Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

20 Bài tập Tìm số trung bình cộng lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

By Admin Lop12.com 12/02/2026 0

Bài tập Bài 46: Tìm số trung bình cộng

Câu 1 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình cộng của các số 17;55 là:

Lời giải chi tiết :

Trung bình cộng của các số 17;55 là:

            (17+55):2=36

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 36.

Câu 2 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

A. 48 

B. 52 

C. 68                                   

D. 156

Đáp án B

Lời giải chi tiết :

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

            (25+47+84):3=52

Câu 3 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Bốn bao gạo có số cân nặng lần lượt là 38kg,44kg,48kg,54kg. Vậy trung bình mỗi bao gạo cân nặngkg.

Lời giải chi tiết :

Trung bình mỗi bao gạo cân nặng số ki-lô-gam là:

              (38+44+48+54):4=46(kg)

                                                       Đáp số: 46kg.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 46.

Câu 4 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là:

A. 1 002   

B. 1 001   

C. 1 000   

D. 999

Đáp án C
Lời giải chi tiết :

Số lớn nhất có 3 chữ số là 999

Số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là 1 001

Trung bình cộng của số chẵn lớn nhất 3 chữ số và số nhỏ nhất có 4 chữ số là: 

(999 + 1 001) : 2 = 1 000

Câu 5 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Ba xe tải màu trắng chở được số gạo lần lượt là 25 tấn, 34 tấn, 43 tấn. Hai xe tải màu vàng, mỗi xe chở được 39 tấn gạo.Vậy trung bình mỗi xe tải chở đượctấn gạo.

Lời giải chi tiết :

Ba xe tải màu trắng chở được số tấn gạo là:

                 25+34+43=102 (tấn)

Hai xe tải màu vàng chở được số tấn gạo là:

                 39×2=78 (tấn)

Năm xe tải chở được số tấn gạo là:

                 102+78=180 (tấn)

Có tất cả số xe chở gạo là:

                 3+2=5 (xe)

Trung bình mỗi xe tải chở được số tấn gạo là:

                 180:5=36 (tấn)

                                        Đáp số: 36 tấn.

Câu 6 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Một đội công nhân tham gia trồng cây gồm 3 tổ. Tổ một có 8 người, mỗi người trồng được 12 cây. Tổ hai trồng được 80 cây, tổ ba trồng được nhiều hơn tổ hai 14 cây. Hỏi trung bình mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây?

A. 90 cây 

B. 93 cây 

C. 96 cây                 

D. 102 cây

Đáp án A

Lời giải chi tiết :

Tổ một trồng được số cây là:

            12×8=96 (cây)

Tổ ba trồng được số cây là:

            80+14=94 (cây)

Cả ba tổ trồng được số cây là:

            96+80+94=270 (cây)

Trung bình mỗi tổ trồng được số cây là:

            270:3=90 (cây)

                                Đáp số: 90 cây.

Câu 7 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết trung bình cộng của 4  số bằng 68. Tổng của 4 số đó là

Lời giải chi tiết :

Tổng của 4 số đó là:                       

      68×4=272

Vây đáp án đúng điền vào ô trống là 272. 

Câu 8 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trung bình cộng của 2 số bằng 49, biết một trong hai số bằng 33 . Vậy số còn lại là: 

A. 16                                   

B. 82                                   

C. 65                                   

D. 98

Đáp án C

Lời giải chi tiết :

Tổng hai số đó là:        49×2=98

Số còn lại là:                98−33=65

Câu 9 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trung bình cộng của dãy số lẻ từ 11 đến 2 017 là

A. 999 

B. 1 014     

C. 1 025       

D. 1 002

Đáp án B

Lời giải chi tiết :

Dãy dãy số lẻ từ 11 đến 2 017 là dãy số cách đều, hai số liền nhau hơn hoặc kém nhau 2 đơn vị.

Trung bình cộng của dãy số lẻ từ 11 đến 2 017 là:

            (11 + 2 017) : 2 = 1 014

Câu 10 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số trung bình cộng của dãy số 10;12;14;16;18;20;22;24;26 là

Lời giải chi tiết :

Cách 1:

Trung bình cộng của dãy số đã cho là:

            (10+12+14+16+18+20+22+24+26):9=18

Cách 2:

Trung bình cộng của dãy số đã cho là:

            (10+26):2=18

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 18 .

Câu 11 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 45. Vậy 5 số viết theo thứ tự từ bé đến lớn lần lượt là:

;;;;
Lời giải chi tiết :

Ta có trung bình cộng của một dãy số tự nhiên cách đều có lẻ số (có 3 số, 5 số, 7 số, … ) là số ở chính giữa dãy số đó.

Theo đề bài, trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 45 nên dãy số cần tìm có số ở chính giữa hay số thứ ba trong dãy số là 45.

Mà các số trong dãy số là số lẻ nên khoảng cách giữa 2 số liên tiếp là 2 đơn vị.

Số thứ hai trong dãy số là:      45−2=43

Số thứ nhất trong dãy số là:    43−2=41

Số thứ tư trong dãy số là:       45+2=47

Số thứ năm trong dãy số là:    47+2=49
Vậy đáp án đúng cần điền từ trái sang phải, từ trên xuống dưới lần lượt là là: 41;43;45;47;49.

Câu 12 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Năm nay tuổi trung bình của 32 học sinh của một lớp là 9 tuổi. Nếu tính cả thầy giáo chủ nhiệm thì tuổi trung bình của thầy giáo và 32 học sinh là 10 tuổi. Tìm tuổi của thầy giáo chủ nhiệm sau 3 năm nữa.

A. 36 tuổi               

B. 39 tuổi                

C. 42 tuổi               

D. 45 tuổi

Đáp án D

Lời giải chi tiết :

Tổng số tuổi của 32 bạn học sinh là:

                    9×32=288  (tuổi)

Số người trong lớp nếu tính cả thầy giáo chủ nhiệm là:

                    32+1=33  (người)

Tổng số tuổi của 32 học sinh và thầy giáo là:

                    10×33=330 (tuổi)

Số tuổi của thầy giáo hiện nay là:

                    330−288=42 (tuổi)

Số tuổi của thầy giáo chủ nhiệm sau 3 năm nữa là:

                    42+3=45 (tuổi)

                                               Đáp số: 45 tuổi.

Tags : Tags Bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 47: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz