Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 4

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 1

By Admin Lop12.com 11/02/2026 0

Chỉ 300k mua trọn bộ Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức cả năm bản word có lời giải chi tiết 

B1:   –  (QR)

B2:   – nhấn vào đây.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 1

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 1 – Đề 1

I. Phần trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

 

Câu 1: Số 25 104 đọc là

A. Hai mươi năm nghìn một trăm linh tư                

B. Hai mươi năm nghìn một trăm linh bốn

C. Hai mươi nghìn một trăm linh tư

D. Hai mươi lăm nghìn một trăm linh tư

Câu 2: Cho dãy số: 19 200, 19 201, 19 202, …., …., …., 19 206, 19 207. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

A. 19 204, 19 205, 19 206                  B. 19 203, 19 204, 19 205

C. 19 300, 19 400, 19 500                  D. 19 230, 19 240, 19 250

Câu 3: Số gồm 6 chục nghìn, 3 trăm và 5 đơn vị được viết là:

A. 635                              B. 6 035

C. 60 250                         D. 60 305

Câu 4: Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

A. 30 681 + 31 136                 B. 12 105 × 5

C. 83 584 – 20 639                 B. 90 595 : 5

Câu 5: Năm nay, nhà bác Toàn thu hoạch được 12 356 kg vải thiều. Khối lượng vải thiều nhà bác Toàn thu hoạch được sau khi làm tròn đến hàng nghìn là:

A. 12 000 kg          B. 10 000 kg

C. 12 200 kg          D. 13 000 kg

Câu 6: Một nhà máy sản xuất xe đạp, tháng trước sản xuất được 16 125 chiếc xe đạp. Số xe tháng này sản xuất được gấp 2 lần so với tháng trước. Vậy trong cả hai tháng số xe đạp nhà máy đó sản xuất được tất cả là:

A. 48 375 chiếc                 B. 48 365 chiếc    

C. 38 375 chiếc                 D. 38 365 chiếc

II. Phần tự luận

Bài 1: Viết các số sau thành tổng (theo mẫu).

Mẫu: 24 196 = 20 000 + 4 000 + 100 + 90 + 6

15 112 = ……………………………………………………………………

50 615 = ……………………………………………………………………

67 104 = ……………………………………………………………………

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

38 126 + 12 235

……………

……………

……………

90 517 – 16 108

……………

……………

……………

7 115 × 3

……………

……………

……………

23 108 × 4

……………

……………

……………

Bài 3: Đặt tính rồi tính.

36 048 : 3

……………………….

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

14 122 : 2

……………………….

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

60 825 : 4

……………………….

………………………

………………………

………………………

………………………

………………………

Bài 4: > ; < ; = ?

27 586 + 11 509 ….. 70 362 – 25 136                      5 013 × 7 ….. 70 182 : 2

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 1 – Đề 2

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Chọn câu trả lời đúng

a) Số chẵn lớn nhất có năm chữ số là:

A. 99999

B. 99998

C. 88888

D. 99990

b) Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là:

A.10000

B. 10001

C. 10234

D. 11111

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số liền trước số bé nhất có năm chữ số là 9999 ….

b) Số liền sau số lẻ bé nhất có năm chữ số là 10001 ….

c) Số liền trước số lớn nhất có năm chữ số là 99998 ….

d) Số liền sau số tròn chục lớn nhất có năm chữ số là 99990 ….

Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 7; 5; 8; 3 là

A. 7583

B. 7853

C. 8753

D. 8735

Câu 4. Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được khẳng định đúng:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 1 (ảnh 1)

Câu 5. Chọn câu trả lời đúng:

Hiệu của số lẻ bé nhất có năm chữ số và số lớn nhất có ba chữ số là:

A. 9002

B. 9001

C. 9003

D. 9011

Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán

Câu 1. Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức:

a) Nhân 5 với tổng của 2137 và 2368

b) 10236 trừ đi tích của 1028 và 6

………………………………….. …………………………………..

………………………………….. …………………………………..

………………………………….. …………………………………..

Câu 2. Tìm một số, biết rằng nếu cộng số đó với 333 rồi nhân với 3 thì được số lớn nhất có 5 chữ số.

Bài giải

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

Câu 3. Chu vi của hình chữ nhật là 96 cm. Nếu thêm vào chiều rộng 3 cm và bớt ở chiều dài đi 3 cm thì hình chữ nhật đó trở thành hình vuông. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài giải

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

………………………………………………………..

Đáp án

Phần I

Câu 1.

a) B. 99998

b) C. 10234

Câu 2.

a) Số liền trước số bé nhất có năm chữ số là 9999  Đ

b) Số liền sau số lẻ bé nhất có năm chữ số là 10001  S

c) Số liền trước số lớn nhất có năm chữ số là 99998 Đ

d) Số liền sau số tròn chục lớn nhất có năm chữ số là 99990 S

Câu 3. C. 8753

Câu 4.

(A; 3)

(B; 1)

(C; 4)

(D; 2)

Câu 5. A

Phần II

Câu 1.

a) 5 x (2137 + 2368) b) 10236 – 1028 x 6

= 5 x 4505

= 22525

b) 10236 – 1028 x 6

= 10236 – 6168

= 4068

Câu 2. Số lớn nhất có 5 chữ số là 99999. Số cần tìm là:

99999 : 3 – 333 = 33000

Đáp số: 33000

Câu 3.

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tuần 1 (ảnh 2)

Nếu thêm vào chiều rộng 3cm và bớt ở chiều dài đi 3cm thì hình chữ nhật trở thành hình vuông. Cạnh của hình vuông là: 96 : 4 = 24 (cm)

Chiều rộng của hình chữ nhật là: 24 – 3 = 21 (cm)

Chiều dài của hình chữ nhật là: 24 + 3 = 27 (cm)

Diện tích của hình chữ nhật là: 27 x 21 = 567 (cm2)

Đáp số: 567 cm2

Xem thêm lời giải bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 1

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 2

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 3

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 4

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 5

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 6

 

Tags : Tags Bài tập cuối tuần Toán lớp 4
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 94, 95, 96, 97 Bài 28: Thực hành vẽ hai đường thẳng vuông góc | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 23, 24, 25, 26 Bài 44: Chia cho số có hai chữ số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 74, 75, 76, 77, 78, 79 Bài 60: Phép cộng phân số | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 4 trang 116, 117, 118 Bài 73: Ôn tập chung | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 31: Hình bình hành, hình thoi | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 47: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị | Giải VBT Toán lớp 4 Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức | Giải bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức Tập 1, Tập 2 (hay, chi tiết)
  2. Giải SGK Toán lớp 4 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000 | Kết nối tri thức
  3. Giải SGK Toán lớp 4 trang 9, 10, 11 Bài 2: Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 | Kết nối tri thức
  4. Giải SGK Toán lớp 4 trang 12, 13 Bài 3: Số chẵn, số lẻ | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 4 trang 15, 16, 17 Bài 4: Biểu thức chữ | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 4 trang 19, 20 Bài 5: Giải bài toán có ba bước tính | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 4 trang 21, 22 Bài 6: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 4 trang 24, 25 Bài 7: Đo góc, đơn vị đo góc | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 4 trang 26, 27, 28, 29 Bài 8: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 4 trang 31, 32 Bài 9: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 4 trang 34, 35, 36 Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 4 trang 37, 38, 39, 40 Bài 11: Hàng và lớp | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 4 trang 42, 43, 44 Bài 12: Các số trong phạm vi lớp triệu | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 4 trang 45, 46 Bài 13: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 4 trang 47, 48, 49 Bài 14: So sánh các số có nhiều chữ số | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 4 trang 50, 51 Bài 15: Làm quen với dãy số tự nhiên | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 4 trang 52, 53, 54, 55 Bài 16: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 4 trang 56, 57, 58, 59 Bài 17: Yến, tạ, tấn | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 4 trang 60, 61, 62, 63, 64 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 4 trang 67, 68 Bài 19: Giây, thế kỉ | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz