Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

Sách bài tập Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 1

By Admin Lop12.com 18/02/2026 0

Giải SBT Toán lớp 8 Bài tập cuối chương 1

A. Câu hỏi (Trắc nghiệm)

Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Giải SBT Toán 8 trang 17

Câu 1 trang 17 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Khi thu gọn đơn thức 3xy5–23x3y2z, ta được đơn thức

A. 2x2y3z.

B. –2x4y7z.

C. –2x3y6z.

D. –29x4y7z.

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có:

3xy5–23x3y2z=–3.23x.x3y5.y2z=–2x4y7z

Câu 2 trang 17 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Trong các đơn thức M = 2xyz2; N = –0,2y2z; P = –xz2; Q = 3,5yz2, đơn thức đồng dạng với đơn thức yz2 là

A. M.

B. N.

C. P.

D. Q.

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Đơn thức đồng dạng với đơn thức yz2 làQ = 3,5yz2 vì chúng có phần biến đều là yz2.

Câu 3 trang 17 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Bậc của đa thức 7x5 + 5x4y3 – 2x3y3 – 5x4y3 + 2,5x3y3 – 7y5 là

A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đa thức ta có:

7x5 + 5x4y3 – 2x3y3 – 5x4y3 + 2,5x3y3 – 7y5

= 7x5 + (5x4y3 – 5x4y3) + (–2x3y3 + 2,5x3y3)– 7y5

= 7x5 + 0,5x3y3– 7y5

Vậy bậc của đa thức là 3 + 3 = 6.

Câu 4 trang 17 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Khi cộng hai đơn thức 1+5x2y3 và 1–5x2y3 ta được đơn thức

A. x2y3.

B. 2x2y3.

C. 25x2y3.

D. –5x2y3.

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có:

1+5x2y3+1–5x2y3

=1+5+1–5x2y3=2x2y3

Câu 5 trang 17 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Kết quả của phép cộng hai đơn thức 2xy2z và –0,2x2yz là

A. Một đơn thức.

B. Không xác định.

C. Một đa thức.

D. Một số.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Cộng hai đơn thức 2xy2z và –0,2x2yz ta được: 2xy2z–0,2x2yz, đây là một đa thức.

Câu 6 trang 17 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Cho hai đa thức A và B có cùng bậc 4. Gọi C là tổng của A và B. Khi đó:

A. C là đa thức bậc 4.

B. C là đa thức có bậc lớn hơn 4.

C. C là đa thức có bậc nhỏ hơn 4.

D. C là đa thức bậc không lớn hơn 4.

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Tổng C của hai đa thức A và B cùng có bậc 4 là đa thức bậc bằng 4 hoặc nhỏ hơn 4, không thể lớn hơn 4.

Câu 7 trang 17 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Tích của một đa thức bậc 3 với một đa thức bậc 2 là một đa thức

A. bậc 5.

B. bậc 6.

C. bậc nhỏ hơn 5.

D. bậc lớn hơn 6.

Lời giải:

Đáp án đúng là: A

Tích của một đa thức bậc 3 với một đa thức bậc 2 là một đa thức bậc 5.

Câu 8 trang 17 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Thu gọn các tích A = (x2y + xy2)(x2 – xy + y2) và B = (x – y)(x3y + x2y2 + xy3), ta được:

A. A = x4y – xy4 và B = x4y + xy4.

B. A = x4y + xy4 và B = x4y – xy4.

C. A = xy4 – x4y và B = x4y + xy4.

D. A = x4y + xy4 và B = xy4 – x4y.

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có:

A = (x2y + xy2)(x2 – xy + y2)

= x2y(x2 – xy + y2) + xy2(x2 – xy + y2)

= x4y ‒ x3y2 + x2y3 + x3y2 ‒ x2y3 + xy4

= x4y + (‒ x3y2 + x3y2) + (x2y3 ‒ x2y3) + xy4

= x4y + xy4.

B = (x – y)(x3y + x2y2 + xy3)

= x(x3y + x2y2 + xy3) – y(x3y + x2y2 + xy3)

= x4y + x3y2 + x2y3 ‒ x3y2 ‒ x2y3 ‒ xy4

= x4y + (x3y2 ‒ x3y2) + (x2y3 ‒ x2y3) ‒ xy4

= x4y – xy4.

Câu 9 trang 17 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Khi chia đơn thức 2,5x3y4z2 cho đơn thức –5x2y4z, ta được kết quả là:

A. –0,5xz2.

B. 0,5xz.

C. –0,5x2z.

D. –0,5xz.

Lời giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có: 2,5x3y4z2 : (–5x2y4z) = –0,5xz.

Giải SBT Toán 8 trang 18

Câu 10 trang 18 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Kết quả của phép chia 5x3y2 – 10x2y3 + 15x2y2 cho –5x2y2 là:

A. –xy + 2y – 3.

B. –x + 2y – 3xy.

C. –x + 2y – 3.

D. –x + 2xy – 3.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có:

(5x3y2 – 10x2y3 + 15x2y2) : (–5x2y2)

= 5x3y2 : (–5x2y2) – 10x2y3 : (–5x2y2) + 15x2y2 : (–5x2y2)

= ‒x + 2y ‒ 3.

B. Bài tập

  • Bài 1.26 trang 18 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Một hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác với ba cạnh bằng 3x, 4x và 5x (biết rằng đó là một tam giác vuông), chiều cao của hình lăng trụ bằng y (x > 0, y > 0). Hãy tìm đa thức với hai biến x và y biểu thị diện tích toàn phần (tổng diện tích xung quanh và diện tích hai đáy) của hình lăng trụ đó. Xác định bậc của đa thức tìm được.

    Lời giải:

    Diện tích toàn phần của hình lăng trụ bằng Stp = Sxq + 2Sđ, trong đó Sxq là diện tích xung quanh, Sđ là diện tích một mặt đáy của hình trụ. Khi đó, ta có:

    • Chu vi đáy của hình lăng trụ là 3x + 4x + 5x = 12x.

    • Hình lăng trụ có chiều cao là y nên diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là:

    Sxq­ = 12xy (đơn vị diện tích).

    • Đáy là tam giác vuông có cạnh lớn nhất là 5x nên hai cạnh góc vuông là 3x và 4x.

    Vậy diện tích của nó bằng Sđ=12.3x.4x=6x2 (đơn vị diện tích).

    Do đó, biểu thức biểu thị diện tích toàn phần của hình lăng trụ là

    Stp=Sxq+2Sđ=12xy+12x2 (đơn vị diện tích).

    Đó là một đa thức bậc hai.

  • Bài 1.27 trang 18 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Cho hai đa thức:

    P = 4x3yz2 – 3x2y – 2x3yz2 + x2y – 2xy + y + 5;

    Q = –x3yz2 – 2x2y + 3 + 3x3yz2 + xy – y + 2.

    a) Thu gọn và xác định bậc của mỗi đa thức P và Q.

    b) Xác định bậc của mỗi đa thức P + Q và P – Q.

    Lời giải:

    a) P = 4x3yz2 – 3x2y – 2x3yz2 + x2y – 2xy + y + 5

    = (4x3yz2– 2x3yz2) + (–3x2y+ x2y) – 2xy + y + 5

    = 2x3yz2 ‒ 2x2y– 2xy + y + 5.

    Vậy P là đa thức bậc 3 + 1 + 2 = 6.

    Q = –x3yz2 – 2x2y + 3 + 3x3yz2 + xy – y + 2

    = (–x3yz2+ 3x3yz2) – 2x2y+ xy – y + (3 + 2)

    = 2x3yz2– 2x2y+ xy – y + 5.

    Vậy Q là đa thức bậc 3 + 1 + 2 = 6.

    b)Ta có:

    •P + Q

    = 2x3yz2 ‒ 2x2y– 2xy + y + 5 + 2x3yz2– 2x2y+ xy – y + 5

    = (2x3yz2 + 2x3yz2) + (‒2x2y– 2x2y) + (–2xy+ xy) + (y – y) + (5 + 5)

    = 4x3yz2 ‒ 4x2y ‒ xy + 10.

    Đa thức P + Q là đa thức bậc 6.

    • P ‒ Q

    = 2x3yz2 ‒ 2x2y– 2xy + y + 5 ‒ (2x3yz2– 2x2y+ xy – y + 5)

    = 2x3yz2 ‒ 2x2y– 2xy + y + 5 ‒ 2x3yz2+ 2x2y‒ xy + y ‒ 5

    = (2x3yz2 ‒ 2x3yz2) + (‒2x2y+ 2x2y) + (–2xy‒ xy) + (y + y) + (5 ‒ 5)

    = ‒3xy + 2y

    Đa thức P ‒ Q là đa thức bậc 2.

    Bài 1.28 trang 18 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Cho đa thức P = 5x2y – 2xy2 + xy – x + y – 2.

    a) Tìm đa thức Q, biết rằng P + Q = (x + y)(2xy + 2y2 – 1).

    b) Tìm đa thức R, biết rằng P – R = –xy(x – y).

    Lời giải:

    Ta có:

    P + Q = (x + y)(2xy + 2y2 – 1)

    = x.2xy + x.2y2 + x.(‒1) + y.2xy + y.2y2 + y.(‒1)

    = 2x2y + 2xy2 ‒ x + 2xy2 + 2y3 ‒ y

    = 2x2y + (2xy2 + 2xy2) ‒ x + 2y3 ‒ y

    = 2x2y + 4xy2 ‒ x + 2y3 ‒ y

    Do đó P + Q = 2x2y + 4xy2 ‒ x + 2y3 ‒ y

    Suy ra Q = 2x2y + 4xy2 ‒ x + 2y3 ‒ y ‒ P

    = 2x2y + 4xy2 ‒ x + 2y3 ‒ y ‒ (5x2y – 2xy2 + xy – x + y – 2)

    = 2x2y + 4xy2 ‒ x + 2y3 ‒ y ‒ 5x2y + 2xy2 ‒ xy + x ‒ y + 2)

    = (2x2y ‒ 5x2y) + (4xy2 + 2xy2) + (‒x + x) + 2y3 ‒ xy + (‒ y ‒ y) + 2

    = ‒3x2y + 6xy2 + 2y3 ‒ xy ‒ 2y + 2.

    b) Ta có P – R = –xy(x – y) = ‒x2y + xy2

    Nên R = P ‒ (‒x2y + xy2)

    Suy ra R = 5x2y – 2xy2 + xy – x + y – 2+ x2y – xy2

    = (5x2y + x2y) + (–2xy2 ‒ xy2) + xy – x + y – 2

    = 6x2y ‒ 3xy2 + xy – x + y – 2.

    Bài 1.29 trang 18 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Thực hiện phép nhân:

    a) 25x2y5x2y–10xy2+2y3;

    b) (x2 – 2xy)(x3 + 3x2y – 5xy2 – y3).

    Lời giải:

    a) 25x2y5x2y–10xy2+2y3

    =25x2y.5x2y+25x2y.–10xy2+25x2y.2y3

    =2x4y2–4x3y3+45x2y4.

    b) (x2 – 2xy)(x3 + 3x2y – 5xy2 – y3)

    = x2(x3 + 3x2y – 5xy2 – y3) ‒ 2xy(x3 + 3x2y – 5xy2 – y3)

    = x5 + 3x4y ‒ 5x3y2 ‒ x2y3 ‒ 2x4y ‒ 6x3y2 + 10x2y3 + 2xy4

    = x5 + (3x4y ‒ 2x4y) + (‒5x3y2 ‒ 6x3y2) + (‒x2y3 + 10x2y3) + 2xy4

    = x5 + x4y ‒ 11x3y2 + 9x2y3 + 2xy4.

    Bài 1.30 trang 18 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau khi x = 1; y = 8:

    A = (5xy – 4y2)(3x2 + 4xy) – 15xy(x + y)(x – y).

    Lời giải:

    Rút gọn biểu thức A ta có:

    A = (5xy – 4y2)(3x2 + 4xy) – 15xy(x + y)(x – y)

    = 5xy.(3x2 + 4xy) – 4y2.(3x2 + 4xy) – (15x2y + 15xy2)(x – y)

    = 15x3y + 20x2y2 ‒12x2y2 ‒ 16xy – (15x3y – 15x2y2 + 15x2y2 – 15xy3)

    = 15x3y + 20x2y2 ‒12x2y2 ‒ 16xy3 ‒ 15x3y + 15xy3

    = (15x3y ‒ 15x3y) + (20x2y2 ‒12x2y2) + (‒16xy3 + 15xy3)

    = 8x2y2 ‒ xy3.

    Khi x = 1; y = 8 ta có:

    A = 8.12.82 ‒ 1.83 = 0.

  • Bài 1.31 trang 18 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Rút gọn biểu thức:

    a) (4x4y2 – 6x3y3 – 2x2y4) : (–2x2y2);

    b) 5x4y3+12x3y4–23x2y5–xy6:56xy2.

    Lời giải:

    a) (4x4y2 – 6x3y3 – 2x2y4) : (–2x2y2)

    = 4x4y2 : (–2x2y2)– 6x3y3: (–2x2y2)– 2x2y4: (–2x2y2)

    = ‒2x2 + 3xy + y2.

    b) 5x4y3+12x3y4–23x2y5–xy6:56xy2

    =5x4y3:56xy2+12x3y4:56xy2–23x2y5:56xy2–xy6:56xy2

    =6x3y+35x2y2–45xy3–65y4.

  • Giải SBT Toán 8 trang 19
  • Bài 1.32 trang 19 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Rút gọn biểu thức:

    a) A=9x2–6xy+4y2+13x+2y–3x5y+89x2y4–x3y:19x2y;

    b) B = (5x3y2 – 4x2y3) : 2x2y2 + (3x4y + 6xy2) : 3xy – x(x2 – 0,5).

    Lời giải:

    a) Có thể viết A = M ‒ N, trong đó:

    •M = (9x2 ‒ 6xy + 4y2 + 1)(3x + 2y)

    = 9x2.(3x + 2y) – 6xy.(3x + 2y) + 4y2.(3x + 2y) + 1.(3x + 2y)

    = 27x3 + 18x2y ‒ 18x2y ‒ 12xy2 + 12xy2 + 8y3 + 3x + 2y

    = 27x3 + (18x2y ‒ 18x2y) + (‒12xy2 + 12xy2) + 8y3 + 3x + 2y

    = 27x3 + 8y3 + 3x + 2y.

    • N=3x5y+89x2y4–x3y:19x2y

    =3x5y:19x2y+89x2y4:19x2y–x3y:19x2y

    = 27x3 + 8y3 ‒ 9x.

    Từ đó: A = M – N

    = 27x3 + 8y3 + 3x + 2y ‒ (27x3 + 8y3 ‒ 9x)

    = 27x3 + 8y3 + 3x + 2y ‒ 27x3 ‒ 8y3 + 9x

    = (27x3 ‒ 27x3) + (8y3 ‒ 8y3) + (3x + 9x) + 2y

    = 12x + 2y.

    b) B = (5x3y2 – 4x2y3) : 2x2y2 + (3x4y + 6xy2) : 3xy – x(x2 – 0,5)

    = 5x3y2 : 2x2y2 – 4x2y3 : 2x2y2 + 3x4y : 3xy + 6xy2 : 3xy – x.x2­ + x.0,5

    = 2,5x – 2y + x3 + 2y – x3 + 0,5x

    = (2,5x + 0,5x) + (–2y + 2y) + (x3 – x3)

    = 3x.

  • Bài 1.33 trang 19 sách bài tập Toán 8 Tập 1: Bằng cách đặt y = x2 – 1, hãy tìm thương của phép chia

    [9x3(x2 – 1) – 6x2(x2 – 1)2 + 12x(x2 – 1)] : 3x(x2 – 1).

    Lời giải:

    Đặty = x2 – 1, ta đưa về phép chia đa thức cho đơn thức:

    (9x3y – 6x2y2 + 12xy) : 3xy

    = 9x3y : 3xy – 6x2y2: 3xy + 12xy : 3xy

    = 3x2 ‒ 2xy + 4.

    Từ đó ta được thương cần tìm là:

    3x2 ‒ 2x(x2 ‒ 1) + 4 = 3x2 ‒ 2x3 + 2x + 4.

  • Xem thêm giải sách bài tập Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

    Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

    Bài tập cuối chương 1

    Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

    Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

    Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương

Tags : Tags Giải SBT Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải SGK Toán 8 Bài 18 (Kết nối tri thức): Thu thập và phân loại dữ liệu

Giải SGK Toán 8 Bài 25 (Kết nối tri thức): Phương trình bậc nhất một ẩn

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 108

Sách bài tập Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương

Sách bài tập Toán 8 Bài 21 (Kết nối tri thức): Phân thức đại số

Sách bài tập Toán 8 Bài 34 (Kết nối tri thức): Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

20 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 8 Bài 1 (Kết nối tri thức): Đơn thức
  2. Giải SGK Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức
  3. Giải SGK Toán 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ đa thức
  4. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 17
  5. Giải SGK Toán 8 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép nhân đa thức
  6. Giải SGK Toán 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức
  7. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 25
  8. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1 trang 27
  9. Giải SGK Toán 8 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
  10. Giải SGK Toán 8 Bài 7 (Kết nối tri thức): Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
  11. Giải SGK Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương
  12. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 40
  13. Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử
  14. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 45
  15. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 47
  16. Giải SGK Toán 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tứ giác
  17. Giải SGK Toán 8 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hình thang cân
  18. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 56
  19. Giải SGK Toán 8 Bài 12 (Kết nối tri thức): Hình bình hành
  20. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 62

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz