Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 8

Sách bài tập Toán 8 Bài 29 (Kết nối tri thức): Hệ số góc của đường thẳng

By Admin Lop12.com 19/02/2026 0

Giải SBT Toán lớp 8 Bài 29: Hệ số góc của đường thẳng

Giải SBT Toán 8 trang 33

Bài tập 7.33 trang 33 SBT Toán 8 Tập 2: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng đi qua điểm (1; 2) và có hệ số góc là –3

Lời giải:

Gọi hàm số bậc nhất là y = ax + b (a ≠ 0).

Đồ thị hàm số có hệ số góc là –3 nên a = –3.

Vì đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 2) nên ta có:

2 = a . 1 + b

2 = –3 . 1 + b

2 = –3 + b

b = 5

Vậy hàm số bậc nhất cần tìm là y = –3x + 5.

Bài tập 7.34 trang 33 SBT Toán 8 Tập 2: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng với hệ số góc là 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng –3.

Lời giải:

Gọi hàm số bậc nhất cần tìm là y = ax + b (a ≠ 0).

Hệ số góc của đồ thị hàm số là 2 nên a = 2.

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng –3 tức là đi qua điểm (–3; 0). Do đó, ta có:

0 = 2 . (–3) + b

0 = –6 + b

b = 6

Vậy đồ thị hàm số cần tìm là y = 2x + 6.

Bài tập 7.35 trang 33 SBT Toán 8 Tập 2: Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song và các cặp đường thẳng cắt nhau trong các đường thẳng sau:

a) y = 2x + 1;

b) y = –3x + 1;

c) y = –3x + 2;

d) y = 2x + 2.

Lời giải:

– Ta có 2 ≠ –3 nên

+ hai đường thẳng y = 2x + 1 và y = –3x + 1 cắt nhau,

+ hai đường thẳng y = 2x + 1 và y = –3x + 2 cắt nhau,

+ hai đường thẳng y = 2x + 2 và y = –3x + 1 cắt nhau,

+ hai đường thẳng y = 2x + 2 và y = –3x + 2 cắt nhau.

– Ta có –3 = –3 và 1 ≠ 2 nên hai đường thẳng y = –3x + 1 và y = –3x + 2 song song với nhau.

– Ta có 2 = 2 và 1 ≠ 2 nên hai đường thẳng y = 2x + 1 và y = 2x + 2 song song với nhau.

Bài tập 7.36 trang 33 SBT Toán Tập 2: Cho hai hàm số y = 2x + 3m và y = (2m + 1)x – 5. Tìm các giá trị của m để đồ thị của hai hàm số là:

a) Hai đường thẳng song song;

b) Hai đường thẳng cắt nhau.

Lời giải:

a)

Để đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng song song thì:

2 = 2m + 1 và 3m ≠ –5

2m = 1 và m ≠−53

m = 12 và m ≠ −53

Vậy m =12.

b) Để đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng cắt nhau thì 2 ≠ 2m + 1 hay 2m ≠ 1, tức là m ≠12.

Bài tập 7.37 trang 33 SBT Toán 8 Tập 2: Tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng song song với đường thẳng y = –2x + 1 và đi qua điểm (–1; 4).

Lời giải:

Do hàm số bậc nhất cần tìm có đồ thị là đường thẳng song song với đường thẳng y = –2x + 1 nên nó có dạng y = –2x + b với b ≠ 1.

Vì đồ thị hàm số đi qua điểm (–1; 4) nên ta có:

4 = –2 . (–1) + b

4 = 2 + b

b = 2 (thỏa mãn)

Vậy hàm số cần tìm là y = – 2x + 2.

Giải SBT Toán 8 trang 34

Bài tập 7.38 trang 34 SBT Toán 8 Tập 2: Người ta chứng minh được rằng hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) vuông góc với nhau khi tích hai hệ số góc của chúng bằng –1, tức là khi aa’ = –1. Tìm giá trị của m để đường thẳng y = (2m – 4)x + 3 (m ≠ 2) vuông góc với đường thẳng y = -1/2 + 1.

Lời giải:

Để đường thẳng y = (2m – 4)x + 3 (m ≠ 2) vuông góc với đường thẳng y =−12x + 1 thì:

2m−4.−12=−1

2m – 4 = 2

2m = 6

m = 3 (thỏa mãn).

Vậy m = 3.

Bài tập 7.39 trang 34 SBT Toán 8 Tập 2: Trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng:

(dm): y = (1 – m)x + 2 và (d’m): y = (m + 1)x – 3.

Tùy theo giá trị của m, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho.

Lời giải:

TH1: 1 – m = m + 1 hay m = 0 thì:

(dm): y = x + 2

(d’m): y = x – 3

Do đó, (dm­) và (d’m) là hai đường thẳng song song với nhau.

TH2: 1 – m ≠ m + 1 hay m ≠ 0 thì hai đường thẳng cắt nhau do hệ số góc khác nhau.

Bài tập 7.40 trang 34 SBT Toán 8 Tập 2: Inch (viết tắt là in) là một đơn vị chiều dài trong hệ đo lường Mỹ. Phần đường thẳng trong hình vẽ sau mô tả sự quy đổi từ x (in) sang y (cm).

a) Tính hệ số góc của đường thẳng này.

b) Đại lượng y có tỉ lệ thuận với đại lượng x không ?

Nếu có thì hệ số tỉ lệ bằng bao nhiêu?

c) Đại lượng x có tỉ lệ thuận với đại lượng y không ?

Nếu có thì hệ số tỉ lệ bằng bao nhiêu?

Lời giải:

Inch (viết tắt là in) là một đơn vị chiều dài trong hệ đo lường Mỹ

a) Từ đồ thị, ta thấy đường thẳng đi qua gốc tọa độ (và không trùng với hai trục tọa độ) nên nó là một đồ thị của một hàm số bậc nhất có dạng y = ax (a ≠ 0).

Đồ thị hàm số đi qua điểm (50; 127) nên ta có:

127 = a . 50, suy ra a =12750= 2,54.

Do đó, hệ số góc của đường thẳng là a = 2,54.

b) Với a = 2,54, ta có y = 2,54x nên đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x và hệ số tỉ lệ là 2,54.

c) Do y = 2,54x nên x=50127y do đó đại lượng x cũng tỉ lệ thuận với đại lượng y và hệ số tỉ lệ là 50127 .

Xem thêm giải sách bài tập Toán lớp 8 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 28: Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất

Bài 29: Hệ số góc của đường thẳng

Bài tập cuối chương 7

Bài 30: Kết quả có thể và kết quả thuận lợi

Bài 31: Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số

Lý thuyết Hệ số góc của đường thẳng

1. Hệ số góc của đường thẳng

Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a≠0) và trục Ox.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng y = ax + b (a≠0). Gọi A là giao điểm của đường thẳng y = ax + b và trục Ox, T là một điểm thuộc đường thẳng y = ax + b và có tung độ dương.

Góc α tạo bởi hai tia Ax và AT gọi là góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox (hoặc nói đường thẳng y = ax + b tạo với trục Ox một góc α)

 

Hệ số góc: Ta gọi a là hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a≠0).

Ví dụ: Đường thẳng y = 3x – 1 có hệ số góc là 3;

y = 2 – x có hệ số góc là -1.

2. Nhận biết hai đường thẳng song song

Hai đường thẳng y = ax + b (a≠0) và y = a’x + b’ (a’≠0) song song với nhau khi a = a’; b ≠ b’ và ngược lại.

Hai đường thẳng y = ax + b (a≠0) và y = a’x + b’ (a’≠0) trùng nhau khi a = a’; b = b’ và ngược lại.

Hai đường thẳng y = ax + b (a≠0) và y = a’x + b’ (a’≠0) cắt nhau khi a ≠ a’ và ngược lại.

Ví dụ: Đường thẳng y = -x + 1 và đường thẳng y = -x song song với nhau.

Đường thẳng y = -x + 1 và đường thẳng y = 2x + 1 cắt nhau.

Tags : Tags Giải SBT Toán 8
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải SGK Toán 8 Bài 18 (Kết nối tri thức): Thu thập và phân loại dữ liệu

Giải SGK Toán 8 Bài 25 (Kết nối tri thức): Phương trình bậc nhất một ẩn

Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 108

Sách bài tập Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức

Sách bài tập Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 5

Sách bài tập Toán 8 Bài 34 (Kết nối tri thức): Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

20 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 8

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 8 Bài 1 (Kết nối tri thức): Đơn thức
  2. Giải SGK Toán 8 Bài 2 (Kết nối tri thức): Đa thức
  3. Giải SGK Toán 8 Bài 3 (Kết nối tri thức): Phép cộng và phép trừ đa thức
  4. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 17
  5. Giải SGK Toán 8 Bài 4 (Kết nối tri thức): Phép nhân đa thức
  6. Giải SGK Toán 8 Bài 5 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức
  7. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 25
  8. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1 trang 27
  9. Giải SGK Toán 8 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu
  10. Giải SGK Toán 8 Bài 7 (Kết nối tri thức): Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu
  11. Giải SGK Toán 8 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu hai lập phương
  12. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 40
  13. Giải SGK Toán 8 Bài 9 (Kết nối tri thức): Phân tích đa thức thành nhân tử
  14. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 45
  15. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2 trang 47
  16. Giải SGK Toán 8 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tứ giác
  17. Giải SGK Toán 8 Bài 11 (Kết nối tri thức): Hình thang cân
  18. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 56
  19. Giải SGK Toán 8 Bài 12 (Kết nối tri thức): Hình bình hành
  20. Giải SGK Toán 8 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 62

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz