Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

20 Bài tập Nhân với số có một chữ số lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

By Admin Lop12.com 12/02/2026 0

Bài tập Bài 38: Nhân với số có một chữ số

Câu 1 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho phép tính: 34215×2 . Trong các cách sau, cách đặt tính nào đúng?

A. ×342152...            

B. ×342152...                   

C. ×342152...   

D. ×342152...

Đáp án D
Lời giải chi tiết :

Khi đặt tính ta phải đặt chữ số 2 thẳng hàng với chữ số hàng đơn vị của số 34215, hay chữ số 2 phải đặt thẳng hàng với chữ số 5.

Trong các cách đặt tính đã cho, cách đặt tính D là đúng.

Câu 2 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống: 

314234 x 2 =

Lời giải chi tiết :

Ta có 314 234 x 2 = 628 468

Đáp án đúng điền vào ô trống là 628 468

Câu 3 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 45 268 x 3 là:

A. 134 784

B. 134 794

C. 135 804

D. 135 814

Đáp án C
Lời giải chi tiết :

Ta có 45 268 x 3 = 135 804

Câu 4 : Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

125 384 x 6 = 752 204. Đúng hay sai?

A. Đúng

B. Sai

Đáp án B
Lời giải chi tiết :

 Ta có 125 384 x 6 = 752 304

Vậy phép tính đã cho là sai.

Câu 5 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 156 029 – 49 347 x 3 là:

A. 7 988

B. 7 898

C. 320 036

D. 320 046

Đáp án A

Lời giải chi tiết :

156 029 – 49 347 x 3 = 156 029 – 148 041 = 7 988

Câu 6 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm x biết x : 9 = 3 856 + 28 765

A. x = 29 359

B. x = 293 569

C. x = 293 579

D. x = 293 589

Đáp án D

Lời giải chi tiết :

x : 9 = 3 856 + 28 765

x : 9 = 32 621

x = 32 621 x 9

x = 293 589

Câu 7 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

(37 125 – 28 241 ) x 5 – 16 121  6 848 x 4 + 2 755

Lời giải chi tiết :

Ta có:

(37 125 – 28 241) x 5 – 16 121

= 8 884 x 5 – 16 121

= 44 420 – 16 121

 = 28 299

6 848 x 4 + 2 755

= 27 392 + 2 755

= 30 147

Mà 28 299 < 30 147

Do đó (37 125 – 28 241) x 5 – 16 121 < 6 848 x 4 + 2 755

Vậy dấu thích hợp điền vào ô trống là <

Câu 8 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết trung bình mỗi đội trồng được 354 cây xanh. Đội một trồng được 288 cây, đội hai trồng được số cây gấp đôi số cây của đội một. 

Vậy đội ba trồng được cây.

Lời giải chi tiết :

Cả ba đội trồng được số cây là:

          354 x 3 = 1 062 (cây)

Đội hai trồng được là:

          288 x 2 = 576 (cây)

Đội ba trồng được số cây là:

        1 062 – (288 + 576) = 198 (cây)

                               Đáp số: 198 cây.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 198.

Câu 9 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Một mảnh vườn thu hoạch cam rồi chia lên các xe tải, biết có 9 xe đầu, mỗi xe chở được 1 425kg cam và 3 xe sau, mỗi xe chở 1 750kg cam. Hỏi mảnh vườn đó thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam cam?

A. 18 075kg

B. 18 225kg

C. 12 825 kg

D. 15 750kg

Đáp án A

Lời giải chi tiết :

9 xe đầu chở được số ki-lô-gam cam là:

                1 425 x 9 = 12 825 (kg)

3 xe sau chở được số ki-lô-gam cam là:

                1 750 x 3 = 5 250 (kg)

Mảnh vườn đó thu hoạch được số ki-lô-gam cam là:

                12 825 + 5 250 = 18 075 (kg)

                                            Đáp số: 18 075kg cam

Câu 10 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Có 4 thùng hàng, mỗi thùng cân nặng 2 790kg. Có 5 thùng hàng khác, mỗi thùng cân nặng 3 870kg.

Vậy trung bình mỗi thùng cân nặng ki-lô-gam.

Lời giải chi tiết :

4 thùng hàng cân nặng số ki-lô-gam là:

          2 790 x 4 = 11 160 (kg)

5 thùng hàng cân nặng số ki-lô-gam là:

              3870 x 5 = 19350 (kg)

Có tổng số thùng hàng: 

              4 + 5 = 9 (thùng)

9 thùng hàng cân nặng số ki-lô-gam là:

              11160 + 19350 = 30510 (kg)

Trung bình mỗi thùng cân nặng số ki-lô-gam là:

              30510 : 9 = 3390 (kg)

                                     Đáp số: 3390kg

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 3390

Tags : Tags Bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 47: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz