Trắc nghiệm Toán 8

20 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương Câu 1. Viết biểu thức 8+4x−33dưới dạng tích A. (4x−1)(16×2−16x+1) B. (4x−1)(16×2−32x+1) C. (4x−1)(16×2+32x+19) D. (4x−1)(16×2−32x+19) Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D 8+4x−33=23+4x−33 =2+4x−322−2.4x−3+4x−32 =4x−14−8x+6+16×2−24x+9 =4x−116×2−32x+19 Câu 2. Thực hiện phép tính (x+y)3−x−2y3 A. 9x2y−9xy2+9y3 B. 9x2y−9xy+9y3 C. 9x2y−9xy2+9y D. 9xy−9xy2+9y3 Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A x+y3−x−2y3 =x+y−x+2yx+y2+x+yx−2y+x−2y2 =3yx2+2xy+y2+x2+xy−2xy−2y2+x2−4xy+4y2 =3y3x2−3xy+3y2 […]

20 câu Trắc nghiệm Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu Câu 1. Kết quả phép nhân: x2−2x+1x–1= A. x3−3×2+3x−1 B. x3+3×2+3x−1; C. x3−3×2+3x−1; D. x3+3×2+3x−1 Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C Ta có: x2−2x+1x–1=x−12x−1 =x−13=x3−3×2+3x−1. Câu 2. Cho biểu thức H=x+5×2−5x+25−2x+13 +7x−13−3x−11x+5. Khi đó A. H là một số chia hết cho 12. B. H là

20 câu Trắc nghiệm Phép chia đa thức cho đơn thức (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức Câu 1. Đa thức N thỏa mãn −15x6y5−20x4y4−25x5y3=−5x3y2.N là: A. N =−3x3y3+4xy2+5x2y B. N =−3x2y3+4xy+5x2y C. N = 3x3y3+4xy2+5x2y D. N = 3x3y3+4xy2+5xy Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C −15x6y5−20x4y4−25x5y3=−5x3y2.N ⇒N=−15x6y5−20x4y4−25x5y3:−5x3y2 ⇒N =3x3y3+4xy2+5x2y Câu 2. Biểu thức D=9x2y2−6x2y3:−xy2+6x5y+2×4:2×4 sau khi rút gọn là một đa thức có bậc bằng A.

20 câu Trắc nghiệm Phép nhân đa thức (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Phép nhân đa thức Câu 1. Thực hiện phép tính nhân x+yx2−xy+y2 ta được kết quả A. x3−y3 B. x3+2x2y+2xy2+y3 C. x3+y3 D. x3−2x2y+2xy2−y3 Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C Ta có: x+yx2−xy+y2=x3−x2y+xy2+yx2−xy2+y3=x3+y3 Câu 2. Giá trị của biểu thức x2x+y−yx2−y2 tại x = – 1; y = 10 là A. – 1001 B. 1001 C. 999

20 câu Trắc nghiệm Phép cộng và phép trừ đa thức (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức Câu 1. Cho đa thức A=4×2−5xy+3y2;B=3×2+2xy+y2;C=−x2+3xy+2y2 Đa thức P = A – B – C là A. −10×2+2xy B. −2×2−10xy C. 2×2+10xy D. 2×2−10xy Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D Ta có: P = A – B – C =4×2−5xy+3y2−3×2+2xy+y2−−x2+3xy+2y2 =4×2−5xy+3y2−3×2−2xy−y2+x2−3xy−2y2 =4×2−3×2+x2+−5xy−2xy−3xy+3y2−y2−2y2 =2×2−10xy Câu 2. Cho

20 câu Trắc nghiệm Đa thức (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2: Đa thức Câu 1. Tính 5×2−3x+9−2×2−3x+7 ta được kết quả là A. 7×2−6x+16 B. 3×2+2 C. 3×2+6x+16 D. 7×2+2 Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: B 5×2−3x+9−2×2−3x+7 =5×2−3x+9−2×2+3x−7=3×2+2 Câu 2. Cho A = 3x3y2+2x2y−xy và B=4xy−3x2y+2x3y2+y2. Đa thức M = A + B là A. M=5x3y−x2y−3xy+y2 B. M=5x3y2+5x2y+3xy+y2 C. M=5x3y2+5x2y−3xy+y2 D. M=5x3y−x2y+3xy+y2 Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D A+B=3x3y2+2x2y−xy+4xy−3x2y+2x3y2+y2 =3x3y2+2x3y2+−2x2y−3x2y+−xy+4xy+y2 =5x3y2−x2y+3xy−y2

20 câu Trắc nghiệm Đơn thức (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1: Đơn thức Câu 1. Sau khi thu gọn đơn thức 2.−3x3yy2 ta được đơn thức: A. −6x3y3 B. 6x3y3 C. x3y2 D. −6x2y3 Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A Ta có: 2.−3x3yy2=2.−3.×3.y.y2=−6x3y3 Câu 2. Giá trị của đơn thức 5x4y2z3 tại x=−1;y=−1;z=−2 là A. 10 B. 20 C. – 40 D. 40 Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C

Lên đầu trang