Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

By Admin Lop12.com 10/02/2026 0

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 60, 61 Bài 18 Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 60

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 60 Bài 1: Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 60 Bài 2: Quan sát hình vẽ rồi khoanh vào chữ đặt trước câu đúng.

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

A. Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q.

B. Diện tích hình P bằng diện tích hình Q.

C. Diện tích hình P bé hơn diện tích hình Q.

Lời giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có:

Diện tích hình P: 1 × 4 = 4 dm2 = 400 cm2

Diện tích hình Q: 9 × 50 = 450 cm2

So sánh: 400 < 450 nên diện tích hình P nhỏ hơn diện tích hình Q.

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 61

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 61 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 4 dm2 = ….. cm2

b) 5 dm2 = ….. cm2

3 dm2 27 cm2 = ….. cm2

400 cm2 = ….. dm2

500 cm2 = ….. dm2

Lời giải:

a) 4 dm2 = 400 cm2

b) 5 dm2 = 500 cm2

3 dm2 27 cm2 = 327 cm2

400 cm2 = 4 dm2

500 cm2 = 5 dm2

 

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 61 Bài 4: Nam có một tấm bìa hình chữ nhật dài 30 cm, rộng 10 cm. Nam cắt tấm bìa đó thành đúng 3 hình vuông bằng nhau. Tính diện tích của mỗi tấm bìa hình vuông.

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Lời giải:

Cạnh mỗi hình vuông là:

30 : 3 = 10 (cm)

Diện tích mỗi tấm bìa hình vuông là:

10 × 10 = 100 (cm2)

Đáp số: 100 cm2

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 61, 62 Bài 18 Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 61 Bài 1: Nối số đo với cách đọc phù hợp.

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 62

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 62 Bài 2: Nối mỗi đồ vật với số đo diện tích phù hợp.

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 62 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 3 m2 = ….. dm2

2 m2 = ….. dm2

400 dm2 = ….. m2

b) 2 m2 5 dm2 = ….. dm2

4 m2 33 dm2 = ….. dm2

6 m2 14 dm2 = ….. dm2

Lời giải:

a) 3 m2 = 300 dm2

2 m2 = 200 dm2

400 dm2 = 4 m2

b) 2 m2 5 dm2 = 205 dm2

4 m2 33 dm2 = 433 dm2

6 m2 14 dm2 = 614 dm2

 

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 62 Bài 4: Bác Hai trồng dưa hấu trong một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 50 dm. Tính diện tích khu vườn dưa hấu của bác Hai.

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Lời giải:

Đổi: 50 dm = 5 m

Diện tích khu vườn dưa hấu là:

20 × 5 = 100 (m2)

Đáp số: 100 m2

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 62, 63 Bài 18 Tiết 3

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 62 Bài 1: Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 63

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 63 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 8 cm2 = ….. mm2

800 mm2 = ….. cm2

b) 2 cm2 20 mm2 = ….. mm2

3 cm2 15 mm2 = ….. mm2

Lời giải:

a) 8 cm2 = 800 mm2

800 mm2 = 8 cm2

b) 2 cm2 20 mm2 = 220 mm2

3 cm2 15 mm2 = 315 mm2

 

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 63 Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Diện tích mặt trên của một chiếc gọt bút chì như hình bên khoảng:

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

A. 8 mm2

B. 8 cm2

C. 8 dm2

D. 8 m2

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

Chiếc gọt bút chì có:

Chiều dài: 4 cm

Chiều rộng: 2 cm

Vậy diện tích: 4 × 2 = 8 cm2

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 63 Bài 4: Tính diện tích của chi tiết máy dưới đây.

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Diện tích hình 1 là:

4 × 4 = 16 (mm2)

Diện tích hình 2 là:

4 × 2 = 8 (mm2)

Diện tích chi tiết máy là:

16 + 8 = 24 (mm2)

Đáp số: 24 mm2

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 63, 64, 65 Bài 18 Tiết 4

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 63 Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Việt có hai hình vuông cạnh 2 cm. Việt đã ghép hai hình vuông đó thành một hình chữ nhật có chiều dài là 4 cm. Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là …. mm2

Lời giải:

Việt có hai hình vuông cạnh 2 cm. Việt đã ghép hai hình vuông đó thành một hình chữ nhật có chiều dài là 4 cm. Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là 800 mm2

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 64

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 64 Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Dưới đây có hai hình vẽ phòng khách nhà An và nhà Bình. Biết diện tích phòng khách nhà An bằng diện tích phòng khách nhà Bình nhưng chu vi phòng khách nhà An lớn hơn chu vi phòng khách nhà Bình. Hỏi hình nào dưới đây mô tả phòng khách nhà Bình?

A. Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

B. Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

C. Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

D. Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Lời giải:

Đáp án đúng là: B

* Diện tích các hình:

+) Đáp án A: 6 × 8 = 48 (m2)

+) Đáp án B: (4 × 3) + ( 9 × 4) = 12 + 36 = 48 (m2)

+) Đáp án C: (8 × 5) – (4 × 2) = 40 – 8 = 32 (m2)

+) Đáp án D: 8 × 5 = 40 (m2)

Do diện tích phòng khách nhà An và Bình bằng nhau nên phòng khách nhà An và Bình là đáp án A và B.

* Chu vi:

+) Đáp án A: (8 + 6) × 2 = 14 × 2 = 28 (m)

+) Đáp án B: [9 + 4 + 3 + 4 + (3 + 4)] = (20 + 7) = 27 (m)

So sánh: 27 < 28 nên phòng khách nhà Bình là: đáp án B

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 64 Bài 3: Tính diện tích của phần không tô màu trong hình dưới đây.

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Lời giải:

Diện tích hình lớn là:

8 × 8 = 64 (mm2)

Độ dài cạnh hình tô màu là:

8 – (2 + 2) = 4 (mm)

Diện tích hình tô màu là:

4 × 4 = 16 (mm2)

Diện tích phần không tô màu là:

64 – 16 = 48 (mm2)

Đáp số: 48 mm2

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 65

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 65 Bài 4: Chú Tư cần sơn một bức tường hình chữ nhật có chiều dài 5 m, chiều rộng 4 m. Biết 1 l sơn đủ để sơn 5 m2. Hỏi chú Tư cần dùng bao nhiêu lít sơn để đủ sơn kín bức tường đó?

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Lời giải:

Diện tích bức tường cần sơn là:

5 ×4 = 20 (m2)

Chú Tư cần số lít sơn để sơn kín bức tường là:

20 : 5 = 4 (l)

Đáp số: 4 lít sơn

Lý thuyết Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

1. Đề-xi-mét vuông

2. Mét vuông

3. Mi-li-mét vuông

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 17: Yến, tạ, tấn

Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Bài 19: Giây, thế kỉ

Bài 20: Thực hành và trải nghiệm sử dụng một số đơn vị đo đại lượng

Bài 21: Luyện tập chung

Tags : Tags Giải Vở bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 32: Luyện tập chung | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 48: Luyện tập chung | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz