Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

20 câu Trắc nghiệm Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

By Admin Lop12.com 19/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

Câu 1. Kết quả phép nhân: x2−2x+1x–1=

A. x3−3x2+3x−1

B. x3+3x2+3x−1;

C. x3−3x2+3x−1;

D. x3+3x2+3x−1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: x2−2x+1x–1=x−12x−1

=x−13=x3−3x2+3x−1.

Câu 2. Cho biểu thức

H=x+5x2−5x+25−2x+13 +7x−13−3x−11x+5. Khi đó

A. H là một số chia hết cho 12.

B. H là một số chẵn.

C. H là một số lẻ.

D. H là một số chính phương.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

H =x+5x2−5x+25−2x+13+7x−13 −3x−11x+5

= x3−5x2+25x+5x2−25x+125−8x3+12x2+6x+1 +7x3−3x2+3x−1+33x2−15x

= x3+125−8x3−12x2−6x−1+7x3−21x2 +21x−7+33x2−15x

=x3−8x3+7x3+−12x2−21x2+33x2 +53−1−7

= 117

Vậy H là một số lẻ.

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức M=x+2y3−6x+2y2 +12x+2y−8 tại x = 20, y = 1

A. 4000

B. 6000

C. 8000

D. 2000

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

M=x+2y3−6x+2y2+12x+2y−8

=x+2y3−3.x+2y2.2+3.x+2y.22−23

=x+2y−23

Thay x = 20, y = 1 vào biểu thức M ta có M=20+2.1−23=203=8000

Câu 4. Cho hai biểu thức

P=4x+13−4x+316x2+3;

Q=x−23−xx+1x−1+6xx−3+5x.

Tìm mối quan hệ giữa hai biểu thức P, Q?

A. P = – Q

B. P = 2Q

C. P = Q

D. P =12Q

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

P=4x+13−4x+316x2+3

=4x3+3.4x2.1+3.4x.12+13−64x3+12x+48x2+9

=64x3+48x2+12x+1−64x3−12x−48x2−9

= – 8

Q=x−23−xx+1x−1+6xx−3+5x

=x3−3.x2.2+3x.22−23−xx2−1+6x2−18x+5x

=x3−6x2+12x−8−x3+x+6x2−18x+5x

= – 8

⇒P = Q

Câu 5. Rút gọn biểu thức

P=8x3−12x2y+6xy2−y3+12x2−12xy+3y2+6x−3y+11 ta được

A. P=2x−y−13+ 10

B. P=2x + y−13+10

C. P=2x−y+13+10

D. P=2x−y−13−10

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

P=8x3−12x2y+6xy2−y3+12x2−12xy+3y2+6x−3y+11

=2x−y3+32x−y2+32x−y+1+10

=2x−y+13+10

Câu 6. Chọn câu đúng?

A. A + B3= A3+ 3A2B + 3AB2+ B3

B. A−B3=A3−3A2B−3AB2−B3

C. A + B3= A3+ B3

D. A−B3= A3−B3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

A + B3= A3+ 3A2B + 3AB2+ B3

Câu 7. Viết biểu thức x3+3x2+3x+1 dưới dạng lập phương của một tổng

A. x+13

B. x+33

C. x−13

D. x−33

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

x3+ 3x2+ 3x+ 1 =x + 13

Câu 8. Khai triển hằng đẳng thức x−23 ta được

A. x3−6x2+ 12x−8

B. x3+ 6x2+ 12x + 8

C. x3−6x2−12x−8

D. x3+ 6x2−12x+8

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

x−23= x3−3.x2.2 + 3.x.22−23= x3−6x2+ 12x−8

Câu 9. Cho A +34x2−32x + 1 =B + 13. Khi đó

A. A =−x38; B =x2

B. A =−x38; B =−x2

C. A =−x38; B =−x8

D. A =x38; B =x8

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

=−12x3+3.−12x2.1+3.−12x.12+13

=−x2+13

⇒A=−12x3=−x38;B=−12x=−x2

Vậy P là một số chẵn.

Câu 10. Viết biểu thức 8 − 36x + 54x2−27x3 dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu ta được

A. 3x+23

B. 2−3x3

C. 8−27x3

D. 3x−23

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

8 − 36x + 54x2−27x3=23−3.22.3x+3.2.3x2−3x3

=2−3x3

Câu 11. Cho biết

Q=2x−13−8xx+1x−1+2x6x−5 =ax−ba, b∈ℤ. Khi đó

A. a = – 4; b = 1

B. a = 4; b = – 1

C. a = 4; b = 1

D. a = – 4; b = – 1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có

Q=2x−13−8xx+1x−1+2x6x−5 =ax−ba, b∈ℤ

=8x3−12x2+6x−1−8xx2−1+12x2−10

=8x3−12x2+6x−1−8x3+8x+12x2−10x

=4x−1

⇒a=4;b=1

Câu 12. Cho hai biểu thức P=4x + 13−4x + 3(16x2+ 3);Q =x−23−xx + 1x−1+ 6xx−3+ 5x. So sánh P và Q?

A. P < Q

B. P = –Q

C. P = Q

D. P > Q

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có

P =4x + 13−4x + 3(16x2+ 3)

=(4x)3+3.(4x)2.1+3.4x.12+13−(64x3+12x+48x2+9)

=64x3+48x2+12x+1−64x3−12x−48x2−9

= – 8

Q =x−23−xx + 1x−1+ 6xx−3+ 5x

=x3−3.x2.2+3x.22−23−x(x2−1)+6x2−18x+5x

=x3−6x2+12x−8−x3+x+6x2−18x+5x

= – 8

⇒P = Q

Câu 13. Cho 2x – y = 9. Giá trị của biểu thức A=8x3−12x2y+6xy2−y3+12x2 −12xy+3y2+6x−3y+11 là

A. A = 1001

B. A = 1000

C. A = 1010

D. A = 900

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có

A=8x3−12x2y+6xy2−y3+12x2−12xy+3y2+6x−3y+11

=(2x)3−3.(2x)2.y+3.2x.y+y3+3(4x2−4xy+y2)+3(2x−y)+11

=(2x−y)3+3(2x−y)2+3(2x−y)+1+10

=(2x−y+1)3+10

Thay 2x – y = 9 vào biểu thức A ta có A=9+13+10=1010

Câu 14. Giá trị của biểu thức Q=a3−b3 biết a – b = 4 và ab = -3 là

A. Q = 100

B. Q = 64

C. Q = 28

D. Q = 36

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có

a−b3=a3−3a2b+3ab2−b3=a3−b3−3aba−b

⇒a3−b3=a−b3+3aba−b

⇔Q=a−b3+3aba−b

Thay a + b = 5 và ab = − 3 vào Q ta có

Q=a−b3+3aba−b

=43+3.(−3).4

= 64 – 36 = 28

Câu 15. Cho a + b + c = 0 . Giá trị của biểu thức B=a3+b3+c3−3abc

A. B = 0

B. B = 1

C. B = – 1

D. Không xác định được.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

a+b3=a3+3a2b+3ab2+b3=a3+b3+3aba+b

⇒a3+b3=a+b3−3aba+b

Ta có

B=a3+b3+c3−3abc

=a+b3−3aba+b+c3−3abc

=a+b3+x3−3aba+b+c

Tương tự, ta có a+b+c3−3a+bcc+b+c

⇔B=a+b+c3−3a+bca+b+c−3aba+b+c

Mà a + b + c = 0 nên B = 0−3(a + b)c.0−3ab.0 = 0.

Video bài giảng Toán 8 Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu – Kết nối tri thức

Xem thêm các bài giải Trắc nghiệm Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu

Trắc nghiệm Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

Trắc nghiệm Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương

Trắc nghiệm Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử

Trắc nghiệm Bài 10: Tứ giác

Trắc nghiệm Bài 11: Hình thang cân

 

 

 

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải SGK Toán 8 Bài 18 (Kết nối tri thức): Thu thập và phân loại dữ liệu

Giải SGK Toán 8 Bài 25 (Kết nối tri thức): Phương trình bậc nhất một ẩn

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 108

Sách bài tập Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức

Sách bài tập Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 5

Sách bài tập Toán 8 Bài 33 (Kết nối tri thức): Hai tam giác đồng dạng

20 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 8 Bài 1 (Kết nối tri thức): Đơn thức
  2. Giải SGK Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức
  3. Giải SGK Toán 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ đa thức
  4. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 17
  5. Giải SGK Toán 8 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép nhân đa thức
  6. Giải SGK Toán 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức
  7. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 25
  8. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1 trang 27
  9. Giải SGK Toán 8 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
  10. Giải SGK Toán 8 Bài 7 (Kết nối tri thức): Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
  11. Giải SGK Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương
  12. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 40
  13. Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử
  14. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 45
  15. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 47
  16. Giải SGK Toán 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tứ giác
  17. Giải SGK Toán 8 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hình thang cân
  18. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 56
  19. Giải SGK Toán 8 Bài 12 (Kết nối tri thức): Hình bình hành
  20. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 62

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz