Bài tập Bài 48: Luyện tập chung
Câu 1 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Lời giải chi tiết :
Khi nhân số tự nhiên với ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, … chữ số vào bên phải số đó.
Do đó ta có:
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 2 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Lời giải chi tiết :
Cách nhẩm:
+) cộng bằng ;
+) Viết vào giữa hai chữ số của , được .
Vậy: .
Đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 3 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
tạ.
Lời giải chi tiết :
Ta có: tạ.
Nhẩm: .
Do đó: tạ.
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 4 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một hình vuông có chu vi là .
Vậy diện tích hình vuông đó là.
Lời giải chi tiết :
Độ dài cạnh của hình vuông đó là:
Diện tích hình vuông đó là:
Đáp số: .
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 5 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Có xe ô tô màu xanh, mỗi xe chở được gạo và xe ô tô màu đỏ, mỗi xe chở được gạo.
Vậy trung bình mỗi xe chở được gạo.
Lời giải chi tiết :
xe ô tô màu xanh chở được số ki-lô-gam gạo là:
xe ô tô màu đỏ chở được số ki-lô-gam gạo là:
Cả xe chở được số ki-lô-gam gạo là:
Trung bình mỗi xe chở được số ki-lô-gam gạo là:
Đáp số:
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 6 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Số trung bình cộng của ba số là . Số trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ hai là . Số trung bình cộng của số thứ hai và số thứ ba là .
Vậy số thứ nhất là; số thứ hai là ; số thứ ba là
Lời giải chi tiết :
Tổng của ba số đã cho là:
Tổng của số thứ nhất và số thứ hai là:
Số thứ ba là:
Tổng của số thứ hai và số thứ ba là:
Số thứ nhất là:
Số thứ hai là:
Đáp số: số thứ nhất: ; số thứ hai: ; số thứ ba: .
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là .
Câu 7 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép chia là:
A. dư
B. dư
C. dư
D. dư
Đáp án A
Lời giải chi tiết :
Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

Vậy: (dư ).
Câu 8 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Số dư trong phép chia là
A.
B.
C.
D.
Đáp án C
Lời giải chi tiết :
Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:

dư
Vậy số dư trong phép chia là .
Câu 9 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:
Có xe nhỏ chở được tấn tạ hàng và xe lớn chở được tấn tạ hàng.
Vậy trung bình mỗi xe chở đượcki-lô-gam hàng.
Lời giải chi tiết :
Đổi
tấn tạ tấn tạ
tấn tạ tấn tạ
Có tất cả số xe là:
(xe)
xe được tất cả số ki-lô-gam hàng là:
Trung bình mỗi xe chở số ki-lô-gam hàng là:
Đáp số: .
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là
Câu 10 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Tính nhẩm:
Lời giải chi tiết :
Cách nhẩm:
+) cộng bằng
+) Viết vào giữa hai chữ số của , được .
Vậy ta có: .
Đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 11 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một kho chứa bao xi măng, mỗi bao cân nặng . Người ta đã lấy đi số xi măng đó.
Vậy trong kho còn lại tạ xi măng.
Lời giải chi tiết :
Kho đó có tất cả số ki-lô-gam xi măng là:
Người ta đã lấy đi số ki-lô-gam xi măng là:
Trong kho còn lại số ki-lô-gam xi măng là:
tạ
Đáp số: tạ.
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là .
Câu 12 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là , chiều dài hơn chiều rộng . Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, cứ thu được dâu tây. Mỗi ki-lô-gam dâu tây bán với giá đồng. Hỏi trên cả mảnh vườn đó thu được tất cả bao nhiêu tiền?
A. đồng
B. đồng
C. đồng
D. đồng
Đáp án A
Lời giải chi tiết :
Nửa chu vi mảnh vườn là:
Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật đó là:
Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật đó là:
Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó là:
Trên cả mảnh vườn đó người ta thu được số ki-lô-gam dâu tây là:
Trên cả mảnh vườn đó người ta thu được số tiền là
(đồng)
Đáp số: đồng.
Câu 13 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Trung bình cộng số tuổi của bố, Hoa và Huy là tuổi. Tuổi bố hơn tổng số tuổi của Hoa và Huy là tuổi, Hoa kém Huy tuổi. Tính tuổi của mỗi người.
A. Bố: tuổi; Hoa: tuổi; Huy: tuổi
B. Bố: tuổi; Hoa: tuổi; Huy: tuổi
C. Bố: tuổi; Hoa: tuổi; Huy: tuổi
D. Bố: tuổi; Hoa: tuổi; Huy: tuổi
Đáp án B
Lời giải chi tiết :
Tổng số tuổi của ba người là:
(tuổi)
Tuổi bố là:
(tuổi)
Tổng số tuổi của Hoa và Huy là:
(tuổi)
Tuổi Hoa là:
(tuổi)
Tuổi Huy là:
(tuổi)
Đáp số: Bố: tuổi; Hoa: tuổi; Huy: tuổi.