Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

By Admin Lop12.com 10/02/2026 0

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 49 Bài 14 Tiết 1

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 49

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 49 Bài 1: Đ,S?

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 49 Bài 2: >; <; = ?

17 837 881 ….. 17 937 881

40 200 000 ….. 40 + 200 000

780 000 000 ….. 700 000 000 + 80 000 000

410 039 339 ….. 399 999 999

Lời giải:

17 837 881 < 17 937 881

40 200 000 > 40 + 200 000

780 000 000 = 700 000 000 + 80 000 000

410 039 339 > 399 999 999

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 49 Bài 3: Khoanh vào số lớn hơn trong mỗi cặp số sau.

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 49 Bài 14 Tiết 1 Kết nối tri thức

Lời giải:

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 49 Bài 14 Tiết 1 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 49 Bài 4: Công ty A cung cấp dịch vụ du lịch với giá 18 500 000 đồng. Công ty B cung cấp dịch vụ du lịch tương tự với giá 15 999 000 đồng. Hỏi giá dịch vụ du lịch của công ty nào rẻ hơn và rẻ hơn bao nhiêu tiền?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Lời giải:

So sánh: 18 500 000 và 15 999 000 đều là số có 8 chữ số nên ta so sánh các chữ số trong cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng chục triệu: 1 = 1

Chữ số hàng triệu: 5 < 8

Vậy 15 999 000 < 18 500 000

Vậy công ty B cung cấp dịch vụ rẻ hơn số tiền là:

18 500 000 – 15 999 000 = 2 501 000 (đồng)

Đáp số: 2 501 000 đồng

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 50 Bài 14 Tiết 2

Vở bài tập Toán lớp 4 Tập 1 trang 50

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 50 Bài 1: Cho các số: 198 837 881, 983 918, 8 000 281, 80 000 281.

Viết các số đã cho theo thứ tự:

a) Từ lớn đến bé: .. ……………………………………………………………………

b) Từ bé đến lớn:

.. ………………………………………………………………………………

Lời giải:

a) Từ lớn đến bé: 198 837 881; 80 000 281; 8 000 281; 983 918.

b) Từ bé đến lớn: 983 918; 8 000 281; 80 000 281; 198 837 881.

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 50 Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Bảng dưới đây cho biết số lượng các sản phẩm đã bán được trong một năm của công ty A.

Sản phẩm

Bút bi

Bút chì

Tẩy

Nhãn vở

Số lượng

387 038

1 038 762

209 387

8 278 119

Trong một năm đó:

a) ……………… bán được nhiều nhất.

b) ……………… bán được ít nhất.

Lời giải:

a) Nhãn vở bán được nhiều nhất.

b) Tẩy bán được ít nhất.

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 50 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Cho các tấm thẻ như hình bên:

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số

Số có chín chữ số lớn nhất có thể ghép được từ ba tấm thẻ bên là: …………

Lời giải:

Số lớn nhất là số có chữ số hàng trăm triệu, hàng trăm nghìn, hàng trăm sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

So sánh ba thẻ số trên: 199; 041; 500 có:

Chữ số hàng trăm: 5 > 1 > 9

Vậy: 500 > 199 > 041

Vậy số cần tìm là: 500 199 041.

Vở bài tập Toán lớp 4 trang 50 Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Cho một tờ giấy chứa số có chín chữ số như hình dưới đây.

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số

Mai cắt tờ giấy thành ba phần rồi ghép lại để được một số có chín chữ số.

Ví dụ:

Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số

Em tìm cách cắt và ghép các mảnh giấy để được số có chín chữ số bé nhất có thể.

Số đó là ………………

Lời giải:

Số bé nhất là số có chữ số hàng trăm triệu là chữ số bé nhất.

Vậy chữ số hàng trăm triệu là: 2

Vậy ta còn 2 mảnh ghép: 534 và 93378

Chữ số đứng sau chữ số 2 phải là chữ số nhỏ.

So sánh: 5 < 9. Vậy mảnh ghép sau chữ số 2 là: 534

Vậy số cần ghép là: 253 493 378

Lý thuyết So sánh các số có nhiều chữ số

(Theo Hiệp hội Thiên văn học Quốc tế)

      • Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn
      • Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải. Chẳng hạn: vì 2 > 1 nên 230 000 000 > 108 000 000

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số

Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên

Bài 16: Luyện tập chung

Bài 17: Yến, tạ, tấn

Tags : Tags Giải Vở bài tập Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

20 Bài tập Số lần xuất hiện của một sự kiện lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 16: Luyện tập chung trang 53 | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 32: Luyện tập chung | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz