Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

20 câu Trắc nghiệm Phân thức đại số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

By Admin Lop12.com 19/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 21: Phân thức đại số

Câu 1 : Phân thức 7x+25−3x  có giá trị bằng 117 khi x bằng:

  • A
    1
  • B
    12
  • C
    2
  • D
    Không có giá trị x thỏa mãn

Đáp án : B

Lời giải:

Điều kiện: 5−3x≠0⇔x≠53

Để 7x+25−3x=117⇔(7x+2)7=11(5−3x)⇔49x+14=55−33x

⇔82x=41⇔x=12 (thỏa mãn điều kiện)

Câu 2 : Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức x2−1x2−2x+1 có giá trị bằng 0?

  • A
    0
  • B
    1
  • C
    2
  • D
    3

Đáp án : B

Lời giải:

Điều kiện: x2−2x+1≠0⇔(x−1)2≠0⇔x−1≠0⇔x≠1

Ta có: x2−1x2−2x+1=0⇔x2−1=0⇔x2=1⇔[x=1(L)x=−1(TM)

Vậy có 1 giá trị thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Câu 3 : Chọn câu sai.

  • A
    5x+55x=x+1x
  • B
    x2−4x+2=x−2
  • C
    x+3x2−9=1x−3
  • D
    5x+55x=5

Đáp án : D

Lời giải :

(5x+5)x=5(x+1)x=5x(x+1)⇒5x+55x=x+1x(x−2)(x+2)=x2−2x+2x−4=x2−4⇒x2−4x+2=x−2(x+3)(x−3)=x2+3x−3x−9=x2−9⇒x+3x2−9=1x−35.5x=25x≠5x+5⇒5x+55x≠5

Câu 9 : Phân thức nào sau đây không bằng với phân thức 3−x3+x?

  • A
    −x−33+x
  • B
    x2+6x+99−x2
  • C
    9−x2(3+x)2
  • D
    x−3−3−x

Đáp án : B

Lời giải  :

A. −x−33+x=−(x−3)3+x=−x+33+x=3−x3+x

B.

(3−x)(9−x2)=(3−x)(3−x)(3+x)=(3−x)2(3+x)(x2+6x+9)(3+x)=(3+x)2(3+x)=(3+x)3⇒3−x3+x≠x2+6x+99−x2

C.

(9−x2)(3+x)=(3−x)(3+x)(3+x)=(3−x)(3+x)2⇒9−x2(3+x)2=3−x3+x

D.

(−3−x)(3−x)=(−1)(3+x)(3−x)=(3+x)(x−3)⇒3−x3+x=x−3−3−x

Câu 5 : Với điều kiện nào của x thì phân thức x2x2+4x+5 xác định?

  • A
    x≠−1 và x≠3
  • B
    x≠1
  • C
    x≠−2
  • D
    x∈R

Đáp án : D

Lời giải :

Phân thức x2x2+4x+5 xác định khi và chỉ khi x2+4x+5≠0

⇔x2+4x+4+1≠0⇔(x+2)2+1≠0⇔(x+2)2≠−1

(luôn đúng vì (x+2)2≥0∀x)

Vậy phân thức xác định với mọi x∈R.

Câu 6 : Biểu thức nào sau đây không là phân thức đại số?

  • A
    1(x2+1)
  • B
    x+35
  • C
    x2−3x+1
  • D
    x2+40

Đáp án : D

Lời giải :

1(x2+1) có A=1;B=x2+1>0∀x⇒1x2+1 là phân thức đại số

x+35 có A=x+3;B=5⇒x+35 là phân thức đại số

x2−3x+1 có A=x2−3x+1;B=1⇒x2−3x+1 là phân thức đại số

x2+40 có A=x2+4;B=0⇒x2+40 không là phân thức đại số

Câu 7 : Cặp phân thức nào sau đây bằng nhau?

  • A
    −x2y3xy và xy3y
  • B
    −x2yxy và 3yxy
  • C
    324x và 2y16xy
  • D
    3xy5 và 3x2y5y

Đáp án : C

Lời giải :

−x2y3xy=−x3;xy3y=x3−x3≠x3⇒−x2y3xy≠xy3y−x2yxy=−x;3yxy=3x−x≠3x⇒−x2yxy≠3yxy324x=18x;2y16xy=18x⇒324x=2y16xy3x2y5y=3x25≠3xy5⇒3xy5≠3x2y5y

Câu 8 : Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có mẫu giống nhau:

  • A
    x−5x2+2 và x−5x+2
  • B
    3y7y2 và 6y14y
  • C
    5x4x+6 và x+32(2x+3)
  • D
    x+1x2+x+1 và 2x+1x2−x+1

Đáp án : C

Lời giải:

x−5x2+2 có mẫu là x2+2; x−5x+2 có mẫu là x+2

Vì x2+2≠x+2 nên x−5x2+2 và x−5x+2 không có mẫu giống nhau

3y7y2 có mẫu là 7y2; 6y14y có mẫu là 14y

Vì 7y2≠14y nên 3y7y2 và 6y14y không có mẫu giống nhau

5x4x+6 có mẫu là 4x+6; x+32(2x+3) có mẫu là 2(2x+3)

Vì 4x+6=2(2x+3) nên 5x4x+6 và x+32(2x+3) có mẫu giống nhau

x+1x2+x+1 có mẫu là x2+x+1; 2x+1x2−x+1 có mẫu là x2−x+1

Vì x2+x+1≠x2−x+1 nên x+1x2+x+1 và 2x+1x2−x+1 không có mẫu giống nhau

Câu 9 : Với điều kiện nào của x thì phân thức 5x−7x2−9 có nghĩa?

  • A
    x≠3
  • B
    x≠75
  • C
    x≠−3
  • D
    x≠±3

Đáp án : D

Lời giải  :

Phân thức 5x−7x2−9 có nghĩa khi và chỉ khi x2−9≠0⇔x≠±3

Câu 10 : Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 5x2y33?

  • A
    25x3y415x2y
  • B
    25x4y315x2y
  • C
    25x4y315xy
  • D
    25x4y415x2y

Đáp án : D

Lời giải:

Ta có: 5x2y3.15x2y=75x4y4 và 3.25x4y4=75x4y4

⇒5x3y3.15x2y=3.25x4y4⇒5x2y33=25x4y415x2y

Câu 11 : Tìm a để ax4y4−4xy2=x3y34y:

  • A
    a=−2x
  • B
    a=−x
  • C
    a=−y
  • D
    a=−1

Đáp án : D

Lời giải :

Ta có: ax4y4.4y=4ax4y5 và −4xy2.x3y3=−4x4y5

Để ax4y4−4xy2=x3y34ythì 4ax4y5=−4x4y5.

Do đó 4a=−4 nên a=−1

Câu 12 : Tìm đa thức M thỏa mãn: M2x−3=6x2+9x4x2−9(x≠±32)

  • A
    M=6x2+9x
  • B
    M=−3x
  • C
    M=3x
  • D
    M=2x+3

Đáp án : C

Lời giải :

Với x≠±32 ta có: M2x−3=6x2+9x4x2−9⇔M(4x2−9)=(6x2+9x)(2x−3)

⇔M(2x−3)(2x+3)=3x(2x+3)(2x−3)⇒M=3x

Câu 13 : Hãy tìm phân thức PQ thỏa mãn đẳng thức: (5x+3)P5x−3=(2x−1)Q25x2−9

  • A
    PQ=(2x−1)25x+3
  • B
    PQ=(2x−1)2(5x+3)2
  • C
    PQ=2x−1(5x+3)2
  • D
    PQ=2x−1(5x−3)2

Đáp án : C

Lời giải:

(5x+3)P5x−3=(2x−1)Q25x2−9⇔(5x+3)P5x−3=(2x−1)Q(5x+3)(5x−3)⇔(5x+3)P(5x+3)(5x−3)=(2x−1)Q(5x−3)⇔(5x+3)2P=(2x−1)Q⇒PQ=2x−1(5x+3)2

Câu 14 : Với điều kiện nào của x thì hai phân thức 2−2xx3−1 và 2x+2x2+x+1 bằng nhau?

  • A
    x=2
  • B
    x≠1
  • C
    x=−2
  • D
    x=−1

Đáp án : C

Lời giải:

Điều kiện:

{x3−1≠0x2+x+1≠0⇔{(x−1)(x2+x+1)≠0(x+12)2+34≠0⇔{x≠1(x+12)2+34≠0(∀x)⇔x≠1

Ta có: 2−2xx3−1=−2(x−1)(x−1)(x2+x+1)=−2(x−1):(x−1)(x−1)(x2+x+1):(x−1)=−2x2+x+1;

2−2xx3−1=2x+2x2+x+1⇔−2x2+x+1=2x+2x2+x+1⇔−2=2x+2⇔x=−2

Câu 15 : Điều kiện để phân thức 2x−53<0 là?

  • A
    x>52
  • B
    x<52
  • C
    x<−52
  • D
    x>5

Đáp án : B

Lời giải :

2x−53<0⇒2x−5<0⇔2x<5⇔x<52

Câu 16 : Với x≠y, hãy viết phân thức 1x−y dưới dạng phân thức có tử là x2−y2

  • A
    x2−y2(x−y)y2
  • B
    x2−y2x+y
  • C
    x2−y2x−y
  • D
    x2−y2(x−y)2(x+y)

Đáp án : D

Lời giải:

Phân thức cần tìm có dạng là x2−y2A

Ta có: 1x−y=x2−y2A⇔A.1=(x−y)(x2−y2)

⇔A=(x−y)(x−y)(x+y)⇔A=(x−y)2(x+y)

Vậy phân thức cần tìm là x2−y2(x−y)2(x+y)

Câu 17 : Đưa phân thức 13x−2x2−43 về phân thức có tử và mẫu là các đa thức với hệ số nguyên.

  • A
    x−63x2−4
  • B
    x−23x2−4
  • C
    x−6x2−4
  • D
    3x−23x2−4

Đáp án : A

Lời giải :

Ta có: 13x−2x2−43=3(13x−2)3(x2−43)=x−63x2−4

Câu 18 : Tìm giá trị lớn nhất của phân thức A=16x2−2x+5

  • A
    2
  • B
    4
  • C
    8
  • D
    16

Đáp án : B

Lời giải:

Ta có: x2−2x+5=x2−2x+1+4=(x−1)2+4

Vì (x−1)2≥0∀x nên (x−1)2+4≥4∀x hay x2−2x+5≥4

⇒16x2−2x+5≤164⇔A≤4

Dấu “=” xảy ra ⇔(x−1)2=0⇔x=1

Vậy với x=1 thì A đạt giá trị lớn nhất là 4.

Câu 19 : Cho a>b>0. Chọn câu đúng.

  • A
    (a+b)2a2−b2=a2+b2(a−b)2
  • B
    (a+b)2a2−b2>2a2+b2(a−b)2
  • C
    (a+b)2a2−b2>a2+b2(a−b)2
  • D
    (a+b)2a2−b2<a2+b2(a−b)2

Đáp án : D

Lời giải:

Do a>b>0 nên a−b>0;a+b>0⇒(a−b)(a+b)>0

Ta có: (a+b)2a2−b2=(a+b)2(a−b)(a+b)=a+ba−b

Nhân cả tử và mẫu của phân thức với (a−b) ta được:

a+ba−b=(a+b)(a−b)(a−b)(a−b)=a2−b2(a−b)2<a2+b2(a−b)2 (do 0<a2−b2<a2+b2)

Câu 20 : Cho 4a2+b2=5ab và 2a>b>0. Tính giá trị của biểu thức A=ab4a2−b2.

  • A
    19
  • B
    13
  • C
    3
  • D
    9

Đáp án : B

Lời giải :

Ta có: 4a2+b2=5ab⇔4a2−5ab+b2=0⇔4a2−4ab−ab+b2=0

⇔4a(a−b)−b(a−b)=0⇔(4a−b)(a−b)=0

Do 2a>b>0⇒4a>b⇒4a−b>0

⇒a−b=0⇔a=b

Vậy A=ab4a2−b2=a.a4a2−a2=a23a2=13

Xem thêm các bài giải Trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 20: Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ

Trắc nghiệm Bài 21: Phân thức đại số

Trắc nghiệm Bài 22: Tính chất cơ bản của phân thức đại số

Trắc nghiệm Bài 23: Phép cộng và phép trừ phân thức đại số

Trắc nghiệm Bài 24: Phép nhân và phép chia phân thức đại số

Trắc nghiệm Bài 25: Phương trình bậc nhất một ẩn

 

 

 

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải SGK Toán 8 Bài 18 (Kết nối tri thức): Thu thập và phân loại dữ liệu

Giải SGK Toán 8 Bài 25 (Kết nối tri thức): Phương trình bậc nhất một ẩn

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 108

Sách bài tập Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức

Sách bài tập Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 5

Sách bài tập Toán 8 Bài 33 (Kết nối tri thức): Hai tam giác đồng dạng

20 câu Trắc nghiệm Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 8 Bài 1 (Kết nối tri thức): Đơn thức
  2. Giải SGK Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức
  3. Giải SGK Toán 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ đa thức
  4. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 17
  5. Giải SGK Toán 8 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép nhân đa thức
  6. Giải SGK Toán 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức
  7. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 25
  8. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1 trang 27
  9. Giải SGK Toán 8 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
  10. Giải SGK Toán 8 Bài 7 (Kết nối tri thức): Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
  11. Giải SGK Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương
  12. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 40
  13. Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử
  14. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 45
  15. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 47
  16. Giải SGK Toán 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tứ giác
  17. Giải SGK Toán 8 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hình thang cân
  18. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 56
  19. Giải SGK Toán 8 Bài 12 (Kết nối tri thức): Hình bình hành
  20. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 62

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz