Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 2

By Admin Lop12.com 11/02/2026 0

Chỉ 300k mua trọn bộ Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức cả năm bản word có lời giải chi tiết 

B1:   –  (QR)

B2:   – nhấn vào đây.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 2

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 2 – Đề 1

I. Phần trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các số dưới đây, số lẻ là:

A. 44                       B. 85

C. 36                       D. 68

Câu 2: Giá trị biểu thức chứa m + n với m = 15 và n = 28 là:

A. 23                       B. 33

C. 43                       D. 25

Câu 3: Cho dãy số 5 102, 5 104, 5 106, ….., ….., ….., 5 114, 5 116. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

A. 5 107, 5 108, 5 109                 B. 5 108 , 5 010, 5 112                  

C. 5 108, 5 110, 5 112                  D. 5 108, 5 109, 5 110

Câu 4: Từ 3 tấm thẻ số 6, 0, 9,  lập được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số?

A. 2 số                      B. 3 số

C. 4 số                      D. 5 số

Câu 5: Biểu thức 24 : (4 – p) có giá trị lớn nhất khi p bằng:

A. 0                         B. 1

C. 3                         D. 4

Câu 6: Cho biểu thức a + b + c với a, b, c lần lượt là ba số lẻ liên tiếp; biết a = 27. Vậy giá trị của biểu thức a + b + c là:

A. 87                      B. 77

C. 66                      D. 81

II. Phần tự luận.

Bài 1: Số?

350, 352, ….., ….., ….., 360

115, 117, ….., ….., ….., 125

368, 370, ….., ……, ….., 378

751, 753, ….., ……, ….., 761

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống để được:

Ba số chẵn liên tiếp

 

Ba số lẻ liên tiếp

516

 

 

 

691

 

 

 

 

424

 

 

 

823

 

178

 

 

 

1 275

 

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

a. 715 + a với a = 56       

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

c. a + b × 3 với a = 250, b = 50 

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

e. a + b – c với a = 36, b= 64, c =32         

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

b. a × 4 với a = 517

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

d. (a – b) : 5 với a = 400, b = 80

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

g. a + b : c với a = 126, b = 24, c = 3

…………………………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

Bài 4: Một hình vuông có cạnh a. Gọi S là diện tích hình vuông.

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 2 Kết nối tri thức (có đáp án) | Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 4

a. Viết công thức tính diện tích hình vuông.

…………………………………………………………..

b. Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây.

a

9 cm

8 cm

7 cm

6 cm

S

 

 

 

 

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 2 – Đề 2

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a) Có bao nhiêu số có sáu chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 2?

A. 6 số

B. 5 số

C. 4 số

D. 3 số

b) Số bé nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng trăm là 8 và chữ số hàng đơn vị 3 là:

A. 999 893

B. 111 813

C. 100 803

D. 100 813

Câu 2. Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 2 (ảnh 1)

Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) Số lớn nhất có sáu chữ số là: 999999 …

b) Số lớn nhất có sáu chữ số đều là số chẵn là: 999998 (*) …

c) Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là: 102345

d) Số bé nhất có sáu chữ số đều là số chẵn là: 100000 …

Câu 4. Tìm câu trả lời sai:

A. Số tròn chục lớn nhất có sáu chữ số là: 999990

B. Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số là: 999998

C. Số bé nhất có sáu chữ số đều là số lẻ là: 100001

D. Số bé nhất có 6 chữ số mà chữ số hàng nghìn là 7 là: 107000

(*) Số chẵn là: 0, 2, 4, 6, 8

Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1. Cho các chữ số: 4; 1; 3; 5

a) Viết các số có bốn chữ số khác nhau:

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

b) Xếp các số vừa viết được theo thứ tự tăng dần

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

Câu 2. a) Viết tất cả các số có bốn chữ số mà tổng bốn chữ số bằng 3:

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

b) Xếp các số vừa viết được theo thứ tự từ bé đến lớn :

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

Câu 3. Tìm một số có bốn chữ số, biết chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng nghìn, chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng trăm, chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 3.

Đáp án

Phần I.

Câu 1.

a) A. 6 số;

b) C. 100 803

Câu 2. Nối theo cặp như sau

(A ; 3) (B ; 4) (C ; 1) (D ; 2)

Câu 3.

a) Số lớn nhất có sáu chữ số là: 999999 Đ

b) Số lớn nhất có sáu chữ số đều là số chẵn là: 999998 (*) S

c) Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là: 102345 Đ

d) Số bé nhất có sáu chữ số đều là số chẵn là: 100000 S

Câu 4. C.  Số bé nhất có sáu chữ số đều là số lẻ là: 100001

Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1.

a) 4135 ; 4153 ; 4315 ; 4351 ; 4513 ; 4531 ; 1435 ; 1453 ; 1345 ; 1354 ; 1534 ; 1543 ; 3145 ; 3154 ; 3415 ; 3451 ; 3514 ; 3541 ; 5134 ; 5143 ; 5314 ; 5341 ; 5413 ; 5431.

b) 1345 ; 1354 ; 1435 ; 1453 ; 1534 ; 1543 ; 3145 ; 3154 ; 3415 ; 3451 ; 3514 ; 3541 ; 4135 ; 4153 ; 4315 ; 4351 ; 4513 ; 4531 ; 5134 ; 5143 ; 5314 ; 5341 ; 5413 ; 5431.

Câu 2.

a) Vì 3 = 3 + 0 = 2 + 1 = 1 + 1 + 1 nên các số có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 3 là: 3000 ; 2100 ; 2010 ; 2001 ; 1200 ; 1020 ; 1002 ; 1110 ; 1101 ; 1011

b) Các số trên viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

1002 ; 1011 ; 1020 ; 1101 ; 1110 ; 1200 ; 2001 ; 2010 ; 2100 ; 3000

Câu 3.

Chữ số hàng chục gấp chữ số hàng nghìn số lần là: 2 x 2 = 4 (lần)

Chữ số hàng nghìn nhỏ hơn 2 vì nếu chữ số hàng nghìn là 2 thì chữ số hàng chục là 2 x 4 = 8. Khi đó chữ số hàng đơn vị là : 8 + 3 = 11 (loại)

Vậy chữ số hàng nghìn là 1 chữ số hàng trăm là: 1 x 2 = 2

Chữ số hàng chục là: 2 x 2 = 4

Chữ số hàng đơn vị là: 4 + 3 = 7

Số cần tìm là: 1247

Xem thêm lời giải bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 1

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 2

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 3

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 4

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 5

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 6

Tags : Tags Bài tập cuối tuần Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 47: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz