Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 6

By Admin Lop12.com 11/02/2026 0

Chỉ 300k mua trọn bộ Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức cả năm bản word có lời giải chi tiết 

B1:   –  (QR)

B2:   – nhấn vào đây.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 6

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 6 – Đề 1

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số ba trăm hai mươi triệu được viết là:

A. 300 200

B. 320 000

C. 320 000 000

D. 300 000 020

Câu 2. Số liền sau của số 312 402 999 là:

A. 312 402 000

B. 312 402 998

C. 320 403 000

D. 312 402 990

Câu 3. Số có chữ số 7 thuộc lớp triệu và thuộc lớp nghìn là:

A. 217 452 870

B. 745 124 705

C. 276 007 352

D. 763 193 017

Câu 4. Làm tròn số 153 657 482 đến hàng trăm nghìn ta được:

A. 153 600 000

B. 153 660 000

C. 153 000 000

D. 153 700 000

Câu 5. Số gồm 3 trăm triệu, 8 triệu, 2 chục nghìn, 5 trăm và 9 đơn vị được viết là:

A. 38 259

B. 300 825 900

C. 308 020 509

D. 380 259 000

Câu 6. Giá trị của chữ số 1 trong số 124 425 673 là:

A. 1

B. 100 000

C. 1 000 000

D. 100 000 000

Câu 7. Sau khi làm tròn đến hàng trăm nghìn, bác Minh nói: “Năm nay, công ty của bác xuất khẩu được khoảng 700 000 kg vải thiều.”. Vậy khối lượng vải thiều công ty của bác Minh xuất khẩu được năm nay có thể là:

A. 625 800 kg

B. 649 520 kg

C. 781 650 kg

D. 728 180 kg

Câu 8. Mẹ dẫn An đi mua một đôi giày. Khi thanh toán, An quan sát được mẹ đã đưa

cho người bán hàng 12 tờ 100 000 đồng và 4 tờ 10 000 đồng. Vậy đôi giày mẹ mua cho An có giá là:

A. 1 240.000 đồng

B. 1 200 000 đồng

C. 124 000 đồng

D. 420 000 đồng

II. Phần tự luận

Bài 1. Điền vào chỗ trống cho thích hợp.

a. Số 28 634 917 có các chữ số thuộc lớp triệu là …..

b. Số 76 254 108 có các chữ số thuộc lớp nghìn là …..

c. Chữ số 5 trong số 617 356 984 thuộc hàng ….., lớp …..

d. Chữ số 8 trong số 825 760 143 thuộc hàng ….., lớp …..

Bài 2. Số?

Số

Làm tròn đến

Hàng chục nghìn

Hàng trăm nghìn

5 128 034

 

 

417 353 065

 

 

31 870 182

 

 

4 915 327

 

 

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 6 – Đề 2

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Chọn câu trả lời đúng

a) Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà chữ số hàng nghìn là 2 là:

A. 2000

B. 2987

C. 2999

D. 2013

b) Giá trị của chữ số 3 trong số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là:

A. 30000

B. 3000

C. 300

D. 30

Câu 2. Khoanh tròn chữ đặt trước câu trả lời đúng

a) Bắt đầu từ năm 2000 đến hết năm 2040 có số năm nhuận là:

A. 8

B. 9

C. 10

D. 11

b) Tháng Hai của năm nhuận có số ngày là:

A. 30

B. 31

C. 29

D. 28

Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a ) Trung bình cộng của số lớn nhất có 4 chữ số và số lẻ bé nhất có 3 chữ số là 5050 …

b ) Trung bình cộng của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số và số bé nhất có 3 chữ số là 4494 …

c) Trung bình cộng của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là 49894 …

d) Trung bình cộng của số bé nhất có 3 chữ số, số bé nhất có 4 chữ số và số bé nhất có 5 chữ số là 3700 …

Câu 4. Đánh dấu X vào ô thích hợp:

Câu Đúng Sai
a) Tổng của số lẻ bé nhất có 4 chữ số và số lớn nhất có 4 chữ số là 11000    
b) Tổng của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số và số bé nhấtcó 4 chữ số khác nhau là 11022    
c) Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số đều là chẵn và số bé nhất có 4 chữ số đều là lẻ là 7777    
d) Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và số lớn nhất có 4 chữ số đều là chẵn là 988    

Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1. Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số, biết tổng bốn chữ số bằng 10 và chữ số hàng nghìn là chữ số chẵn nhỏ nhất.

………………………………………………………………….

………………………………………………………………….

Câu 2. Một đội gồm 3 tổ tham gia sửa đường. Tổ I sửa được nhiều hơn trung bình cộng số mét đường của cả ba tổ là 12m. Tổ II sửa được nhiều hơn trung bình cộng số mét đường của tổ III và tổ II là 8m. Tổ III sửa được 60m đường. Hỏi cả đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?

Bài giải

………………………………………………………………….

………………………………………………………………….

Câu 3. Không thực hiện phép tính, hãy tìm x:

(x + 2138) x 4 = (2076 + 2138) x 4

Bài giải

………………………………………………………………….

………………………………………………………………….

Câu 4: Khối Bốn của một trường tiểu học có 3 lớp, trong đó lớp 4A có 25 học sinh, lớp 4B có 27 học sinh, lớp 4C có số học sinh bằng trung bình cộng số học sinh của hai lớp 4A và 4B. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Câu 5: Trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ hai là 39. Trung bình cộng của số thứ hai và số thứ ba là 30. Trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ ba là 36. Tìm ba số đó?

Đáp án

Phần I

Câu 1.

a) B. 2987

b) C. 300

Câu 2.

a) D. 11

b) C. 29

Câu 3.

a ) Trung bình cộng của số lớn nhất có 4 chữ số và số lẻ bé nhất có 3 chữ số là 5050 Đ

b ) Trung bình cộng của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số và số bé nhất có 3 chữ số là 4494 S

c) Trung bình cộng của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là 49894 Đ

d) Trung bình cộng của số bé nhất có 3 chữ số, số bé nhất có 4 chữ số và số bé nhất có 5 chữ số là 3700 Đ

Câu 4.

Câu Đúng Sai
a X  
b   X
c X  
d X  

Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1. Số có 4 chữ số thì chữ số hàng nghìn là hàng cao nhất do đó chữ số hàng nghìn phải khác 0. Chữ số hàng nghìn là chữ số chẵn bé nhất nên chữ số hàng nghìn là 2. Số có 4 chữ số cần tìm có dạng 2***.

Để 2*** bé nhất thì chữ số hàng trăm và hàng chục bé nhất. Do đó chữ số hàng trăm và hàng chục là 0.

Chữ số hàng đơn vị là:

10 = 2 – 8

Số cần tìm là 2008.

Câu 2. Ta có sơ đồ 1:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 6 (ảnh 1)

Tổ II sửa được số mét đường là:

60 + 8 + 8 = 76 (m)

Ta có sơ đồ 2:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 6 (ảnh 2)

Trung bình cộng số mét đường của cả ba tổ là:

(76 + 60 + 12) : 2 = 74 (m)

Cả ba tổ sửa được số mét đường là:

74 x 3 = 222 (m)

Đáp số: 222 m đường

Câu 3. (x + 2138) x 4 = (2076 + 2138) x 4

Hai tích bằng nhau, hai tích có một thừa số bằng nhau (bằng 4) nên thừa số kia bằng nhau. Vậy:

x + 2138 = 2076 + 2138

Hai tổng bằng nhau, hai tổng có một số hạng bằng nhau (bằng 2138) nên số hạng kia bằng nhau. Vậy x = 2076

Câu 4:

Lời giải:

Số học sinh lớp 4C là:

(25 + 27) : 2 = 26 (học sinh)

Trung bình mỗi lớp có số học sinh là:

(25 + 27 + 26) : 3 = 26 (học sinh)

Đáp số: 26 học sinh.

Câu 5:

Lời giải:

Tổng số thứ nhất và số thứ hai là:

39 × 2 = 78.

Tổng số thứ hai và số thứ ba là:

30 × 2 = 60.

Tổng số thứ nhất và số thứ ba là:

36 × 2 = 72.

Hai lần tổng của ba số là:

78 + 60 + 72 = 210.

Tổng của ba số là: 210 : 2 = 105.

Số thứ nhất là: 105 – 60 = 45.

Số thứ hai là: 105 – 72 = 33.

Số thứ ba là: 105 – 78 = 27.

Đáp số: 45; 33 và 27

Xem thêm lời giải bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 5

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 6

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 7

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 8

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 9

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 10

Tags : Tags Bài tập cuối tuần Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

20 Bài tập Số lần xuất hiện của một sự kiện lớp 4 (Kết nối tri thức) có lời giải

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz