áo với giá 100 – 0,02.2 000 = 60 nghìn đồng.

Xem thêm các bài giải bài tập Toán lớp 9 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 21. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Luyện tập chung trang 28

Bài tập cuối chương VI

Bài 22. Bảng tần số và biểu đồ tần số

Bài 23. Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối

Luyện tập chung trang 43

Tags : Tags Giải sgk Toán 9
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 20 Bài tập Hình quạt tròn và hình vành khuyên lớp 9 (sách mới) có đáp án
  2. 20 Bài tập Góc ở tâm, góc nội tiếp lớp 9 (sách mới) có đáp án
  3. 20 Bài tập Tiếp tuyến của đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  4. 20 Bài tập Vị trí tương đối của hai đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  5. 20 Bài tập Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  6. 20 Bài tập Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên lớp 9 (sách mới) có đáp án
  7. 20 Bài tập Cung và dây của một đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  8. 20 Bài tập Mở đầu về đường tròn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  9. 20 Bài tập Ứng dụng của tỉ số lượng giác của góc nhọn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  10. 20 Bài tập Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông lớp 9 (sách mới) có đáp án
  11. 20 Bài tập Tỉ số lượng giác của góc nhọn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  12. 20 Bài tập Tính chất của phép khai phương lớp 9 (sách mới) có đáp án
  13. 20 Bài tập Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai lớp 9 (sách mới) có đáp án
  14. 20 Bài tập Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia lớp 9 (sách mới) có đáp án
  15. 20 Bài tập Căn bậc ba và căn thức bậc ba lớp 9 (sách mới) có đáp án
  16. 20 Bài tập Căn bậc hai và căn thức bậc hai lớp 9 (sách mới) có đáp án
  17. 20 Bài tập Bất phương trình bậc nhất một ẩn lớp 9 (sách mới) có đáp án
  18. 20 Bài tập Bất đẳng thức và tính chất lớp 9 (sách mới) có đáp án
  19. 20 Bài tập Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình lớp 9 (sách mới) có đáp án
  20. 20 Bài tập Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn lớp 9 (sách mới) có đáp án

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ