Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 3

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 20

By Admin Lop12.com 08/02/2026 0

Mời các quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo và tải về chi tiết tài liệu dưới đây:

Chỉ 300k mua trọn bộ Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức cả năm bản word có lời giải chi tiết 

B1:   –  (QR)

B2:   – nhấn vào đây.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Bài tập cuối tuần toán 3 Kết nối tri thức – Tuần 20

Bài 1:  Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a)     Số lớn nhất trong các số 3846; 3825; 4764; 4674 là:

A.   3846                        B. 3825                C. 4764                     D. 4674

b)    Số bé nhất trong các số 7468; 6369; 4486; 4396 là:

A.   7468                        B. 6369                C. 4486                     D. 4396

c)                                                                           

Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số nào dưới đây:

A.   270                      B. 280                  C. 290                   D. 300

Bài 2: Đặt tính rồi tính

3366 + 5544                             307 + 4279                                        2672 + 3576

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 3: Trường Hoà Bình có số học sinh là số lớn nhất có 3 chữ số. Trường Sơn La có số học sinh nhiều hơn trường Hoà Bình là 126 em. Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 4: Số?

–         Số bé nhất có bốn chữ số là:…….

–         Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là:…….

–         Số lớn nhất có bốn chữ số là………

–         Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:……..

Bài 5: Một cửa hàng xăng dầu buổi sáng bán được 2518l dầu, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 238l dầu. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán dược bao nhiêu lít dầu?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 6: Đội Một trồng được 968 cây, đội Một trồng được hơn đội Hai 45 cây nhưng lại kém đội Ba 59 cây. Hỏi cả ba đội trồng được bao nhiêu cây?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7: Hãy đặt tên các điểm cho hình vẽ dưới. Nêu các trung điểm của đoạn thẳng trong hình.  

                                                                  

Bài giải

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

………………………………………………………………….. 

Bài 8:

Trong hình bên có: 

– Ba điểm …………..thẳng hàng

– Ba điểm …………..thẳng hàng

– Ba điểm …………..thẳng hàng

– H là điểm ở giữa hai điểm….và…

– O là điểm ở giữa hai điểm….và…

hoặc ở giữa hai điểm….và…

Bài 9:

a) Viết tiếp vào ô chỗ chấm cho thích hợp

– Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm…..

– Trung điểm của đoạn thẳng…. là điểm K

– O là ……………… của đoạn thẳng MN

b) Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật

ABCD, xác định trung điểm của mỗi cạnh bằng

cách chấm (.) rồi ghi tên điểm đó.

AB = …….cm                 BC = ……..cm

DC = …….cm                 AD = ……..cm

 

Bài 10:  Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trong hình vẽ bên có:

a)     Ba điểm A, B, C thẳng hàng

b)    Ba điểm A, M , C thẳng hàng.

c)     Điểm M nằm giữa điểm A và điểm B

d)   Điểm M nằm giữa điểm A và điểm C.

Bài 11:  Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm:

3564 …. 3546                           7638 …. 7000 + 368

4999 …..5000                           6097 …. 6000 + 79

5079 ….. 5100                          8005 …. 8000 + 5

999 …. 1001                             2014 …. 2013

3125 ….135                            6100 …. 5900    

Bài 12:  Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a)     Tìm số lớn nhất có bốn chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 32.

b)    Với 4 chữ số 0, 3, 4, 5. Hãy lập các số có 4 chữ số sao cho mỗi số có các chữ số khác nhau. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN TUẦN 20

Bài 1      c)   B.

Bài 3:

Số lớn nhất có 3 chữ số là 999 nên số học sinh trường Hòa Bình là 999 học sinh.

Trường Sơn La có số học sinh là: 999 + 126 = 1125(học sinh)

Cả hai trường có số học sinh là: 999 + 1125 = 2124 (học sinh)

Đáp số: 2124 học sinh

Bài 4: Số?

–         Số bé nhất có bốn chữ số là:1000

–         Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là:1023

–         Số lớn nhất có bốn chữ số là 9999

–         Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:9876

Bài 6

Đội Hai trồng được số cây là: 968 – 45 = 923 (cây)

Đội Ba trồng được số cây là: 968 + 59 = 1027 (cây)

Cả ba đội trồng được số cây là: 968 + 923 + 1027 = 2918 ( cây)

Đáp số: 2918 cây

Bài 8:

Trong hình bên có: 

– Ba điểm A, O, C thẳng hàng

– Ba điểm A, H, D thẳng hàng

– Ba điểm D, O, C thẳng hàng

– H là điểm ở giữa hai điểm A và D

– O là điểm ở giữa hai điểm D và B

hoặc ở giữa hai điểm A và C

Bài 9:

a) Viết tiếp vào ô chỗ chấm cho thích hợp

– Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm H

– Trung điểm của đoạn thẳng DK là điểm K

– O là trung điểm của đoạn thẳng MN

Bài 12:  Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a)     9995

b)    5430; 5403; 5340; 5304; 5043; 5034; 4530; 4503; 4350; 4305; 4053; 4035; 3540; 3504; 3450; 3405; 3054; 3045 (18 số)

Xem thêm các bài tập cuối tuần Toán 3 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 19

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 20

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 21

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 22

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 23

Tags : Tags Bài tập cuối tuần Toán lớp 3
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 79, 80 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 118, 119 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 57, 58, 59, 60 Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 112, 113, 114 Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 30, 31 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 69, 70 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 109, 110, 111, 112 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 3 Kết nối tri thức | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 KNTT
  2. Giải sgk Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 CTST
  3. Giải sgk Toán lớp 3 Cánh diều | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3
  4. Giải SGK Toán lớp 3 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 1000 | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 3 trang 9, 10 Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 3 trang 11, 12, 13 Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 3 trang 14, 15 Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5 | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 3 trang 16, 17, 18 Bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 3 trang 19, 20 Bài 6: Bảng nhân 4, bảng chia 4 | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 3 trang 21, 22, 23 Bài 7: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 3 trang 24, 25, 26, 27 Bài 8: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 3 trang 29, 30 Bài 9: Bảng nhân 6, bảng chia 6 | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 3 trang 31, 32 Bài 10: Bảng nhân 7, bảng chia 7 | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 3 trang 36, 37 Bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9 | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 3 trang 39, 40, 41 Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 3 trang 43, 44 Bài 14: Một phần mấy | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 3 trang 46, 47 Bài 15: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 3 trang 50, 51 Bài 16: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 3 trang 53 Bài 17: Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz