Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 3

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 35

By Admin Lop12.com 08/02/2026 0

Mời các quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo và tải về chi tiết tài liệu dưới đây:

Chỉ 300k mua trọn bộ Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức cả năm bản word có lời giải chi tiết 

B1:   –  (QR)

B2:   – nhấn vào đây.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu 

Bài tập cuối tuần toán 3 Kết nối tri thức – Tuần 35

1. Phần trắc nghiệm

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S

Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Câu 1: Số liền sau của 78999 là:

a. 78901         b. 78991         c. 79000         d. 78100

Câu 2: Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?

a. Thứ tư        b. Thứ sáu         c. Thứ năm        d. Chủ nhật

Câu 3: 9m 6dm = … cm:

a. 9600cm        b. 96cm         c. 906cm         d. 960cm

Câu 4: Chu vi hình vuông là 96cm, cạnh của hình vuông là:

a. 86cm        b. 43cm        c. 24cm        d. 32cm

Câu 5: Giá trị biểu thức 700 : 5 × 4 là:

a. 35         b. 560         c. 7500        d. 150.

Bài 3: Hãy cho biết hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

2. Phần tự luận

Bài 1. Đặt tính rồi tính

                        7386 + 9548              6732 – 4528                 4635 x 6                 6336 : 9

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2:Tìm X:

     a/. X × 8 = 2864                                                         b/. X : 5 = 1232

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:

                         a .1031 × 6 + 2718                                                   b. 57353 – 1672: 4

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5.Viết các số 1000 ; 2000 ; 5000 thích hợp vào ô màu sẫm :

Bài 6: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp

Cho dãy số 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84

a) Dãy số trên có:… số

b) Số 48 là số thứ … trong dãy số

c) Số thứ sáu trong dãy số là số: …

d) Số thứ bảy hơn số thứ ba trong dãy số là: …

e) Tổng của số đầu và số cuối là: …

Bài 7: Một đội công nhân đào đường. Trong 5 ngày đào được 1615 mét đường. Hỏi trong 7 ngày đội công nhân đó đào được bao nhiêu mét đường ?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 8. Học sinh toàn trường quyên góp được 24 080 quyển vở, trong đó học sinh khối lớp Ba quyên góp được 18 số vở đó. Hỏi bốn khối lớp còn lại quyên góp được bao nhiêu vở?

Bài giải

 

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 9 : Một lớp học có 8 học sinh nữ. Số học sinh nam gấp 4 lần học sinh nữ. Hỏi

a) Số học sinh nam hơn số học sinh nữ là bao nhiêu?

b) Lớp đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 10 : : Một hình chữ nhật có chiều rộng 4cm, chiều rộng kém chiều dài 8 cm.

a. Tính diện tích hình chữ nhật.

b. Hãy chia hình chữ nhật trên thành 2 hình: một hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật ban đầu và một hình chữ nhật. Tính tổng chu vi của hình vuông và hình chữ nhật mới đó.

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

C. BÀI NÂNG CAO

Bài 1 :Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Dưạ vào quy luật lập các biểu thức ba hàng đầu cho dưới đây, hãy điền chữ số thích hợp vào mỗi dấu chấm hỏi (?) ở hàng thứ tư và tính giá trị biểu thức vừa lập được.

1 × 8 + 1 = 9

12 × 8 + 2 = 98

123 × 8 + 3 = 987

???? × ? + ? = ……………………………

Hàng thứ tư là: …………………………………………………….

Bài 2 :  Tính nhanh

*(a × 7 + a × 8 – a × 15) : ( 1 + 2 + 3 + …….. + 10)

* ( 18 – 9 × 2) × ( 2 + 4 + 6 + 8 + 10 )

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3 : Một hình chữ nhật có diện tích là 180 cm2, nếu tăng chiều dài 2 cm thi chu vi tăng 28 cm. Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu.

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4 : An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 và số dư là số dư lớn nhất. Hãy tìm số đó?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 5 An mua 3 bút chì và 5 quyển vở hết 21 nghìn, Hồng mua 5 quyển vở và 5 bút chì hết 25 nghìn đồng. Tính số tiền một bút chì, một quyển vở?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 6 : Một hình chữ nhật có chu vi 72cm, chiều rộng bằng 18 chu vi. Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

ĐÁP ÁN

1. Phần trắc nghiệm

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S

Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

c

c

d

c

b

Bài 3: Hãy cho biết hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

Phần II

2. Phần tự luận

Bài 1. Đặt tính rồi tính

Bài 2:

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 5. Viết các số 1000 ; 2000 ; 5000 thích hợp vào ô màu sẫm :

Bài 6: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp

Cho dãy số 12, 24, 36, 48, 60, 72, 84
a) Dãy số trên có: 7 số
b) Số 48 là số thứ 4 trong dãy số
c) Số thứ sáu trong dãy số là số: 60
d) Số thứ bảy hơn số thứ ba trong dãy số là: 48
e) Tổng của số đầu và số cuối là: 96

Bài 7:

Bài giải

Số mét đường đào được trong 1 ngày là:

1615 : 5 = 323 (m)

Số mét đường đào được trong 7 ngày là:

323 × 7 = 2261 (m)

                                Đáp số: 2261 m đường.

Bài 8.

Bài giải

Học sinh khối lớp Ba quyên góp được số quyển vở là:

24080 : 5 = 4816 ( quyển vở)

Học sinh bốn khối lớp còn lại quyên góp được số quyển vở là:

24080 – 4816 = 19264 ( quyển vở)

                           Đáp số: 19264 quyển vở

Bài 9 :

Bài giải

Số học sinh nam của lớp học đó là:

8 × 4 = 32 ( học sinh)

a) Số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ số bạn là:

32 – 8 = 24 ( học sinh)

b) Lớp đó có tất cả số học sinh là:

32 + 8 = 40 ( học sinh)

Đáp số: a) 24 học sinh

b) 40 học sinh

Bài 10 :

 

Bài giải

a)Chiều rộng của hình chữ nhật đó là

4 + 8 = 12 (cm)

Diện tích của hình chữ nhật đó là :

12 × 4 = 48 (cm2)

b)Chiều dài của hình chữ nhật bé sau khi đã chia hình chữ nhật lớn thành 2 phần là :

12 – 4 = 8 (cm)

Tổng chu vi của hình vuông và hình chữ nhật là :

4 × 4 + ( 4 + 8 ) × 2 = 40 (cm)

                                     Đáp số : a) 48cm2

                                                  b) 40cm

C. BÀI NÂNG CAO

Bài 1 :

Hàng thứ tư là: 1234 × 8 + 4 = 9872 + 4 = 9876

Bài 2 :  

*(a × 7 + a × 8 – a × 15) : ( 1 + 2 + 3 + …….. + 10)

 = a × (7 + 8 – 15) : ( 1 + 2 + 3 + …….. + 10)

= (a × 0) : ( 1 + 2 + 3 + …….. + 10)

 = 0 : ( 1 + 2 + 3 + …….. + 10)

= 0

* ( 18 – 9 × 2) × ( 2 + 4 + 6 + 8 + 10 )

= (18 – 18) × ( 2 + 4 + 6 + 8 + 10 )

= 0×( 2 + 4 + 6 + 8 + 10 )

Bài 10 :

 

Bài giải

a)Chiều rộng của hình chữ nhật đó là

4 + 8 = 12 (cm)

Diện tích của hình chữ nhật đó là :

12 × 4 = 48 (cm2)

b)Chiều dài của hình chữ nhật bé sau khi đã chia hình chữ nhật lớn thành 2 phần là :

12 – 4 = 8 (cm)

Tổng chu vi của hình vuông và hình chữ nhật là :

4 × 4 + ( 4 + 8 ) × 2 = 40 (cm)

                                     Đáp số : a) 48cm2

                                                  b) 40cm

C. BÀI NÂNG CAO

Bài 1 :

Hàng thứ tư là: 1234 × 8 + 4 = 9872 + 4 = 9876

Bài 2 :  

*(a × 7 + a × 8 – a × 15) : ( 1 + 2 + 3 + …….. + 10)

 = a × (7 + 8 – 15) : ( 1 + 2 + 3 + …….. + 10)

= (a × 0) : ( 1 + 2 + 3 + …….. + 10)

 = 0 : ( 1 + 2 + 3 + …….. + 10)

= 0

* ( 18 – 9 × 2) × ( 2 + 4 + 6 + 8 + 10 )

= (18 – 18) × ( 2 + 4 + 6 + 8 + 10 )

= 0×( 2 + 4 + 6 + 8 + 10 )

Xem thêm các bài tập cuối tuần Toán 3 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 31

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 32

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 33

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 34

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 35

Tags : Tags Bài tập cuối tuần Toán lớp 3
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 79, 80 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 118, 119 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 57, 58, 59, 60 Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 112, 113, 114 Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 30, 31 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 69, 70 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 109, 110, 111, 112 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 3 Kết nối tri thức | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 KNTT
  2. Giải sgk Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 CTST
  3. Giải sgk Toán lớp 3 Cánh diều | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3
  4. Giải SGK Toán lớp 3 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 1000 | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 3 trang 9, 10 Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 3 trang 11, 12, 13 Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 3 trang 14, 15 Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5 | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 3 trang 16, 17, 18 Bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 3 trang 19, 20 Bài 6: Bảng nhân 4, bảng chia 4 | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 3 trang 21, 22, 23 Bài 7: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 3 trang 24, 25, 26, 27 Bài 8: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 3 trang 29, 30 Bài 9: Bảng nhân 6, bảng chia 6 | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 3 trang 31, 32 Bài 10: Bảng nhân 7, bảng chia 7 | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 3 trang 36, 37 Bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9 | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 3 trang 39, 40, 41 Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 3 trang 43, 44 Bài 14: Một phần mấy | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 3 trang 46, 47 Bài 15: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 3 trang 50, 51 Bài 16: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 3 trang 53 Bài 17: Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz