Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 7

By Admin Lop12.com 11/02/2026 0

Chỉ 300k mua trọn bộ Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức cả năm bản word có lời giải chi tiết 

B1:   –  (QR)

B2:   – nhấn vào đây.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 7

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 7 – Đề 1

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số gồm 2 trăm triệu, 1 triệu, 6 trăm nghìn và 9 đơn vị được viết là:

A. 201 600 009

B. 216 900 000

C. 201 690 000

D. 210 600 009

Câu 2. Chữ số 3 trong số 312 489 625 thuộc hàng nào?

A. Hàng chục triệu

B. Hàng trăm triệu

C. Hàng nghìn

D. Hàng trăm

Câu 3. Số ?

623 48 ? 773 < 623 481 209

A. 0

B. 1

C. 2

D. 9

Câu 4. Làm tròn số 627 182 392 đến hàng trăm nghìn được số:

A. 637 000 000

B. 627 200 000

C. 627 100 000

D. 627 300 000

Câu 5. Trong các số dưới đây, số nào lớn nhất?

A. 190 230 400

B. 201 800 120

C. 92 989 199

D. 189 260 070

Câu 6. Giá trị của chữ số 2 trong số 762 651 348 là:

A. 200 000 000

B. 20 000 000

C. 2 000 000

D. 200 000

Câu 7. Số 401 thuộc dãy số nào dưới đây?

A. 1, 3, 5, 7, 9, …..

B. 0, 2, 4, 6, 8, …..

C. 0, 5, 10, 15, 20, …..

D. 10, 20, 30, 40, 50, …..

Câu 8. Số lớn nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số đó bằng 5 là:

A. 410 000 000

B. 320 000 000

C. 300 000 002

D. 500 000 000

II. Phần tự luận

Bài 1. Hoàn thành bảng dưới đây.

Viết số

Lớp triệu

Lớp nghìn

Lớp đơn vị

Hàng trăm triệu

Hàng chục triệu

Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

627 256 918

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45 872 140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

5

1

8

0

2

1

3

 

3

2

7

9

1

0

0

2

6

Bài 2. >; <; =?

2 615 500 ….. 2 198 666

230 125 ….. 200 000 + 40 000

167 350 000 ….. 167 829 005

40 100 001 ….. 40 000 000 + 100 000 + 1

76 230 152 ….. 76 099 959

28 000 000 ….. 20 000 000 + 800 000

Bài 3. Số ?

2 002, 2 004, 2 006, 2 008, ….., ….., …..

6 020, 6 040, 6 060, 6 080, ….., ….., …..

100 000, 200 000, 300 000, 400 000, 500 000, ….., …..

578 125, 578 130, 578 135, 578 140, 578 145, ….., …..

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 7 – Đề 2

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Chọn câu trả lời đúng

Lan nghĩ ra một số, Lan lấy số đó cộng với số bé nhất có 4 chữ số khác nhau thì được số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số. Số Lan nghĩ là:

A. 8967

B. 8976

C. 7977

D. 8877

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) Trong một tổng, nếu ta thêm vào số hạng này bao nhiêu đơn vị đồng thời bớt ở số hạng kia đi bấy nhiêu đơn vị thì tổng không đổi …

b) Trong một tổng, nếu ta cùng thêm hoặc cùng bớt ở mỗi số hạng đi cùng một số thì tổng không thay đổi …

c) Trong một hiệu, nếu ta thêm vào số bị trừ bao nhiêu đơn vị đồng thời bớt ở số trừ đi bấy nhiêu đơn vị thì hiệu hai số không đổi …

d) Trong một hiệu, nếu ta cùng thêm hoặc cùng bớt ở số bị trừ và số trừ đi cùng một số thì hiệu hai số không đổi …

Câu 3. Đánh số 1 vào ô trống đặt cạnh biểu thức chứa hai chữ và số 2 vào ô trống đặt cạnh biểu thức chứa ba chữ:

a) 3927 + a : m □

b) 3245 – a + b □

c) 4523 + m x n □

d) m + n – p □

Câu 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Tổng của 1027 và 2345 nhân với 3 viết là:

A. 1027 + 2345 x 3

B. (1027 + 2345) x 3

C. 1027 x 3 + 2345

D. 3 x 1027 + 2345

Câu 5. Một hình chữ nhật có chu vi là 60cm. Nếu bớt chiều dài đi 5cm và thêm vào chiều rộng 5cm thì được hình vuông. Diện tích hình chữ nhật đó bằng:

A. 200cm2

B. 150cm2

C. 300cm2

D. 225cm2

Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1. Tổng của hai số là số lớn nhất có 5 chữ số. Nếu thêm vào số lớn nhất 425 đơn vị và bớt ở số bé đi 197 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

Câu 2. Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức sau:

a) Hiệu của a và b chia cho c, với a = 4895 ; b = 1025 ; c = 5

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

b) m nhân với tổng của n và p, với m = 9, n = 1069, p = 2175

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

Câu 3. Sau khi bớt ở số bị trừ đi 478 và thêm vào số trừ 235 thì hiệu hai số mới là 2084. Hỏi hiệu của hai số ban đầu là bao nhiêu ?

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 1237 + 2914 + 1763 + 2086

…………………………..

…………………………..

…………………………..

b) 14968 + 9035 – 968 – 35

…………………………..

…………………………..

…………………………..

Câu 5. Huyện A trồng được 157 630 cây lấy gỗ. Huyện B trồng được ít hơn huyện A 2917 cây. Hỏi cả hai huyện trồng được bao nhiêu cây lấy gỗ?

Câu 6. Tính 4 + 6 + 8 Cách tính nào sau đây thuận tiện nhất?

Câu 7: Một nhà máy ngày thứ nhất sản xuất được 1950 sản phẩm, ngày thứ hai sản xuất được ít hơn ngày thứ nhất 900 sản phẩm, ngày thứ ba sản xuất được nhiều hơn ngày thứ nhất 100 sản phẩm. Hỏi cả ba ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Đáp án

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. A. 8967

Câu 2.

a) Trong một tổng, nếu ta thêm vào số hạng này bao nhiêu đơn vị đồng thời bớt ở số hạng kia đi bấy nhiêu đơn vị thì tổng không đổi Đ

b) Trong một tổng, nếu ta cùng thêm hoặc cùng bớt ở mỗi số hạng đi cùng một số thì tổng không thay đổi S

c) Trong một hiệu, nếu ta thêm vào số bị trừ bao nhiêu đơn vị đồng thời bớt ở số trừ đi bấy nhiêu đơn vị thì hiệu hai số không đổi S

d) Trong một hiệu, nếu ta cùng thêm hoặc cùng bớt ở số bị trừ và số trừ đi cùng một số thì hiệu hai số không đổi Đ

Câu 3.

a) 3927 + a : m 1

b) 3245 – a + b 1

c) 4523 + m x n 1

d) m + n – p 2

Câu 4. B. (1027 + 2345) x 3

Câu 5. A. 200cm2

Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1. Số lớn nhất có 5 chữ số là 99999, vậy tổng của hai số là 99999. Nếu thêm vào số lớn 425 đơn vị và bớt ở số bé đi 197 đơn vị thì tổng mới là:

99999 + 425 – 197 = 100227

Đáp số: 100227

Câu 2. a) Biểu thức (a – b) : c

Nếu a = 4895 ; b = 1025 ; c = 5 thì (a – b) : c = (4895 – 1025) : 5

= 3870 : 5

= 774

b) Biểu thức m x (n + p)

Nếu m = 9, n = 1069, p = 2175 thì m x (n + p) = 9 x (1069 + 2175)

= 9 x 3244

= 29196

Câu 3. Sau khi bớt đi ở số bị trừ đi 478 và thêm vào số trừ 235 thì hiệu hai số mới là 2084

Vậy hiệu của hai số ban đầu là:

2084 + 478 + 235 = 2797

Đáp số: 2797

Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 1237 + 2914 + 1763 + 2086

= (1237 + 1763) + (2914 + 2086)

= 3000 + 5000

= 8000

b) 14968 + 9035 – 968 – 35

= (14968 – 968) + (9035 – 35)

= 14000 + 9000

= 23000

Xem thêm lời giải bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 6

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 7

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 8

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 9

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 10

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 11

Tags : Tags Bài tập cuối tuần Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

20 Bài tập Số lần xuất hiện của một sự kiện lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz