Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

20 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

By Admin Lop12.com 19/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương

Câu 1. Viết biểu thức 8+4x−33dưới dạng tích

A. (4x−1)(16x2−16x+1)

B. (4x−1)(16x2−32x+1)

C. (4x−1)(16x2+32x+19)

D. (4x−1)(16x2−32x+19)

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

8+4x−33=23+4x−33

=2+4x−322−2.4x−3+4x−32

=4x−14−8x+6+16x2−24x+9

=4x−116x2−32x+19

Câu 2. Thực hiện phép tính (x+y)3−x−2y3

A. 9x2y−9xy2+9y3

B. 9x2y−9xy+9y3

C. 9x2y−9xy2+9y

D. 9xy−9xy2+9y3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

x+y3−x−2y3

=x+y−x+2yx+y2+x+yx−2y+x−2y2

=3yx2+2xy+y2+x2+xy−2xy−2y2+x2−4xy+4y2

=3y3x2−3xy+3y2

=9x2y−9xy2+9y3

Câu 3. Tìm x biết x+3x2−3x+9−xx2−3=21

A. x = 2

B. x = – 2

C. x = – 4

D. x = 4

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

x+3x2−3x+9−xx2−3=21

⇔x3+27−x3+3x=21

⇔3x+27=21

⇔3x=21−27

⇔3x=−6

⇔x=−2

Câu 4. Viết biểu thức a6−b6 dưới dạng tích

A. a2+ b2a4−a2b2+b4

B. a−ba+ba4−a2b2+b4

C. a−ba+ba2+ab+b2

D. a−ba+ba4+ a2b2+b4

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

a6−b6=a2−b2a4+a2b2+b4

=a−ba+ba4+ a2b2+b4

Câu 5. Cho x + y = 1. Giá trị biểu thức A=x3+3xy+y3 là

A. – 1

B. 0

C. 1

D. 3xy

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

A=x3+3xy+y3

=x3+y3+3xy

=x+yx2−xy+y2+3xy

=x+yx2+2xy+y2−3xy+3xy

=x+yx+y2−3xy+3xy

Thay x + y = 1 vào biểu thức A ta được:

A=x+yx+y2−3xy+3xy

=1.12−3xy+3xy

=1−3xy+3xy

= 1

Câu 6. Chọn câu sai?

A. A3+ B3= (A + B)(A2−AB + B2)

B. A3−B3= (A−B)(A2+ AB + B2)

C. A+B3=(B+A)3

D. A−B3=(B−A)3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hằng đẳng thức tổng hai lập phương: A3+ B3 = (A + B)(A2−AB + B2) nên A đúng;

Hằng đẳng thức hiệu hai lập phương: A3−B3 = (A − B)(A2+ AB + B2) nên B đúng;

A + B = B + A⇒(A + B)3= (B + A)3 nên C đúng;

A−B≠B−A⇒(A−B)3≠(B−A)3 nên D sai.

Câu 7. Viết biểu thức x−3yx2+3xy+9y2 dưới dạng hiệu hai lập phương

A. x3+3y3

B. x3+9y3

C. x3−3y3

D. x3−9y3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

x−3yx2+3xy+9y2

=x−3yx2+x.3y+3y2

=x3−3y3

Câu 8. Điền vào chỗ trống x3+512=x+8x2−.….+64

A. – 8x

B. 8x

C. – 16x

D. 16x

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: x3+512=x+8x2−8x+64

⇒.…..=8x

Câu 9. Rút gọn biểu thức A = x3+ 8−(x + 2)x2−2xy + 4 ta được giá trị của A là

A. một số nguyên tố.

B. một số chính phương.

C. một số chia hết cho 3.

D. một số chia hết cho 5.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

A = x3+ 8−(x + 2)x2−2xy + 4

=x3+12−x3+8

=x3+12−x3−8

= 4

A=4⋮2 nên A không phải số nguyên tố.

A = 4 không chia hết cho 3.

A = 4 không chia hết cho 5.

A = 4 = 22 nên A là một số chính phương.

Câu 10. Giá trị của biểu thức 125+x−5x3+5x+25với x = − 5 là

A. 125.

B. −125.

C. 250.

D. −250.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

125+x−5x3+5x+25

=125+x3−125

=x3

Thay x = − 5 vào biểu thức, ta có: (−5)3=−125

Câu 11. Cho A=13+33+53+73+93+113. Khi đó

A. A chia hết cho 12 và 5.

B. A không chia hết cho cả 12 và 5.

C. A chia hết cho 12 nhưng không chia hết cho 5.

D. A chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 12.

Hướng dẫn giải

Đáp án cần chọn là: C

A=13+33+53+73+93+113

=13+113+33+93+53+73

=1+1112−11+112+3+932−3.9+92 +5+752−5.7+72

=1212−11+112+1232−3.9+92+1252−5.7+72

Vì mỗi số hạng trong tổng đều chia hết cho 12 nên A⋮12

A=13+33+53+73+93+113

=13+93+33+73+53+113

=1+912−9+92+3+732−3.7+72+53+113

=1012−9+92+1032−3.7+72+53+113

Ta có:

⇒10(12−9+92)⋮5;10(32−3.7+72)⋮5;53⋮5

Mà 113 không chia hết cho 5 nên A không chia hết cho 5.

Câu 12. Rút gọn biểu thức x−y3+x−yx2+xy+y2 +3x2y−xy2 ta được

A. x3−y3

B. x3+y3

C. 2x3−2y3

D. 2x3+2y3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có

x−y3+x−yx2+xy+y2+3x2y−xy2

=x3−3x2y+3xy2−y3+x3−y3+3x2y−3xy2

=2x3−2y3

Câu 13. Cho a, b, m và n thỏa mãn các đẳng thức: a + b = m và a – b = n. Giá trị của biểu thức A=a3+b3 theo m và n là

A. A =m34

B. A =14m(5n2+ m2)

C. A =14m(3n2+ m2)

D. A =14m(3n2−m2)

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

a+b=ma−b=n⇔a=m+n2b=m−n2

⇒ab=m+nm−n2.2=m2−n24

Biến đổi biểu thức A, ta được:

A=a3+b3

=a+ba2−ab+b2

=a+ba2−ab+b2+ab

=a+ba−b2+ab

Thay a + b = m; a – b = n; ab=m2−n24 vào A ta có:

A = mn2+m2−n24

=4mn24+m34−mn24

=3mn24+m34

=14m3n2+m2

Câu 14. Cho x, y, a và b thỏa mãn các đẳng thức: x – y = a – b (1) và x2+y2=a2+b2(2). Biểu thức x3−y3=?

A. a−ba2+b2

B. a3−b3

C. a−b3

D. a−b2a2+b2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

x−y=a−b⇔x−y2=a−b2

⇔x2−2xy+y2=a2−2ab+b2

Từ (2) ta có: x2+y2=a2+b2⇒−2xy=−2ab⇔xy=ab

Mặt khác:

x3−y3=x−yx2+xy+y2a3−b3=a−ba2+ab+b2

Vì x−y=a−b;x2+y2=a2+b2 và xy = ab nên x3−y3=a3−b3

Câu 15. Với mọi a, b, c thỏa mãn a + b + c = 0 thì giá trị của biểu thức a3+b3+c3−3abc là:

A. 0.

B. 1.

C. −3abc.

D. a3+b3+c3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

a3+b3+c3−3abc

=a+b3−3aba+b+c3−3abc

=a+b3+c3−3aba+b+c

=a+b+ca+b2−a+bc+c3−3aba+b+c

=a+b+ca2+2ab+b2−ac−bc+c2−3ab

=a+b+ca2+b2+c2−ab−ac−bc

Vì a+b+c=0⇒a3+b3+c3−3abc=0

* Như vậy, với a + b + c = 0, ta có: a3+b3+c3=3abc.

Video bài giảng Toán 8 Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương – Kết nối tri thức

Xem thêm các bài giải Trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

Trắc nghiệm Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương

Trắc nghiệm Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trắc nghiệm Bài 10: Tứ giác

Trắc nghiệm Bài 11: Hình thang cân

Trắc nghiệm Bài 12: Hình bình hành

 

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải SGK Toán 8 Bài 18 (Kết nối tri thức): Thu thập và phân loại dữ liệu

Giải SGK Toán 8 Bài 25 (Kết nối tri thức): Phương trình bậc nhất một ẩn

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 108

Sách bài tập Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức

Sách bài tập Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 5

Sách bài tập Toán 8 Bài 33 (Kết nối tri thức): Hai tam giác đồng dạng

20 câu Trắc nghiệm Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 8 Bài 1 (Kết nối tri thức): Đơn thức
  2. Giải SGK Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức
  3. Giải SGK Toán 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ đa thức
  4. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 17
  5. Giải SGK Toán 8 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép nhân đa thức
  6. Giải SGK Toán 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức
  7. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 25
  8. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1 trang 27
  9. Giải SGK Toán 8 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
  10. Giải SGK Toán 8 Bài 7 (Kết nối tri thức): Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
  11. Giải SGK Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương
  12. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 40
  13. Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử
  14. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 45
  15. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 47
  16. Giải SGK Toán 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tứ giác
  17. Giải SGK Toán 8 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hình thang cân
  18. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 56
  19. Giải SGK Toán 8 Bài 12 (Kết nối tri thức): Hình bình hành
  20. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 62

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz