Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 3

Vở bài tập Toán 3 Bài 49 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung

By Admin Lop12.com 07/02/2026 0

Giải VBT Toán lớp 3 Bài 49: Luyện tập chung

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 Bài 49 Tiết 1 trang 14, 15

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 14 Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Số ………đọc là bốn nghìn ba trăm linh tư.

b) Số ……… đọc là ba nghìn không trăm bốn mươi.

c) Số ……… đọc là sáu nghìn tám trăm.

d) Số ……… đọc là hai nghìn tám trăm năm mươi chín.

Lời giải:

a) Số 4304 đọc là bốn nghìn ba trăm linh tư.

b) Số 3040 đọc là ba nghìn không trăm bốn mươi.

c) Số 6800 đọc là sáu nghìn tám trăm.

d) Số 2859 đọc là hai nghìn tám trăm năm mươi chín.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 14 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 6 084, 6 085, 6 086, …, …., 6089, …, 6091.

b) 10 000, …, …, 9 997, 9 996, 9995, …, 9 993.

Lời giải:

Ta điền các số vào chỗ chấm như sau:

a) 6 084, 6 085, 6 086, 6087, 6088, 6089, 6090, 6091.

b) 10 000, 9999, 9998, 9 997, 9 996, 9995, 9994, 9 993.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 14 Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Số 5 807 có chữ số hàng trăm là:

A. 5

B. 8

C. 0

D. 7

b) Số 5 807 làm tròn đến hàng trăm thì được số:

A. 5 900

B. 5 810

C. 5 800

D. 5 700

Lời giải:

a) Số 5 807 có chữ số hàng trăm là 8. Chọn đáp án B.

b) Số 5 807 làm tròn đến hàng trăm thì được số 5800. Chọn đáp án C.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 15 Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Mỗi bạn Mai, Nam, Việt và Rô-bốt đã viết một bài văn giới thiệu về trường của mình với số từ lần lượt là: 2 342 từ, 974 từ, 1 700 từ và 2 100 từ.

a) Bạn viết bài văn dài nhất là bạn……..

Bạn viết bài văn ngắn nhất là bạn………

b) Những bạn viết bài văn dài hơn 2 000 từ là………

Lời giải:

Ta so sánh các số 2 342, 974, 1700, 2100.

∙Ta xét hàng nghìn của các số: 0 < 1 < 2.

Số nhỏ nhất là số 974. Số nhỏ thứ hai là 1700.

∙Ta xét hàng trăm của hai số 2 342 và 2100: 3 > 1.

Số lớn nhất là 2 342. Số lớn thứ hai là số 2100.

Do đó 974 < 1700 < 2100 < 2342.

Vậy ta sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn như sau: 974; 1700; 2100; 2342.

a) Bạn viết bài văn dài nhất là bạn Mai.

Bạn viết bài văn ngắn nhất là bạn Nam.

b) Những bạn viết bài văn dài hơn 2 000 từ là Mai và Rô–bốt.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 15 Bài 5: Viết số La Mã thích hợp vào chỗ chấm

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 14, 15 Bài 49 Tiết 1 | Kết nối tri thức

Lời giải:

Số 10 viết dưới dạng số La Mã là X.

Số 12 viết dưới dạng số La Mã là XII.

Số 9 viết dưới dạng số La Mã là IX.

Vậy ta điền được như sau:

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 14, 15 Bài 49 Tiết 1 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 Bài 49 Tiết 2 trang 15, 16

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 15 Bài 1: a) Số?

Số

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

 

2

7

6

4

9805

 

8

0

5

6159

6

 

5

9

4971

4

9

 

1

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

– Làm tròn số 2 764 đến hàng trăm ta được số …..

– Làm tròn số 9 805 đến hàng trăm ta được số…..

– Làm tròn số 6 159 đến hàng trăm ta được số…..

– Làm tròn số 4 971 đến hàng trăm ta được số…..

Lời giải:

a)

Số

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

2764

2

7

6

4

9805

9

8

0

5

6159

6

1

5

9

4971

4

9

7

1

b)

– Làm tròn số 2 764 đến hàng trăm ta được số 2800.

Hàng đơn vị của 2764 là 4 < 5.

– Làm tròn số 9 805 đến hàng trăm ta được số 9800.

Hàng đơn vị của 9805 là 5 = 5.

– Làm tròn số 6 159 đến hàng trăm ta được số 6200.

Hàng đơn vị của 6159 là 9 > 5.

– Làm tròn số 4 971 đến hàng trăm ta được số 5000.

Hàng đơn vị của 4971 là 1 < 5.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 16 Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Trong các số 5 084, 4 058, 4 850, 5 048, số lớn nhất là:

A. 5 084

B. 4 058

C. 4 850

D. 5048

b) Trong các số 5 084, 4058, 4 850, 5 048, số bé nhất là:

A. 5 084

B. 4 058

C. 4 850

D. 5048

Lời giải:

a) Trong các số 5 084, 4 058, 4 850, 5 048, số lớn nhất là 5 084

Ta xét hàng nghìn, 5 > 4 hai số lớn nhất là: 5 084, 5 048.

Ta xét hàng trăm, cả hai số có hàng trăm bằng 0.

Ta xét hàng đơn vị, 8 > 4. Số lớn nhất là số 5 084.

Chọn đáp án A.

b) Trong các số 5 084, 4058, 4 850, 5 048, số bé nhất là 4058.

Ta xét hàng nghìn, 5 > 4 hai số nhỏ nhất là: 4058, 4850.

Ta xét hàng trăm, 0 < 8. Vậy số nhỏ nhất là số 4058.

Chọn đáp án B.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 16 Bài 3: Viết số La Mã thích hợp vào chỗ chấm.

Mỗi thùng hàng dưới đây ghi một trong các số từ XVI đến XIX.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 15, 16 Bài 49 Tiết 2 - Kết nối tri thức

Thùng hàng bị che khuất ghi số……..

Lời giải:

Các số từ XVI đến XIX là: XVI, XVII, XVIII, XIX.

Thùng hàng bị che khuất ghi số XVIII.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 16 Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Cho dãy số: 1 145, 1514, 1541, 1451. Mỗi lần đổi chỗ, ta được quyền đổi chỗ hai số trong dãy số đó. Để nhận được dãy số với các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, ta cần đổi chỗ ít nhất …………. lần.

Lời giải:

Ta sắp xếp dãy số theo tứ tự từ bé đến lớn như sau: 1145, 1451, 1514,1541.

Để sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ta cần đổi vị trí của số 1451 cho số 1541.

Vậy ta chỉ cần đổi chỗ ít nhất 1 lần.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 Bài 49 Tiết 3 trang 16, 17

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 16 Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 3 267 = 3 000 + … + 60 + 7

b) 9 043 = 9 000 + … + 3

c) 2 005 = 2 000 + …

d) 8 300 = 8 000 + …

Lời giải:

a) 3 267 = 3 000 + 200+ 60 + 7

b) 9 043 = 9 000 + 40+ 3

c) 2 005 = 2 000 + 5

d) 8 300 = 8 000 + 300

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 17 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

6

5

 

9

<

6

5

2

0

Để được phép so sánh đúng, những chữ số Nam có thể viết vào ô trống là:

b) Nam có tất cả …cách chọn chữ số phù hợp để viết vào ô trống

Lời giải:

a) Xét hàng nghìn: 6 = 6

Xét hàng trăm: 5 = 5

Xét hàng chục: để số bên trái nhỏ hơn số bên phải thì hàng chục của số bên trái là các số nhỏ hơn số 2.

Số có thể điền là: 0; 1.

b) Từ câu a, ta thấy Nam có thể có 2 cách để điền vào ô trống thích hợp.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 17 Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Bằng cách làm tròn số đến hàng trăm, ta nói đỉnh núi Pu Si Lung (Lai Châu) cao khoảng 3 100 m. Vậy trên thực tế, số đo nào dưới đây có thể là độ cao của đỉnh núi đó?

A. 2 925 m

B. 3012 m.

C. 3049 m

D. 3 083 m

Lời giải:

– Số 2925 làm tròn đến hàng trăm là 2900 vì hàng chục là 2 < 5.

– Số 3012 làm tròn đến hàng trăm 3000 vì hàng chục là 1 < 5.

– Số 3049 làm tròn đến hàng trăm 3000 vì hàng chục là 4 < 5.

– Số 3083 làm tròn đến hàng trăm 3100 vì hàng chục là 8 > 5.

Chọn đáp án D.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 17 Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Nam di chuyển một que tính ở hình dưới đây để nhận được phép tính đúng.

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 16, 17 Bài 49 Tiết 3 | Kết nối tri thức

Phép tính đúng là:…………………………..

Lời giải:

Ta có: 4 + 6 = 10

Ta di chuyển như sau:

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 2 trang 16, 17 Bài 49 Tiết 3 | Kết nối tri thức

Kết luận: Phép tính đúng là: IV + VI = X.

Xem thêm các bài giải VBT Toán lớp 3 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

VBT Toán lớp 3 Bài 48: Làm tròn đến số hàng chục, hàng trăm

VBT Toán lớp 3 Bài 49: Luyện tập chung

VBT Toán lớp 3 Bài 50: Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông

VBT Toán lớp 3 Bài 51: Bài 51: Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông

VBT Toán lớp 3 Bài 52: Diện tích hình chữ nhât, diện tích hình vuông

 

Tags : Tags Giải vở bài tập Toán lớp 3
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 79, 80 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 118, 119 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 57, 58, 59, 60 Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 112, 113, 114 Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 30, 31 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 69, 70 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 109, 110, 111, 112 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 3 Kết nối tri thức | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 KNTT
  2. Giải sgk Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 CTST
  3. Giải sgk Toán lớp 3 Cánh diều | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3
  4. Giải SGK Toán lớp 3 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 1000 | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 3 trang 9, 10 Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 3 trang 11, 12, 13 Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 3 trang 14, 15 Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5 | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 3 trang 16, 17, 18 Bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 3 trang 19, 20 Bài 6: Bảng nhân 4, bảng chia 4 | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 3 trang 21, 22, 23 Bài 7: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 3 trang 24, 25, 26, 27 Bài 8: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 3 trang 29, 30 Bài 9: Bảng nhân 6, bảng chia 6 | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 3 trang 31, 32 Bài 10: Bảng nhân 7, bảng chia 7 | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 3 trang 36, 37 Bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9 | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 3 trang 39, 40, 41 Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 3 trang 43, 44 Bài 14: Một phần mấy | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 3 trang 46, 47 Bài 15: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 3 trang 50, 51 Bài 16: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 3 trang 53 Bài 17: Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ