Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 3

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 16

By Admin Lop12.com 08/02/2026 0

Mời các quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo và tải về chi tiết tài liệu dưới đây:

Chỉ 300k mua trọn bộ Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức cả năm bản word có lời giải chi tiết 

B1:   –  (QR)

B2:   – nhấn vào đây.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Bài tập cuối tuần toán 3 Kết nối tri thức – Tuần 16

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1. Giá trị của biểu thức: a – b x c là bao nhiêu biết:

a = 100, b = 50, c  = 2

A. 0                       B. 100                              C. 25                                D. 50

Câu 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 50 + 5 x ……..= 100

A. 5                       B. 2                                  C. 10                                D. 1

Câu 3. Giá trị của biểu thức 25 x 4 – 10 là :

A. 90                     B. 420                              C. 76                                D. 86

Câu 4. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7m3dm= ….dm là:

A. 703cm               B. 703dm                         C. 730dm                         D. 73dm

Câu 5. Tổng của 60 với tích của 9 và 9 là:

A. 69                     B. 78                                C. 549                              D. 141

Câu 6. Tích của số lớn nhất có 1 chữ số với tổng của 10 và 10 là:

A. 100                   B. 29                                C. 180                              D. 200   

Câu 7. Tìm x

a. x + x x 4 = 650                                                   b. x : 4 + 505 = 597

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Câu 8. Hãy điền dấu +, – , x, : vào chỗ thích hợp để biểu thức có giá trị đúng:

15 ….. 3…… 7 = 38                                      15 ….. 3…… 7 = 19

15 ….. 3…… 7 = 52                                      15 ….. 3…… 7 = 25

Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

   

Câu 10. Nối biểu thức với giá trị thích hợp:

Câu 11. Đặt tính rồi tính.

93 x 7                     235 x 4                           204 : 4                             578 : 8

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Câu 12. Tính giá trị của biểu thức sau:

212 + 42 : 6                     155 x 2 + 150                            35 + 6 x 25

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Câu 13. Lớp 3A có 35 học sinh, lớp 3B có 40 học sinh. Số học sinh hai lớp được chia vào 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

Bài giải:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Câu 14. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 236kg ngô. Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được gấp đôi thửa ruộng thứ nhất. Hỏi cả hai thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam ngô?

Bài giải:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Câu 15. Số cam nhiều hơn số quýt là 14kg. Biết rằng số quýt là 7kg. Hỏi số quýt bằng một phần mấy số cam ?

Bài giải:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN

Câu 1: A

Câu 2: D

Câu 3: A

Câu 4: C

Câu 5: D

Câu 6: C

Câu 7. Tìm x

a. x + x x 4 = 650  

x x 5 = 650   

x       = 650 : 5        

x       = 130      

b. x : 4 + 505 = 597

x : 4           = 597 – 505

x : 4          = 92

x               = 92 x 4

x               = 368   

Câu 8. Hãy điền dấu +, – , x, : vào chỗ thích hợp để biểu thức có giá trị đúng:

15 x 3 – 7 = 38                                     15 – 3 + 7 = 19

15 x  3 + 7 = 52                                   15 + 3 + 7 = 25

Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

15 x 1 + 9 = 150  S                                            120 – 10 + 10 = 100    S

*10 x 10 + 10 = 110     Đ                                    45 x (10 – 5) = 225    Đ  

Câu 10: Nối biểu thức với giá trị thích hợp:

Câu 11. Đặt tính rồi tính.

93 x 7                     235 x 4                           204 : 4                             578 : 8

= 651                     = 940                               = 51                                 = 72 (dư 2)

Câu 12. Tính giá trị của biểu thức sau:

212 + 42 : 6                     155 x 2 + 150                            35 + 6 x 25

= 212 + 7                         = 310 + 150                               = 35 + 150

= 219                               = 460                                         = 185

Câu 13. Lớp 3A có 35 học sinh, lớp 3B có 40 học sinh. Số học sinh hai lớp được chia vào 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

Bài giải:

Cả hai lớp có số học sinh là:

35 + 40 = 75 (học sinh)

Mỗi nhóm có số học sinh là:

75 : 5 = 15 (học sinh)

Đáp số: 15 học sinh

Câu 14. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 236kg ngô. Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được gấp đôi thửa ruộng thứ nhất. Hỏi cả hai thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam ngô?

Bài giải:

Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số thóc là:

236 x 2 =472 (kg)

Cả hai thửa ruộng thu hoạch được số ngô là:

236 + 472 = 708 (kg)

Đáp số: 708kg ngô

Câu 15. Số cam nhiều hơn số quýt là 14kg. Biết rằng số quýt là 7kg. Hỏi số quýt bằng một phần mấy số cam ?

Bài giải:

Có số cam có là:

14 + 7 = 21 (kg)

Ta có: 21 : 7 = 3

Vậy số quýt bằng 1/3 số cam

Đáp số: 1/3

Xem thêm các bài tập cuối tuần Toán 3 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 15

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 16

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 17

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 18

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 19

Tags : Tags Bài tập cuối tuần Toán lớp 3
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 35
  2. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 34
  3. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 33
  4. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 32
  5. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 31
  6. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 30
  7. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 29
  8. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 28
  9. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 27
  10. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 26
  11. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 25
  12. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 24
  13. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 23
  14. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 22
  15. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 21
  16. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 20
  17. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 19
  18. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 18
  19. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 17
  20. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 15

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ