Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

25 câu Trắc nghiệm Hình chóp tam giác đều (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

By Admin Lop12.com 19/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 38: Hình chóp tam giác đều

Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều có diện tích đáy là 6cm2, chiều cao của hình chóp là 8cm. Tính thể tích của hình chóp đó.

  • A
    48cm3.
  • B
    24cm3
  • C
    16cm3.
  • D
    12cm3.

Đáp án : C

Lời giải  :

Theo công thức thể tích của hình chóp tam giác đều: V=13.S.h=13.6.8=16cm3

Câu 2 : Cho khối chóp tam giác đều, nếu tăng cạnh đáy lên hai lần và giảm chiều cao đi bốn lần thì thể tích của khối chóp sẽ:

  • A
    Giảm đi 2 lần
  • B
    Tăng lên 2 lần
  • C
    Giảm đi 4 lần.
  • D
    Không thay đổi.

Đáp án : D

Lời giải :

Nếu cạnh đáy tăng lên 2 lần thì diện tích đáy tăng 4 lần. Vì chiều cao giảm đi 4 lần nên thể tích khối chóp không thay đổi.

Câu 3 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các mặt là các tam giác đều. Biết diện tích của mặt đáy bằng 10cm2. Tính diện tích xung quanh hình chóp.

  • A
    10cm2.
  • B
    20cm2.
  • C
    40cm2.
  • D
    30cm2.

Đáp án : D

Lời giải  :

Hình chóp S.ABC là hình chóp tam giác đều, các mặt là các tam giác đều nên diện tích các mặt bằng nhau và cùng bằng10cm2. Vậy diện tích xung quanh của hình chóp S.ABC là 3.10=30cm2

Câu 4 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy là 4cm, độ dài trung đoạn bằng 5cm. Tính diện tích xung quanh hình chóp.

  • A
    10cm2.
  • B
    20cm2.
  • C
    30cm2.
  • D
    40cm2.

Đáp án : C

Lời giải :

Nửa chu vi đáy của hình chóp: p=4+4+42=6cm

Vậy diện tích xung quanh của hình chóp S.ABC là Sxq=p.d=6.5=30cm2.

Câu 5 : Cho hình chóp tam giác đều chiều cao h, thể tích V. Diện tích đáy S bằng:

  • A
    S=Vh
  • B
    S=2Vh
  • C
    S=hV
  • D
    S=3Vh.

Đáp án : D

Lời giải  :

V=13.S.h⇒S=3Vh

Câu 6 : Các mặt bên của hình chóp tam giác đều là hình gì?

  • A
    Tam giác vuông cân.
  • B
    Tam giác cân.
  • C
    Tam giác vuông.      
  • D
    Tam giác đều.

Đáp án : B

Lời giải :

Theo định nghĩa hình chóp tam giác đều, các mặt bên là các tam giác cân nên chọn đáp án B

Câu 7 : Đường cao của hình chóp tam giác đều là?

  • A
    đoạn thẳng kẻ từ đỉnh tới một đỉnh bất kì của mặt đáy.
  • B
    đoạn thẳng kẻ từ đỉnh tới trọng tâm của mặt đáy.
  • C
    đoạn thẳng kẻ từ đỉnh tới trung điểm bất kì của cạnh đáy.
  • D
    đoạn thẳng kẻ từ đỉnh tới cạnh bên bất kì.

Đáp án : B

Lời giải :

Theo định nghĩa đường cao của hình chóp tam giác đều thì đường cao là đoạn thẳng kẻ từ đỉnh tới trọng tâm của mặt đáy nên chọn đáp án B

Câu 8 : Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều bằng:

  • A
    tích của nửa chu vi đáy với đường cao.
  • B
    tích của chu vi đáy và đường cao.
  • C
    tích của nửa chu vi đáy với trung đoạn.
  • D
    tích của chu vi đáy và trung đoạn..

Đáp án : C

Lời giải:

Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều bằng tích của nửa chu vi đáy với trung đoạn nên chọn đáp án C

Câu 9 : Cho hình chóp tam giác đều có diện tích đáy S, chiều cao h. Khi đó thể tích V của hình chóp được tính bằng công thức:

  • A
    V=S.h.
  • B
    V=12.S.h.
  • C
    V=3.S.h.
  • D
    V=13.S.h.

Đáp án : D

Lời giải  :

Thể tích của hình chóp tam giác đều bằng 13 tích của diện tích đáy với chiều cao của nó nên chọn đáp án D

Câu 10 : Trung đoạn của hình chóp tam giác đều S.ABC là:

  • A
    Đường cao kẻ từ đỉnh S của mỗi mặt bên.
  • B
    Đường cao kẻ từ đỉnh tới trọng tâm của mặt đáy.
  • C
    Đường thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp tới điểm bất kì trong mặt phẳng đáy.
  • D
    Đường thẳng kẻ từ đỉnh tới trung điểm đường cao cạnh đáy.

Đáp án : A

Lời giải :

Theo định nghĩa trung đoạn của hình chóp tam giác đều thì chọn đáp án A

Câu 11 : Hình chóp tam giác đều có mấy mặt:

  • A
    3.
  • B
    4.
  • C
    5.
  • D
    6.

Đáp án : B

Lời giải:

Hình chóp tam giác đều có 4 mặt nên chọn đáp án B

Câu 12 : Trung đoạn của hình chóp tam giác đều trong hình bên là:

  • A
    SH.
  • B
    SO.
  • C
    AH.
  • D
    AB.

Đáp án : A

Lời giải :

Theo định nghĩa trung đoạn của hình chóp tam giác đều thì trung đoạn của hình chóp S.ABC là đoạn SH nên chọn đáp án A

Câu 13 : Số đo mỗi góc ở đỉnh của mặt đáy hình chóp tam giác đều là?

  • A
    450.
  • B
    900.
  • C
    600.
  • D
    300.

Đáp án : C

Lời giải :

Vì đáy của hình chóp tam giác đều là tam giác đều, mà mỗi góc của tam giác đều có số đo bằng 600 nên chọn đáp án C

Câu 14 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC biết SA = 4cm, AB =  3cm, chọn phát biểu đúng?

  • A
    SC=AC=3cm.
  • B
    AC=BC=3cm.
  • C
    SB=BC=4cm.
  • D
    SB=SC=3cm.

Đáp án : B

Lời giải :

Hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều nên AC=BC=AB=3cm

Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh nên SB=SC=SA=4cm.

nên chọn đáp án B đúng

Câu 15 : Cho hình chóp tam giác đều có nửa chu vi đáy là 12cm, độ dài trung đoạn là 4cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp đó.

  • A
    48cm2.
  • B
    24cm2
  • C
    12cm2.
  • D
    16cm2.

Đáp án : A

Lời giải:

Theo công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều:

Sxq=p.d=12.4=48cm2

Câu 16 : Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có diện tích đáy là 5, chiều cao h của hình chóp có số đo bằng số đo cạnh của hình vuông có diện tích 94cm2. Thể tích của khối chóp đó là bao nhiêu?

  • A
    452(cm3).
  • B
    154(cm3)
  • C
    152(cm3).
  • D
    52(cm3).

Đáp án : D

Lời giải  :

Vì 94=32.32 nên cạnh của hình vuông bằng 32cm

Chiều cao hình chóp có số đo bằng số đo cạnh của hình vuông có diện tích 94cm2nên h=32cm.

Áp dụng công thức thể tích khối chóp ta được: V=13.S.h=13.5.32=52(cm3)

Câu 17 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có chu vi đáy bằng 9cm, chiều cao mặt đáy bằng 332cm, chiều cao hình chóp bằng 32độ dài cạnh đáy. Thể tích V của khối chóp S.ABC.

  • A
    8134cm3.
  • B
    2738cm3.
  • C
    8138cm3.
  • D
    2734cm3.

Đáp án : B

Lời giải  :

Tam giác ABC đều nên AB=BC=CA

Vì chu vi tam giác ABC bằng 9cm nên

AB+BC+CA=9

⇒3.BC=9⇒BC=3(cm)

Gọi H là trọng tâm tam giác ABC, M là trung điểm BC.

Khi đó SH là chiều cao của hình chóp ⇒SH=32.BC=32.3=92(cm)

AM là trung tuyến của tam giác đều ABC nên AM đồng thời là đường cao của đáy⇒AM=332(cm)

SABC=12.BC.AM=12.3.332=934(cm2)

VABC=13.SABC.SH=13.934.92=2738(cm3)

Câu 18 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có H là trọng tâm mặt đáy ABC, biết chiều cao hình chóp SH = a, độ dài AH=a33, cạnh đáy có độ dài bằng a.  Thể tích V của khối chóp S.ABC theo a.

  • A
    VS.ABC=a334.
  • B
    VS.ABC=a338.
  • C
    VS.ABC=a336.
  • D
    VS.ABC=a3312.

Đáp án : D

Lời giải :

Gọi x là độ dài một cạnh của hình chóp.

H là trọng tâm tam giác đều ABC, áp dụng tính chất đường trung tuyến trong tam giác ta được:

AH=23.AM⇒AM=a33:23=a32

Tam giác ABC đều nên diện tích đáy bằng: S=12.BC.AH=12.a.a32=a234

V=13.S.h=13.a234.a=a3312

Câu 19 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài tất cả các cạnh bằng 4cm.  Gọi I. H lần lượt là trung điểm cạnh AB, SC. Tính độ dài IH

  • A
    IH=4cm.
  • B
    IH=2cm.
  • C
    IH=22cm.
  • D
    IH=23cm.

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

AI=IB=AB2=2cm

SH=HC=SC2=42=2cm

Tam giác ABC dều cạnh a nên CI là trung tuyến đồng thời là đường cao của tam giác ABC .

Áp dụng định lý Pythagore cho tam giác vuông CIA có

CI2+IA2=AC2=>CI2=AC2−IA2=>CI2=42−22=>CI=23cm

Tương tự áp dụng định lí Pythagore cho tam giác vuông SIB ta được: SI=23cm

Xét tam giác SIC có: SI=IC=23cm

⇒Tam giác SIC cân tại I

⇒ IH vừa là trung tuyến đồng thời là đường cao của tam giác SIC cân.

Áp dụng định lý Pythagore cho tam giác vuông SIH có

CI2=IH2+CH2=>IH2=CI2−CH2=>IH2=(23)2−22=>IH=22cm

Câu 20 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a.  Gọi I là trung điểm cạnh BC. Tính thể tích V của khối chóp S.ABI.

  • A
    V=a338.
  • B
    V=a3312.
  • C
    V=a336.
  • D
    V=a3324.

Đáp án : A

Lời giải:

Gọi O là trọng tâm tam giác ABC đều.

Khi đó SO là chiều cao của hình chóp SABC đồng thời là chiều cao của hình chóp S.ABI

AO=23.AI=23.a32=a33

SO=SA2−AO2=(2a)2−(a33)2=a333

 

Tam giác ABC đều cạnh a nên diện tích tam giác bằng: SABC=a234

VABC=13.SABC.SO=13.a234.a333=a31112

VABIVABC=13.SABI.SO13.SABC.SO=SABISABC=12.AI.BI12.AI.BA=BIBA=12=>VABI=12VABC=12.a334=a338

Câu 21 : Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

  • A
    Hình chóp tam giác đều có các mặt là tam giác đều.
  • B
    Đường cao của hình chóp tam giác đều là đoạn thẳng nối đỉnh của hình chóp và trọng tâm của tam giác đáy.
  • C
    Đường cao kẻ từ đỉnh của mỗi mặt bên gọi là trung đoạn của hình chóp tam giác đều.
  • D
    Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều bằng tích của nửa chu vi đáy với trung đoạn.

Đáp án : A

Lời giải :

Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều, các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh nên câu A sai

Đoạn thẳng nối đỉnh của hình chóp và trọng tâm của tam giác đáy gọi là đường cao của hình chóp tam giác đều nên câu B đúng

Đường cao kẻ từ đỉnh của mỗi mặt bên gọi là trung đoạn của hình chóp tam giác đều nên câu C đúng

Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều bằng tích của nửa chu vi đáy với trung đoạn nên câu D đúng

Câu 22 : Một hình chóp tam giác đều có thể tích bằng 83cm3, chiều cao bằng 6cm. Tính độ dài cạnh đáy.

  • A
    12cm
  • B
    4cm
  • C
    8cm
  • D
    10cm:

Đáp án : B

Lời giải :

Diện tích đáy của hình chóp là : 83.3:6=43cm2

Gọi x là độ dài cạnh đáy, vì đáy hình chóp tam giác đều là một tam giác đều nên chiều cao của hình chóp là x32

Khi đó diện tích đáy tính theo x là 12.x.x32=x234⇒x234=43⇒x2=16⇒x=4cm

Câu 23 : Cho hình chóp tam giác đều nằm trong một lăng trụ đứng đáy là tam giác đều như hình, Biết diện tích xung quanh của lăng trụ đứng bằng 36cm2, chiều cao mặt đáy bằng 23cm, cạnh đáy bằng 4cm. Tính thể tích hình chóp tam giác đều.

  • A
    4cm3.
  • B
    43cm3.
  • C
    83cm3.
  • D
    8cm3.

Đáp án : B

Lời giải :

Chu vi đáy ABC là: C=4+4+4=12(cm)

Chiều cao hình lăng trụ đứng là: h=Sxq:C=36:12=3(cm)

Từ hình vẽ ta thấy chiều cao hình chóp tam giác đều bằng chiều cao hình lăng trụ đứng đáy là tam giác đều nên chiều cao hình chóp bằng 3cm.

Diện tích mặt đáy bằng: SABC=12.4.23=43(cm2)

Áp dụng công thức thể tích khối chóp ta được: V=13.SABC.h=13.43.3=43cm3

Câu 24 : Tính diện tích xung quanh của hình chóp dưới đây.

  • A
    108cm2.
  • B
    216cm2.
  • C
    72cm2.
  • D
    144cm2.

Đáp án : A

Lời giải :

Vì S.ABC là hình chóp tam giác đều nên mặt bên SAB là tam giác cân tại S => SH là đường cao đồng thời là trung tuyến của tam giác SAB ⇒AH=HB=AB2=122=6cm

Xét tam giác vuông SHA có: SH=SA2−HA2=102−62=8cm

Nửa chu vi đáy của hình chóp: p=12+12+122=18cm

Vậy diện tích xung quanh của hình chóp S.ABC là Sxq=p.d=18.6=108cm2

Câu 25 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng nhau, chiều cao mặt đáy bằng 33cm. Tính chiều cao mặt bên hình chóp.

  • A
    33cm.
  • B
    3cm.
  • C
    332cm.
  • D
    32cm.

Đáp án : A

Lời giải  :

Hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng nhau ⇒SA=SB=SC=AB=AC=BC.

Gọi H là trọng tâm tam giác ABC đều , M là trung điểm BC.

Theo định nghĩa trung đoạn, SM là trung đoạn của hình chóp.

Đáy ABC là tam giác đều ⇒AM vừa là trung tuyến vừa là đường cao⇒AM⊥BC⇒AMB^=900⇒ΔAMBvuông tại M.

AM=33cm

Ta có: SA=SB=SC⇒ΔSAB đều⇒ SM vừa là trung tuyến vừa là đường cao.⇒SM⊥BC⇒SMB^=900⇒ΔSMB vuông tại M

Xét tam giác vuông SMB và tam giác vuông AMB có:

MB chung

SB = AB

⇒ΔSMB=ΔAMB(cạnh huyền – cạnh góc vuông)

⇒SM=AM=33(cm)

Vậy độ dài trung đoạn SM bằng 33cm

Xem thêm các bài giải Trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 34: Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

Trắc nghiệm Bài 35: Định lí Pythagore và ứng dụng

Trắc nghiệm Bài 36: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

Trắc nghiệm Bài 37: Hình đồng dạng

Trắc nghiệm Bài 38: Hình chóp tam giác đều

Trắc nghiệm Bài 39: Hình chóp tứ giác đều

 

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải SGK Toán 8 Bài 18 (Kết nối tri thức): Thu thập và phân loại dữ liệu

Giải SGK Toán 8 Bài 25 (Kết nối tri thức): Phương trình bậc nhất một ẩn

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 108

Sách bài tập Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức

Sách bài tập Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 5

Sách bài tập Toán 8 Bài 33 (Kết nối tri thức): Hai tam giác đồng dạng

20 câu Trắc nghiệm Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 8 Bài 1 (Kết nối tri thức): Đơn thức
  2. Giải SGK Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức
  3. Giải SGK Toán 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ đa thức
  4. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 17
  5. Giải SGK Toán 8 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép nhân đa thức
  6. Giải SGK Toán 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức
  7. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 25
  8. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1 trang 27
  9. Giải SGK Toán 8 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
  10. Giải SGK Toán 8 Bài 7 (Kết nối tri thức): Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
  11. Giải SGK Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương
  12. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 40
  13. Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử
  14. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 45
  15. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 47
  16. Giải SGK Toán 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tứ giác
  17. Giải SGK Toán 8 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hình thang cân
  18. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 56
  19. Giải SGK Toán 8 Bài 12 (Kết nối tri thức): Hình bình hành
  20. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 62

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz