Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 5

By Admin Lop12.com 11/02/2026 0

Chỉ 300k mua trọn bộ Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức cả năm bản word có lời giải chi tiết 

B1:   –  (QR)

B2:   – nhấn vào đây.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 5

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 5 – Đề 1

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số 104 295 đọc là:

A. Một trăm linh tư nghìn hai chín năm

B. Một không bốn hai chín năm.

C. Một trăm linh bốn nghìn năm trăm chín năm

D. Một trăm linh tư nghìn hai trăm chín mươi lăm

Câu 2. Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm nghìn là 8?

A. 812 435

B. 281 521

C. 162 815

D. 376 128

Câu 3. Số nào dưới đây chứa chữ số 5 ở lớp nghìn?

A. 352 000 000

B. 102 759

C. 405 829

D. 125 000 000

Câu 4. Hình bên có:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 5 Kết nối tri thức (có đáp án) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 4

A. 2 góc tù

B. 3 góc tù

C. 4 góc tù

D. 5 góc tù

Câu 5. Số gồm 8 trăm nghìn, 8 nghìn, 8 trăm và 8 đơn vị được viết là:

A. 8 888

B. 88 880

C. 808 808

D. 888 800

Câu 6. Giá trị của chữ số 4 trong số 245 163 là:

A. 400 000

B. 40 000

C. 4000

D. 400

Câu 7. Hà đang nghĩ đến một số chẵn có sáu chữ số. Số này có chữ số 6 vừa ở lớp nghìn và vừa ở lớp đơn vị. Số mà Hà đang nghĩ đến là:

A. 620 561

B. 627 265

C. 352 669

D. 768 628

Câu 8. Trong ba tháng, Mai tiết kiệm được 3 tờ 100 000 đồng, 6 tờ 10 000 đồng và 9 tờ 1 000 đồng. Vậy số tiền Mai tiết kiệm được trong ba tháng là:

A. 360 000 đồng

B. 361 000 đồng

C. 316 000 đồng

D. 369 000 đồng

II. Phần tự luận

Bài 1. Hoàn thành bảng sau.

Viết số

Đọc số

784 255

 

271 981

 

 

Một trăm chín mươi lăm nghìn hai trăm linh tư

 

Bốn trăm hai mươi bảy nghìn ba trăm sáu mươi lăm

Bài 2. Viết các số sau thành tổng (theo mẫu)

Mẫu: 241 196 = 20 000 + 40 000 + 1 000 + 100 + 90 + 6

308 926 = ………………………………………………………….

927 400 = ………………………………………………………….

376 160 = ………………………………………………………….

566 308 = ………………………………………………………….

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 5 – Đề 2

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Chọn câu trả lời đúng

Ngày 1 tháng 3 năm 2007 là ngày thứ năm. Ngày 1 tháng 3 năm 2008 là thứ:

A. Thứ năm

B. Thứ sáu

C. Thứ bảy

D. Chủ nhật

Câu 2. Đánh dấu X vào ô thích hợp:

Câu

Đúng

Sai

a) Trung bình cộng của 21; 28; 35 là 28

   

b) Trung bình cộng của 10; 20; 30; 40 là 20

   

c) Trung bình cộng của 15; 17; 18; 20; 25 là 18

   

d) Trung bình cộng của 19; 37; 55; 73; 91 là 55

   

Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Xe thứ nhất chở được 45 tạ hàng, xe thứ hai chở được 53 tạ hàng, xe thứ ba chở được số hàng nhiều hơn trung bình cộng số tạ hàng của hai xe đầu là 5 tạ. Xe thứ ba chở được số hàng là:

A.50 tạ hàng

B. 58 tạ hàng

C. 55 tạ hàng

D. 54 tạ hàng

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Biểu đồ dưới cho biết số cà phê xuất khẩu của công ty Thịnh Đạt:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 5 (ảnh 1)

a. Năm 2007 nhiều hơn năm 2004 là 500 tấn …

b. Năm 2005 ít hơn năm 2006 là 300 tấn …

c. Trung bình mỗi năm xuất khẩu được 495 tấn …

d. Trung bình mỗi năm xuất khẩu được 480 tấn …

Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1. Ngày Tết dương lịch năm 2008 rơi vào thứ ba. Hỏi ngày Quốc tế thiếu nhi cùng năm rơi vào thứ mấy? (không xem lịch)

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

Câu 2. Trung bình cộng của 6 số chẵn liên tiếp là 241. Hãy tìm 6 số đó:

Bài giải

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

Câu 3. Có 4 xe chở hàng, 3 xe đầu trung bình mỗi xe chở được 45 tạ hàng. Xe thứ 4 chở được số hàng nhiều hơn trung bình cộng số hàng của cả 4 xe là 15 tạ và ít hơn số hàng của cả 2 xe đầu là 24 tạ. Hỏi xe thứ ba chở được bao nhiêu tạ vàng?

Bài giải

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

Câu 4: Bình có 8 quyển vở, Nguyên có 4 quyển vở. Mai có số vở ít hơn trung bình cộng của cả ba bạn là 2 quyển. Hỏi số vở của Mai là bao nhiêu?

Bài giải

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

……………………………………………………………………….

Câu 5: Tìm 5 số lẻ liên tiếp biết trung bình cộng của chúng bằng 2011

Đáp án

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Câu C. Thứ bảy

Câu 2.

Câu

Đúng

Sai

a) Trung bình cộng của 21; 28; 35 là 28

X

 

b) Trung bình cộng của 10; 20; 30; 40 là 20

 

X

c) Trung bình cộng của 15; 17; 18; 20; 25 là 18

 

X

d) Trung bình cộng của 19; 37; 55; 73; 91 là 55

X

 

Câu 3. D. 54 tạ hàng

Câu 4.

a. Năm 2007 nhiều hơn năm 2004 là 500 tấn Đ

b. Năm 2005 ít hơn năm 2006 là 300 tấn S

c. Trung bình mỗi năm xuất khẩu được 495 tấn S

d. Trung bình mỗi năm xuất khẩu được 480 tấn Đ

Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1. Năm 2008 là năm nhuận nên tháng 2 có 29 ngày. Như vậy từ ngày Tết dương lịch (1 tháng 1 năm 2008) đến ngày Quốc tế Thiếu nhi (1 tháng 6 năm 2008) có 152 ngày.

Ta có: 152 : 7 = 21 (tuần) và còn 5 ngày

Vậy ngày 1 tháng 6 năm 2008 rơi vào ngày chủ nhật

Câu 2. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị. Nếu gọi số chẵn bé nhất trong 6 số đó là a thì 5 số chẵn liên tiếp theo sau a là: a + 2 ; a + 4 ; a + 6 ; a + 8 ; a + 10

Ta có: (a + a + 2 + a + 4 + a + 6 + a + 8 + a + 10) : 6 = 241

a x 6 + 30 = 241 x 6

a x 6 + 30 = 1446

a x 6 = 1446 – 30

a x 6 = 1416

a = 1416 : 6

a = 236

Vậy 6 số chẵn liên tiếp lần lượt là:

236; 238; 240; 242; 244; 246

Câu 3. Tổng số hàng 3 xe đầu chở được là:

45 x 3 = 135 (tạ)

Ta có sơ đồ:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 5 (ảnh 2)

3 lần trung bình cộng số hàng của 4 xe là:

135 + 15 = 150 (tạ)

Xe thứ 4 chở được số hàng là:

150 : 3 + 15 = 65 (tạ)

Hai xe đầu chở được số hàng là:

65 + 24 = 89 (tạ)

Xe thứ 3 chở được số hàng là:

135 – 89 = 46 (tạ)

Đáp số: 46 tạ hàng

Câu 4:

Giải:

2 lần trung bình cộng số vở của Nguyên và Bình là:

8 + 4 = 12 (quyển vở)

Số vở trung bình cộng của cả ba là:

12 : 3 = 4 ( quyển vở)

Số vở của Mai là:

4 – 2 = 2 ( quyển vở)

Câu 5:

Dựa vào chú ý ở trên ta dễ dàng xác định được bài toán gồm trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp. Do đó trung bình cộng của 5 số này là số chính giữa.

– Vậy số thứ 3 (số chính giữa trong 5 số) là: 2011

– Số thứ 2 là: 2011 – 2 = 2009

– Số thứ nhất là: 2009 – 2 = 2007

– Số thứ 4 là: 2011 + 2 = 2013

– Số thứ 5 là: 2013 + 2 = 2015

Xem thêm lời giải bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 4

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 5

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 6

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 7

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 8

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 9

Tags : Tags Bài tập cuối tuần Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 47: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz