Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 3

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 28

By Admin Lop12.com 08/02/2026 0

Mời các quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo và tải về chi tiết tài liệu dưới đây:

Chỉ 300k mua trọn bộ Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức cả năm bản word có lời giải chi tiết 

B1:   –  (QR)

B2:   – nhấn vào đây.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu 

Bài tập cuối tuần toán 3 Kết nối tri thức – Tuần 28

I. Phần trắc nghiệm

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) So sánh 7200 + 800 với 8000

7200 + 800 > 8000 …            7200 + 800 = 8000 …

b) So sánh 7000 + 2 với 7020

7000 + 2 < 7020 …             7000 + 2 = 7020 …

c) So sánh 4980 – 1 với 4979

4980 – 1 = 4979 …              4980 – 1 > 4979 …

Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

a)  Biết x : 5 – 175 = 425. Giá trị của x là

A. 3000        B. 2800         C. 1250

b) Giá trị biểu thức 2342 + 403 × 6 là:

A. 4660         B. 4760            C. 4860

c) So sánh 54132 và 54109

A. 54132 > 54109                 B. 54132 < 54109                 C. 54132 = 54109

d) So sánh 79999 + 1 và 80000

A. 79999 + 1 > 80000            B. 79999 + 1 = 80000                    C. 79999 + 1 < 80000

e)Trong các số: 42078, 42075, 42090, 42100, 42099, 42109, 43000 số lớn nhất là:

A. 43000                            B. 42099                        C.42090

 2. Phần tự luận

Bài 1: Điền dấu (< ; > ; =) vào chỗ chấm

34052 … 9999

46077 … 40088

82673 … 82599

9999 ….. 10000

5777 + 7 … 5784

59421 … 59422

57914 … 57924

48624 … 48599

11111 … 9999 + 1

9099 + 1 … 90990

Bài 2. Viết (theo mẫu)

34125 =30000 + 4000 + 100 + 20 + 5

Chữ số 3 có giá trị là: 30000

Chữ số 4 có giá trị là: 4000

Chữ số 1 có giá trị là: 100

Chữ số 2 có giá trị là: 20

Chữ số 5 có giá trị là: 5

45673 = ………………………..

Chữ số 4 có giá trị là: …

Chữ số 5 ……………….

Chữ số 6 ………………

Chữ số 7 ………………

Chữ số 3 ……………….

Bài 3Viết các số 38 567; 58 367; 83 756; 67 538

a)    Theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………………………………………………………….

b)    Theo thứ tự từ lớn đến bé:……………………………………………………………………………………….

Bài 4: Dùng các chữ số: 6, 1, 0, 8, 5 hãy viết số lớn nhất và số bé nhất có năm chữ số khác nhau

a) Số lớn nhất: …………….

b) Số bé nhất : …………….

c) Viết các số đó thành tổng các số (theo mẫu)

Mẫu: 12345 = 10000 + 2000 + 300 + 40 + 5

……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………..

Bài 5. So sánh diện tích hình M và hình N

Diện tích hình M gồm: …cm2

Diện tích hình N gồm: …cm2

Diện tích hình M hơn diện tích hình N: …cm2

 Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm:

a)    Diện tích hình 1 là: …………. cm2

b)    Diện tích hình 2 là: …………. cm2

c)    Diện tích hình 3 là: …………. cm2

d)    Diện tích hình 4 là: …………. cm2

Trong 4 hình trên, hình có diện tích bé nhất là

Bài 7: Tính

48cm 2 + 12cm2 = ………………..

312cm 2 + 30cm2 = ………………….

96cm 2 – 62cm2 = ……………………

2cm 2 × 4 = …………………………….

36cm 2 × 3 = …………………………..

48cm 2 : 4 = ……………………………

3cm2 + 4cm2 = …

 9cm2 – 7cm2 = …

12cm2 + 21cm2 : 3 = …

5cm2 × 4 = … cm2

24cm2 : 6 = … cm2

 37cm2 – 4cm2 x 5 = …

Bài 8: Một tờ giấy màu diện tích 400cm2. Bạn Mận đã dùng để làm hoa hết 320cm2. Hỏi tờ giấy màu còn lại có diện tích bao nhiêu xăng – ti – mét vuông?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 9 : Một hình chữ nhật có chiều rộng 45m và bằng   chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 10 : 4 thùng đựng 608 lít xăng. Hỏi 7 thùng như thế đựng bao nhiêu lít xăng ?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

C. BÀI NÂNG CAO

Bài 1 : Phải cộng vào số lớn nhất có bốn chữ số một số nào để được số lớn nhất có năm chữ số?

Số đó là:……………

Bài 2 : Một số gồm ba chữ số 2, 3, 4 nhưng chưa biết thứ tự các chữ số đó. Nếu xoá đi một chữ số thì số đó giảm đi 380 đơn vị. Tìm chữ số bị xoá và cho biết chữ số bị xoá ở hàng nào ?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 3 : Số 58940 thay đổi thế nào nếu:

          a) Xóa bỏ chữ số 0?

          b) Xóa bỏ chữ số 5?

          c) Thay chữ số 4 bằng chữ số 8?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài 4 : Cho 5 tấm thẻ chứa 5 chữ số: 1, 0, 1, 0, 1. Hãy sắp xếp thành các số có 5 chữ số dùng cả 5 tấm thẻ trên. Trong các số đó, số nào bé nhất? Số nào lớn nhất?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Bài 5 : Viết tất cả các số có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 3

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

ĐÁP ÁN

I. Phần trắc nghiệm

Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) So sánh 7200 + 800 với 8000

7200 + 800 > 8000 S            7200 + 800 = 8000 Đ

b) So sánh 7000 + 2 với 7020

7000 + 2 < 7020 Đ             7000 + 2 = 7020 S

c) So sánh 4980 – 1 với 4979

4980 – 1 = 4979 Đ              4980 – 1 > 4979 S

Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Câu

a

b

c

d

e

Đáp án

A

B

A

B

C

 2. Phần tự luận

Bài 1: Điền dấu (< ; > ; =) vào chỗ chấm

34052 >  9999

46077 > 40088

82673 > 82599

9999 < 10000

5777 + 7 = 5784

59421 < 59422

57914 < 57924

48624 > 48599

11111 > 9999 + 1

9099 + 1 < 90990

Bài 2. Viết (theo mẫu)

34125 =30000 + 4000 + 100 + 20 + 5

Chữ số 3 có giá trị là: 30000

Chữ số 4 có giá trị là: 4000

Chữ số 1 có giá trị là: 100

Chữ số 2 có giá trị là: 20

Chữ số 5 có giá trị là: 5

45673 = 40000 + 5000 + 600 + 70 + 3

Chữ số 4 có giá trị là: 40000

Chữ số 5 có giá trị là: 5000

Chữ số 6 có giá trị là: 600

Chữ số 7 có giá trị là: 70

Chữ số 3 có giá trị là: 3

Bài 3Viết các số 38 567; 58 367; 83 756; 67 538

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 38567, 58367, 67538, 83765

a)    Theo thứ tự từ lớn đến bé: 83765, 67538, 58367, 38567.

Bài 4: Dùng các chữ số: 6, 1, 0, 8, 5 hãy viết số lớn nhất và số bé nhất có năm chữ số khác nhau

a) Số lớn nhất: 86510

b) Số bé nhất : 10568

c) Viết các số đó thành tổng các số (theo mẫu)

86510 = 80000 + 6000 + 500 + 10

10568 = 10000 + 500 + 60 + 8

Bài 5. So sánh diện tích hình M và hình N

Diện tích hình M gồm: 24cm2

Diện tích hình N gồm: 18cm2

Diện tích hình M hơn diện tích hình N: 6cm2

Bài 6:Viết tiếp vào chỗ chấm:

    Diện tích hình 1 là: 8cm2

Diện tích hình 2 là: 7cm2

Diện tích hình 3 là: 6 cm2

Diện tích hình 4 là: 7 cm2

Trong 4 hình trên, hình có diện tích bé nhất là hình 3.

Bài 7: Tính

48cm 2 + 12cm2 = 60cm2

312cm 2 + 30cm2 = 342cm2

96cm 2 – 62cm2 = 30cm2

2cm 2 × 4 = 8cm2

36cm 2 × 3 = 108cm2

48cm 2 : 4 = 12cm2

3cm2 + 4cm2 = 7cm2

 9cm2 – 7cm2 = 2cm2

12cm2 + 21cm2 : 3 = 19cm2

5cm2 × 4 = 20cm2

 24cm2 : 6 = 4cm2

 37cm2 – 4cm2 × 5 = 17cm2

Bài 8:

Bài giải

Tờ giấy màu còn lại có diện tích là:

400 – 320 = 80 (cm2)

                      Đáp số: 80cm2

Bài 9 :

Bài giải

Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

45 × 3= 135 (m)

Chu vi của hình chữ nhật đó là:

(135 + 45) × 2 = 360 (m)

                              Đáp số: 360m

Bài 10 :

Bài giải

Một thùng đựng số lít xăng là:

608: 4 = 152(l)

7 thùng như thế đựng số lít xăng là:

152 × 7 = 1064 (l)

                         Đáp số: 1064l xăng 

C. BÀI NÂNG CAO

Bài 1 : Phải cộng vào số lớn nhất có bốn chữ số một số nào để được số lớn nhất có năm chữ số?

Số đó là:90000 vì 9999 + 90000 = 99999

Bài 2 : Một số gồm ba chữ số 2, 3, 4 nhưng chưa biết thứ tự các chữ số đó. Nếu xoá đi một chữ số thì số đó giảm đi 380 đơn vị. Tìm chữ số bị xoá và cho biết chữ số bị xoá ở trong số nào ?

Sau khi xóa thì giảm 380 nên số đó phải lớn hơn 380, tức là số 4 ở hàng trăm như vậy số đó có thể là 432 hoặc 423.

 Ta thấy 432 – 380 = 52 ( Loại vì không có số 5)

423- 380 = 43 ( Vậy đã xóa đi số 2 trong số 423)

Bài 3 : Số 58940 thay đổi thế nào nếu:

          a) Nếu xóa bỏ chữ số 0, số 58940 sẽ giảm đi 10 lần

          b) Nếu xóa bỏ chữ số 5, số 58940 sẽ giảm đi 50000 đơn vị.

          c) Nếu thay chữ số 4 bằng chữ số 8 số đó sẽ tăng lên 40 đơn vị.

Bài 4 : Có một cái sân hình chữ nhật, chu vi là 148m, nếu người ta bớt đi chiều dài của sân đó 4m thì sân đó trở thành hình vuông. Tìm chiều dài và chiều rộng của cái sân hình chữ nhật đó?

Bài giải

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

148 : 2 = 71 (m)

Nếu bớt chiều dài đi 4m thì sân đó trở thành hình vuông ( tức là khi đó chiều dài bằng chiều rộng) nên chiều dài của hình chữ nhật hơn chiều rộng của hình chữ nhật đó là 4m. Khi đó tổng của chiều dài và chiều rộng cũng bớt đi 4m và bằng 71- 4 = 68 (m). Tổng này bằng hai lần chiều rộng của sân hình chữ nhật.

Vậy chiều rộng của chiếc sân hình chữ nhật là: 68 : 2 = 34 (m)

Chiều dài của sân là: 34 + 4 = 38 (m)

                                                Đáp số: 38m

 

Bài 5 : Biết 14 tấm vải đỏ bằng 13 tấm vải xanh. Cả hai tấm vải dài 77 m. Hỏi mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét?

nhiêu viên bi?

Xem thêm các bài tập cuối tuần Toán 3 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 27

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 28

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 29

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 30

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 31

Tags : Tags Bài tập cuối tuần Toán lớp 3
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 79, 80 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 118, 119 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 57, 58, 59, 60 Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 112, 113, 114 Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 30, 31 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 69, 70 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 109, 110, 111, 112 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 3 Kết nối tri thức | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 KNTT
  2. Giải sgk Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 CTST
  3. Giải sgk Toán lớp 3 Cánh diều | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3
  4. Giải SGK Toán lớp 3 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 1000 | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 3 trang 9, 10 Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 3 trang 11, 12, 13 Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 3 trang 14, 15 Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5 | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 3 trang 16, 17, 18 Bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 3 trang 19, 20 Bài 6: Bảng nhân 4, bảng chia 4 | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 3 trang 21, 22, 23 Bài 7: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 3 trang 24, 25, 26, 27 Bài 8: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 3 trang 29, 30 Bài 9: Bảng nhân 6, bảng chia 6 | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 3 trang 31, 32 Bài 10: Bảng nhân 7, bảng chia 7 | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 3 trang 36, 37 Bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9 | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 3 trang 39, 40, 41 Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 3 trang 43, 44 Bài 14: Một phần mấy | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 3 trang 46, 47 Bài 15: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 3 trang 50, 51 Bài 16: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 3 trang 53 Bài 17: Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz