Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 6: Luyện tập chung trang 20 | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

By Admin Lop12.com 10/02/2026 0

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 6: Luyện tập chung trang 20

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 20, 21 Bài 6 Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 20

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 20 Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

63 968, 57 379, 56 949, 65 607

Trong các số trên

a) Số chẵn là: ………………………………………………………………………….

Các số lẻ là: ……………………………………………………………………………

b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: …………………………………………………..

c) Làm tròn số bé nhất đến hàng trăm ta được số . ……………………………………

d) Làm tròn số lớn nhất đến hàng nghìn ta được số ……………………………………

Lời giải:

a) Số chẵn là: 63 968

Các số lẻ là: 57 379, 56 949, 65 607

b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: 65 607, 63 968, 57 379, 56 949.

c) Làm tròn số bé nhất đến hàng trăm ta được số 56 900

d) Làm tròn số lớn nhất đến hàng nghìn ta được số 66 000

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 20 Bài 2: Đặt tính rồi tính.

53 746 – 6 352

………………………

………………………

………………………

48 207 + 39 568

………………………

………………………

………………………

9 014 x 6

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

67 219 : 8

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

Lời giải:

53 746 – 6 352

−53  746   6  352¯       47  394

48 207 + 39 568

+48  20739  568¯       87  775

9 014 x 6

×   9  014               6¯      54  084

 

 

 

 

 

67 219 : 8

          67  21964¯88402                   3  2                   3  2¯                           01                              0¯                             19                             16¯                                  3

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 21

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 21 Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất?

A. 30 000 + 20 000 x 2

B. 8 000 x 6 + 40 000

C. 60 000 + 3 000 x 7

b) Biểu thức nào dưới đây có giá trị bé nhất?

A. 90 000 – 6 000 x 5

B. 2 000 + 90 000 : 3

C. 56 000 : 8+ 20 000

Lời giải:

a)

Đáp án đúng là:B

Ta có:

30 000 + 20 000 x 2 = 30 000 + 40 000 = 70 000

8 000 x 6 + 40 000 = 48 000 + 40 000 = 88 000

60 000 + 3 000 x 7 = 60 000 + 21 000 = 81 000

So sánh các giá trị: 70 000 < 81 000 < 88 000

Vậy biểu thức có giá trị lớn nhất là: 8 000 x 6 + 40 000

b) Biểu thức nào dưới đây có giá trị bé nhất?

Đáp án đúng là: C

Ta có:

90 000 – 6 000 x 5 = 90 000 – 30 000 = 60 000

2 000 + 90 000 : 3 = 2 000 + 30 000 32 000

56 000 : 8+ 20 000 = 7 000 + 20 000 = 27 000

So sánh các giá trị: 27 000 < 32 000 < 60 000

Vậy biểu thức có giá trị bé nhất là: 56 000 : 8+ 20 000

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 21 Bài 4: Một trận đấu bóng đá có 25 827 khán giả vào sân xem trực tiếp, trong đó có 19 473 khán giả nam. Hỏi số khán giả nữ ít hơn số khán giả nam bao nhiêu người?

Lời giải:

Số khán giả nữ là:

25 827 – 19 473 = 6 354 (người)

Số khán giả nữ ít hơn số khán giả nam số người là:

19 473 – 6 354 = 13 119 (người)

Đáp số: 13 119 (người)

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 21 Bài 5: Tính giá trị của biểu thức.

a) 32 750 – 27 750 : 5 = ………………………

= ………………………

b) 3 653 + 5 103 x 9 = ………………………

= ………………………

Lời giải:

a) 32 750 – 27 750 : 5 = 32 750 – 5 550

= 27 200

b) 3 653 + 5 103 x 9 = 3 653 + 45 927

= 49 580

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 22, 23 Bài 6 Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 22

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 22 Bài 1: Đặt tính rồi tính và thử lại (theo mẫu).

Mẫu:

×10  214              5¯       51  070

      56  962 0  987 120                     16                          02                               2

Thử lại:

51 070 : 5 = 10 214

a) 13 107 ´ 9

……………………

……………………

……………………

Thử lại:

7 120 x 8 + 2 = 56 962

b) 61 237 : 7

……………………

……………………

……………………

……………………

……………………

Thử lại:

Thử lại:

Lời giải:

a) 13 107 x 9

×    13  107                 9¯    117  963

b) 61 237 : 7

      61  2375  278  748                     33                          57                               1

Thử lại:

117 963 : 9 = 13 107

Thử lại:

8 748 × 7 + 1 = 61 237

 

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 22 Bài 2: Tính giá trị của biểu thức.

a) a + b – 457 với a = 643 và b = 96.

a + b – 457 = ……………………….

= ……………………….

= ……………………….

b) 1 304 x m : n với m = 7 và n = 8

1 304 x m: n = ……………………….

= ……………………….

= ……………………….

Lời giải:

a) Với a = 643 và b = 96. Thay vào biểu thức

a + b – 457 = 643 + 96 – 457

= 739 – 457

= 282

b) 1 304 x m : n với m = 7 và n = 8

1 304 x m: n = 1 304 × 7 : 8

= 9 128 : 8

= 1 141

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 23

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 23 Bài 3: Việt mua 8 quyển vở và 1 quyển truyện thiếu nhi. Mỗi quyển vở giá 6 500 đồng, một quyển truyện thiếu nhi giá 18 000 đồng. Việt đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Việt bao nhiêu tiền?

Lời giải:

Việt mua vở và truyện thiếu nhi hết số tiền là:

6 500 × 8 + 18 000 × 1 = 70 000 (đồng)

Cô bán hàng phải trả lại Việt số tiền là:

100 000 – 70 000 = 30 000 (đồng)

Đáp số: 30 000 đồng

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 23 Bài 4: Tính giá trị của biểu thức.

a) (13 528 – 7 425) x 5 = ……………………..

= ……………………..

b) 18 463 + 7 520 + 4 380 = …………………..

= …………………..

Lời giải:

a) (13 528 – 7 425) x 5 = 6 103 × 5

= 30 515

b) 18 463 + 7 520 + 4 380 = 18 463 + 11 900

= 30 363

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 23 Bài 5: Nam hỏi chị Lan: Chị Lan ơi, năm nay chị bao nhiêu tuổi?. Chị Lan trả lời: Năm nay, tuổi của chị là số lẻ bé nhất có hai chữ số khác nhau.Em hãy cùng Nam tìm tuổi của chị Lan năm nay.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Lời giải:

Số lẻ bé nhất có hai chữ số khác nhau là: 13.

Vậy tuổi của chị Lan là: 13 tuổi.

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính

Bài 6: Luyện tập chung

Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc

Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

Bài 9: Luyện tập chung

Tags : Tags Giải Vở bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 20 Bài tập Tính chất cơ bản của phân số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  2. 20 Bài tập Phân số và phép chia số tự nhiên lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  3. 20 Bài tập Khái niệm phân số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  4. 20 Bài tập Bài 52: Luyện tập chung lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  5. 20 Bài tập Số lần xuất hiện của một sự kiện lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  6. 20 Bài tập Biểu đồ cột lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  7. 20 Bài tập Dãy số liệu thống kê lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  8. 20 Bài tập Bài 48: Luyện tập chung lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  9. 20 Bài tập Bài toán liên quan đến rút về đơn vị  lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  10. 20 Bài tập Tìm số trung bình cộng lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  11. 20 Bài tập Chia cho số có hai chữ số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  12. 20 Bài tập Nhân với số có hai chữ số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  13. 20 Bài tập Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  14. 20 Bài tập Nhân, chia với 10, 100, 1 000, …. lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  15. 20 Bài tập Tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  16. 20 Bài tập Chia cho số có một chữ số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  17. 20 Bài tập Nhân với số có một chữ số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  18. 20 Bài tập Ôn tập chung lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  19. 20 Bài tập Ôn tập đo lường lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải
  20. 20 Bài tập Ôn tập hình học lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ