Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

20 Bài tập Biểu đồ cột lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

By Admin Lop12.com 12/02/2026 0

Bài tập Bài 50: Biểu đồ cột

Câu 1 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Biểu đồ dưới đây nói về số tam giác ba bạn cắt được:

 SỐ TAM GIÁC BA BẠN CẮT ĐƯỢC

Quan sát biểu đồ và cho biết bạn nào cắt được nhiều tam giác màu vàng nhất.

A. Lan                         

B. Hồng                      

C. Hà                          

D. Ba bạn cắt bằng nhau

Đáp án B

Lời giải chi tiết :

Quan sát biểu đồ ta thấy Lan cắt được 4 tam giác màu vàng, Hồng cắt được 6 tam giác màu vàng, Hà cắt được 3 tam giác màu vàng.

Mà 3<4<6 nên Hồng cắt được nhiều tam giác nhất.

Câu 2 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Cho biểu đồ sau:

Quan sát biểu đồ trên và điền số thích hợp vào ô trống:

Thôn Đông thu hoạch đượctấn thóc .

Lời giải chi tiết :

Biểu đồ trên nói về số thóc bốn thôn đã thu hoạch được vào năm 2015.
Nhìn vào biểu đồ ta thấy thôn Đông nằm ở cột thứ tư và trên đỉnh cột ghi số 21, do đó số thóc đã thu hoạch được của thôn Đông là 21 tấn.
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 21.

Câu 3 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Biểu đồ dưới đây nói về số chiếc áo bốn tổ công nhân may được trong một tháng:

Quan sát biểu đồ trên và cho biết trong một tháng tổ 2 may nhiều hơn tổ 4 bao nhiêu chiếc áo?

A. 180 chiếc áo

B. 145 chiếc áo

C. 870 chiếc áo                               

D. 75 chiếc áo

Đáp án A

Lời giải chi tiết :

Biểu đồ trên nói về số chiếc áo bốn tổ công nhân may được trong một tháng.
Nhìn vào biểu đồ ta thấy:

Tổ 2 nằm ở cột thứ hai, có số trên đầu cột là 525. Do đó  trong 1 tháng tổ 2 may được 525 chiếc áo.

Tổ 4 nằm ở cột thứ bốn, có số chỉ trên đầu cột là 345. Do đó  trong 1 tháng tổ 4 may được 345 chiếc áo.

Trong một tháng tổ 2 may được nhiều hơn tổ 4 số chiếc áo là:

                        525−345=180 (chiếc áo)

Câu 4 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Biểu đồ dưới đây nói về số học sinh của năm khối lớp trường tiểu học Lê Lợi năm học 2008−2009 :

Quan sát biểu đồ trên và điền số thích hợp vào ô trống:

Khối lớp 3 và khối lớp 4 có tất cảhọc sinh.

Lời giải chi tiết :

Biểu đồ trên nói về số học sinh của bốn khối lớp của trường tiểu học Lê Lợi năm học 2008−2009.

Nhìn vào biểu đồ ta thấy:

Khối lớp 3 nằm ở cột thứ ba và trên đỉnh cột ghi số 75 nên khối lớp 3 có 75 học sinh.

Khối lớp 4 nằm ở cột thứ ba và trên đỉnh cột ghi số 85 nên khối lớp 4 có 85 học sinh.

Khối lớp 3 và khối lớp 4 có tất cả số học sinh là:

                     75+85=160 (học sinh)

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 160.

Câu 5 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Cho biểu đồ sau:

Quan sát biểu đồ và điền số thích hợp vào ô trống:

Bốn khối lớp đã trồng được tất cảcây

Lời giải chi tiết :

Nhìn vào biểu đồ ta thấy:

Khối 2 nằm ở cột thứ nhất, có số ghi trên đỉnh cột là 45 nên khối 2 trồng được 45 cây.

Khối 3 nằm ở cột thứ hai, có số ghi trên đỉnh cột là 51 nên khối 3 trồng được 51 cây.

Khối 4 nằm ở cột thứ ba, có số ghi trên đỉnh cột là 63 nên khối 4 trồng được 63 cây.

Khối 5 nằm ở cột thứ tư, có số ghi trên đỉnh cột là 75 nên khối 5 trồng được 75 cây.

Bốn khối lớp trồng được tất cả số cây là:

            45+51+63+75=234 (cây)

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 234.

Câu 6 : Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho biểu đồ như bên dưới:

Nhìn vào biểu đồ trên hãy sắp xếp các nhà máy theo số sản phẩm mà từng nhà máy sản xuất được theo thứ tự từ bé đến lớn.

A. Nhà máy B, nhà máy C, nhà máy D, nhà máy A.

 

B. Nhà máy D, nhà máy A, nhà máy C, nhà máy B.

 

C. Nhà máy B, nhà máy A, nhà máy C, nhà máy D.

 

D. Nhà máy B, nhà máy C, nhà máy A, nhà máy D.

Đáp án D

Lời giải chi tiết :

Biểu đồ trên nói số sản phẩm mà từng nhà máy sản xuất được trong ba tháng.

Nhìn vào biểu đồ ta thấy:

Nhà máy A nằm ở cột thứ nhất, có số ghi trên đỉnh cột là 555 nên nhà máy A sản xuất được 555 sản phẩm.

Nhà máy B nằm ở cột thứ hai, có số ghi trên đỉnh cột là 390 nên nhà máy B sản xuất được 390 sản phẩm.

Nhà máy C nằm ở cột thứ ba, có số ghi trên đỉnh cột là 456 nên nhà máy C sản xuất được 456 sản phẩm.

Nhà máy D nằm ở cột thứ tư, có số ghi trên đỉnh cột là 608 nên nhà máy D sản xuất được 608 sản phẩm.

Mà 390<456<555<608 nên ta sắp xếp các nhà máy theo thứ tự sản xuất được số sản phẩm từ bé đến lớn như sau: nhà máy B, nhà máy C, nhà máy A, nhà máy D.

Câu 7 : Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Biểu đồ dưới đây nói về số ngày mưa trong ba tháng đầu năm 2005.

Quan sát biểu đồ và điền đáp án đúng vào ô trống:

Biết năm 2005 có 365 ngày, vậy tháng 2 có ngày không mưa.

Lời giải chi tiết :

Biểu đồ trên nói về  số ngày mưa trong ba tháng của năm 2005.

Nhìn vào biểu đồ ta thấy tháng 2 nằm ở cột thứ hai, có số ghi trên đỉnh cột là 12 nên tháng 2 có 12 ngày mưa.

Mà năm 2005 có 365 ngày nên năm 2005 là năm thường.

Năm thường thì tháng 2 có 28 ngày.

Số ngày không mưa trong tháng 2 của năm 2005 là:

                  28−12=16 (ngày)

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 16.

Câu 8 : Biểu đồ dưới đây nói về số học sinh của bốn khối lớp ở một trường tiểu học

Câu 8.1

Chọn đáp án đúng nhất:

Khối lớp có nhiều học sinh nhất là:

  • A

    A. Khối lớp 2

  • B

    B. Khối lớp 3

  • C

    C. Khối lớp 4                                            

  • D

    D. Khối lớp 5

 

Đáp án C
Lời giải chi tiết :

Biểu đồ trên nói về số học sinh của bốn khối lớp của trường tiểu học.

Nhìn vào biểu đồ ta thấy:

Khối lớp 2 nằm ở cột thứ nhất và trên đỉnh cột ghi số 120 nên khối lớp 2 có 120 học sinh.

Khối lớp 3 nằm ở cột thứ hai và trên đỉnh cột ghi số 135 nên khối lớp 4 có 135 học sinh.

Khối lớp 4 nằm ở cột thứ ba và trên đỉnh cột ghi số 148 nên khối lớp 3 có 148 học sinh.

Khối lớp 5 nằm ở cột thứ tư và trên đỉnh cột ghi số 141 nên khối lớp 4 có 141 học sinh.

Ta thấy: 120<135<141<148 .

Vậy khối lớp 4 có nhiều học sinh nhất.

Câu 8.2

Chọn đáp án đúng nhất:

Trung bình mỗi lớp có số học sinh là:

  • A

    134 học sinh

  • B

    136 học sinh

  • C

    138 học sinh

  • D

    140 học sinh

Đáp án B
Lời giải chi tiết :

Bốn khối có tất cả số học sinh là:

            120+135+148+141=544 (học sinh)

Trung bình mỗi khối có số học sinh là:

            544:4=136 (học sinh)

                                    Đáp số: 136 học sinh

Vậy trung bình mỗi lớp có 136 học sinh.

Câu 9 : Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho biểu đồ sau:

Trung bình mỗi bạn trong một năm đọc được quyển sách

Lời giải chi tiết :

Trong một năm, trung bình mỗi bạn đọc được số quyển sách là:

(30 + 27 + 35 + 44) : 4 = 34 (quyển sách)

Đáp số: 34 (quyển sách)

Tags : Tags Bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

20 Bài tập Số lần xuất hiện của một sự kiện lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz