Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 25

By Admin Lop12.com 18/02/2026 0

Giải bài tập Toán lớp 8 Luyện tập chung trang 25

Video bài giải Toán 8 Luyện tập chung trang 25 – Kết nối tri thức

Giải Toán 8 trang 25 Tập 1

Bài 1.33 trang 25 Toán 8 Tập 1: Cho biểu thức P = 5x(3x2y – 2xy2 + 1) – 3xy(5x2 – 3xy) + x2y2.

a) Bằng cách thu gọn, chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức P chỉ phụ thuộc vào biến x mà không phụ thuộc vào biến y.

b) Tìm giá trị của x sao cho P = 10.

Lời giải:

a) P = 5x(3x2y – 2xy2 + 1) – 3xy(5x2 – 3xy) + x2y2

= 15x3y – 10x2y2 + 5x – 25x3y + 9x2y2 + x2y2

= (15x3y – 25x3y) + (9x2y2 + x2y2 – 10x2y2) + 5x

= – 10x3y + 5x.

Bài 1.34 trang 25 Toán 8 Tập 1: Rút gọn biểu thức:

3x2−5xy−4y2.2x2+y2+2x4y−x3y3−x2y4:15xy

Lời giải:

3x2−5xy−4y2.2x2+y2+2x4y−x3y3−x2y4:15xy

= 6x4 – 10x3y – 8x2y2 + 3x2y2 – 5xy3 – 4y4 + 10x3 – 5x2y2 – 5xy3

= 6x4 – 10x3y + (3x2y2 – 8x2y2 – 5x2y2) – (5xy3 + 5xy3) – 4y4 + 10x3

= 6x4 – 10x3y + (3x2y2 – 8x2y2 – 5x2y2) – (5xy3 + 5xy3) – 4y4 + 10x3

= 6x4 – 10x3y – 10x2y2 – 10xy3 – 4y4 + 10x3.

Giải Toán 8 trang 26 Tập 1

Bài 1.35 trang 26 Toán 8 Tập 1: Bà Khanh dự định mua x hộp sữa, mỗi hộp giá y đồng. Nhưng khi đến cửa hàng, bà Khanh thấy giá sữa đã giảm 1 500 đồng mỗi hộp nên quyết định mua thêm 3 hộp sữa.Tìm đa thức biểu thị số tiền bà Khanh phải trả cho tổng số hộp sữa đã mua.

Lời giải:

Số hộp sữa bà Khanh quyết định mua là: x + 3 (hộp)

Giá tiền của mỗi hộp sữa sau khi giảm là: y – 1 500 (đồng)

Đa thức biểu thị số tiền bà Khanh phải trả cho tổng số hộp sữa đã mua là:

(x + 3)(y – 1 500) = xy + 3y – 1 500y – 4 500 = xy – 1 497y – 4 500 (đồng).

Vậy đa thức biểu thị số tiền bà Khanh phải trả cho tổng số hộp sữa đã mua là xy – 1 497y – 4 500 (đồng).

Bài 1.36 trang 26 Toán 8 Tập 1: a) Tìm đơn thức B nếu 4x3y2 : B = −2xy.

b) Với đơn thức B tìm được ở câu a, hãy tìm đơn thức H để

(4x3y2 – 3x2y3) : B = −2xy + H.

Lời giải:

a) Ta có 4x3y2 : B = −2xy

Suy ra: B = 4x3y2 : (−2xy) = [4 : (−2)] [x3 : x] [y2 : y] = −2x2y.

Vậy B = −2x2y.

b) (4x3y2 – 3x2y3) : B = −2xy + H.

Hay (4x3y2 – 3x2y3) : (−2x2y) = −2xy + H

4x3y2 : (−2x2y) – 3x2y3 : (−2x2y) = −2xy + H

−2x2y+32y2=−2xy+H

Do đó H=−2x2y+32y2+2xy

Bài 1.37 trang 26 Toán 8 Tập 1: a) Tìm đơn thức C nếu 5xy2 . C = 10x3y3.

b) Với đơn thức C tìm được ở câu a, hãy tìm đơn thức K sao cho

(K + 5xy2) . C = 6x4y + 10x3y3.

Lời giải:

a) Ta có 5xy2 . C = 10x3y3

Suy ra C = 10x3y3 : 5xy2 = (10 : 5)(x3 : x)(y3 : y2) = 2x2y.

Vậy C = 2x2y.

b) Ta có (K + 5xy2) . C = 6x4y + 10x3y3.

Hay (K + 5xy2) . 2x2y = 6x4y + 10x3y3

K + 5xy2 = (6x4y + 10x3y3) : 2x2y

K + 5xy2 = 6x4y : 2x2y + 10x3y3 : 2x2y

K + 5xy2 = 3x2 + 5xy2

K = 3x2 + 5xy2 – 5xy2

Do đó K = 3x2.

Bài 1.38 trang 26 Toán 8 Tập 1: Chuyện rằng Rùa chạy đua với Thỏ. Thỏ chạy nhanh gấp 60 lần rùa, nhưng chỉ sau t phút chạy, Thỏ đã dừng lại mặc dù chưa đến đích. Do mải chơi, Thỏ không biết rằng Rùa vẫn cần mẫn chạy liên tục trong 90t phút và đến đích trước Thỏ.

a) Gọi v (m/phút) là vận tốc chạy của Rùa. Hãy viết các đơn thức biểu thị quãng đường mà Thỏ và Rùa đã chạy.

b) Hỏi Rùa đã chạy được quãng đường dài gấp bao nhiêu lần quãng đường Thỏ đã chạy?

Lời giải:

a) Thời gian của Thỏ chạy là t (phút); thời gian của Rùa chạy là 90t (phút).

Vận tốc của Rùa chạy là v (m/phút).

Vì Thỏ chạy nhanh gấp 60 lần rùa nên vận tốc của Thỏ chạy là 60v (m/phút).

Do đó, đơn thức biểu thị quãng đường mà Thỏ đã chạy là 60vt;

Đơn thức biểu thị quãng đường mà Rùa đã chạy là 90vt.

Video bài giảng Toán 8 Luyện tập chung trang 25 – Kết nối tri thức

Xem thêm các bài giải SGK Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Luyện tập chung trang 25

Bài tập cuối chương 1

Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

 

Tags : Tags Giải SGK Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 47

Giải SGK Toán 8 Bài 19 (Kết nối tri thức): Biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ

Giải SGK Toán 8 Bài 26 (Kết nối tri thức): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 9

Sách bài tập Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương

Sách bài tập Toán 8 Bài 21 (Kết nối tri thức): Phân thức đại số

Sách bài tập Toán 8 Bài 34 (Kết nối tri thức): Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

20 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 8 Bài 1 (Kết nối tri thức): Đơn thức
  2. Giải SGK Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức
  3. Giải SGK Toán 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ đa thức
  4. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 17
  5. Giải SGK Toán 8 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép nhân đa thức
  6. Giải SGK Toán 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức
  7. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1 trang 27
  8. Giải SGK Toán 8 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
  9. Giải SGK Toán 8 Bài 7 (Kết nối tri thức): Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
  10. Giải SGK Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương
  11. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 40
  12. Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử
  13. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 45
  14. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 47
  15. Giải SGK Toán 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tứ giác
  16. Giải SGK Toán 8 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hình thang cân
  17. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 56
  18. Giải SGK Toán 8 Bài 12 (Kết nối tri thức): Hình bình hành
  19. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 62
  20. Giải SGK Toán 8 Bài 13 (Kết nối tri thức): Hình chữ nhật

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz