Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

20 Bài tập Chia cho số có một chữ số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

By Admin Lop12.com 12/02/2026 0

Bài tập Bài 39: Chia cho số có một chữ số

Câu 1 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

a:1=a. Đúng hay sai?

A. Đúng                                  

B. Sai

Đáp án A

Lời giải chi tiết :

Ta có: Mọi số chia cho 1 đều bằng chính nó.

Hay a:1=a.

Vậy biểu thức đã cho là đúng.

Câu 2 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính: 25 872 : 3

A. 8 554 

B. 8 544   

C. 8 634                   

D. 8 624

Đáp án D

Lời giải chi tiết :

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

            

Vậy 25 872 : 3 = 8 624

Câu 3 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống: 

19 650 : 6 =

Lời giải chi tiết :

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

              

 Ta có 19 650 : 6 = 3 275

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 3 275

Câu 4 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính: 408 076 : 7

A. 58 286     

B. 58 396 

C. 58 296 dư 4   

D. 58 297 dư 5

Đáp án C

Lời giải chi tiết :

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

          

Vậy 408 076 : 7 = 58 296 (dư 4)

Câu 5 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số dư trong phép chia 25 369 : 8 là

A. 8 

B. 6 

C. 3                         

D. 1

Đáp án D

Lời giải chi tiết :

Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

           

25 369 : 8 = 3 171 (dư 1)

Vậy số dư trong phép chia 25 369 : 8 là 1

Câu 6 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm y, biết: 9 x y = 16 895 + 13 867

A. y = 3 418 

B. y = 3 417 

C. y = 3 416   

D. y = 3 415

Đáp án A

Lời giải chi tiết :

9 x y = 16 895 + 13 867

9 x y = 30 762

y = 30 762 : 9

y = 3 418

Câu 7 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Nếu b x 6 = 35 406 thì b : 7 có giá trị là

Lời giải chi tiết :

Ta có b x 6 = 35 406 nên b = 35 406 : 6 = 5 901

Với b = 5 901 thì b : 7 = 5 901 : 7 = 843

Vậy số cần điền vào ô trống là 843.

Câu 8 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Người ta đổ đều 124 725 lít xăng vào 5 bể. Vậy mỗi bể cólít xăng.

Lời giải chi tiết :

Mỗi bể có số lít xăng là:

        124 725 : 5 = 24 945 (lít)

                                    Đáp số: 24 945 lít.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 24 945

Câu 9 :Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Có 5112 quyển vở xếp đều vào 9 thùng. Vậy 5 thùng như thế xếp được quyển vở.

Lời giải chi tiết :

1 thùng xếp được số quyển vở là:

           5112 : 9 = 568 (quyển vở)

5 thùng xếp được số quyển vở là:

           568 x 5 = 2840 (quyển vở)

                                    Đáp số: 2840 quyển vở

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 2840

Câu 10 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Người ta xếp 127450 cái áo vào các hộp, mỗi hộp 8 cái áo. Hỏi có thể xếp được vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái áo?

A. 15 931 hộp

B. 15 931 hộp; thừa 4 cái áo       

C. 15 931hộp; thừa 1 cái áo 

D. 15 931 hộp; thừa 2 cái áo

Đáp án D

Lời giải chi tiết :

Thực hiện phép chia ta có:

          127 450 : 8 = 15 931 (dư 2)

Vậy có thể sắp xếp được nhiều nhất 15 931 hộp và còn thừa 2 cái áo. 

                          Đáp số: 15 931 hộp; thừa 2 cái áo

Câu 11 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cuộn dây thứ nhất dài 23 280m. Cuộn dây thứ hai dài bằng 15 cuộn thứ nhất. Hỏi phải chuyển bao nhiêu mét từ cuộn thứ nhất sang cuộn thứ hai để hai cuộn dài bằng nhau?

A. 4 656 m 

B. 6 984m 

C. 9 312 m       

D. 11 640 m

Đáp án C

Lời giải chi tiết :

Cuộn dây thứ hai dài số mét là:

               23 280 : 5 = 4 656 (m)

Hai cuộn dây dài tất cả số mét là:

              23 280 + 4 656 = 27 936 (m)

Để hai cuộn dài bằng nhau thì mỗi cuộn dài số mét là:

               27 936 : 2 = 13 968 (m)
Để hai cuộn dây dài bằng nhau thì phải chuyển từ cuộn thứ nhất sang cuộn thứ hai số mét dây là:

            13 968 – 4 656 = 9 312 (m)

                                                 Đáp số: 9 312 m

Tags : Tags Bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 47: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz