Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 3

Chuyên đề Phép nhân Toán lớp 3 (2025) đầy đủ, chi tiết

By Admin Lop12.com 08/02/2026 0

Chỉ từ 500k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao (sách mới) bản word có lời giải chi tiết (chỉ từ 50k cho 1 bài Chuyên đề lẻ bất kì):

B1:   –  (QR)

B2:  

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Chuyên đề Phép nhân Toán lớp 3

KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ

1. Một số nhân với một tổng (hoặc một hiệu)

Chuyên đề Phép nhân Toán lớp 3 (2024) đầy đủ, chi tiết (ảnh 2)                                   

2. Mối quan hệ giữa các thành phần của phép nhân

– Trong một phép nhân hai số, nếu thừa số thứ nhất tăng (hay giảm) bao nhiêu vị thì tích cũng tăng (hay giảm) bấy nhiêu lần thừa số thứ hai.

– Trong một phép nhân hai số, nếu một thừa số tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì tích cũng tăng (hay giảm) bấy nhiêu lần.

3. Vận dụng các tính chất của phép nhân trong tính nhanh giá trị biểu thức

Tính chất 0 nhân với một số: 0 x a = 0            a x 0 = 0                

MỘT SỐ DẠNG TOÁN

Dạng 1. Tính giá trị biểu thức, tìm thành phần chưa biết.

Dạng 2. Vận dụng tính chất của phép nhân để tính thuận tiện.

Ví dụ 1: Tính bằng cách hợp lí:

a) 578 x 7 + 578 x 2 + 578

Bài làm:

578 x 7 + 578 x 2 + 578 = 578 x (7 + 2 + 1)

                                      = 578 x 10

                                      = 5780

b) (3 x 8 – 24) x (2 + 4 + 6 + … + 98 + 100)

Bài làm:

(3 x 8 – 24) x ( 2 + 4 + 6 + … + 98 + 100) = (24 – 24) x (2 + 4 + 6 + … + 98 + 100)

                                                                 = 0 x (2 + 4 + 6 + … + 98 + 100)

                                                                 = 0

Dạng 3. Vận dụng mối quan hệ giữa các thành phần của phép nhân – là sáng

Ví dụ 2: Tích của hai số là 75. Hỏi nếu tăng thừa số thứ hai lên 5 lần và giữ nguyên thừa số thứ nhất thì tích mới là bao nhiêu?

Bài làm:

Tích mới là: 75 x 5 = 375

Đáp số: 375

Ví dụ 3: Trong một phép nhân, nếu tăng thừa số thứ hai lên 5 đơn vị và giữ nguyên thừa số thứ nhất thì tích tăng thêm 75 đơn vị. Tìm thừa số thứ nhất.

Bài làm:

Thừa số thứ nhất là: 75 : 5 = 15

Đáp số: 15

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1.Tìm x, biết:

a) x : 5 = 1803                                                                  b) x : (421 – 415) = 2018 

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:

 A = 6482 – 312 x 6                                                           B = (847 + 1872) x 4                                              

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 3. Tính nhanh giá trị biểu thức:

a) 2756 x (43 x 10 – 2 x 43 x 5)                                        b) 24 x 5 + 24 x 3 + 2 x 24

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 4. Tích của hai số là 425. Hỏi nếu tăng thừa số thứ nhất lên 2 lần và giữ nguyên thừa số thứ hai thì tích mới là bao nhiêu?

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

 LUYỆN TẬP

Bài 1. Tìm x, biết:

a) x : 4 = 2005 + 3525                                                        b) x : 5 – 597 = 1810  ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:

A = 9482 – (2312 x 6 – 6957)                                               B = 1372 x 4 + 1372 x 6                                               

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 3. Tính nhanh giá trị biểu thức:

 A = 250 x 4 + 1000 : 4 + 5 x 250                                       B = 25 x 6 x 4 + 8 x 3 x 25                                       

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

C = 13 x 20 + 5 x 13 – 65                                                    D = 441 x 5 – 4 x 5 + 5         

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

                                      

Bài 4. Tính nhanh giá trị biểu thức:

A = (81 – 3 x 27) x (1 + 2 + 3 + 4 + .. .+ 999)                     B = 2756 x (43 x 10 – 2 x 43 x 5)                                               

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

 C = (a x 7 + a x 8 – a x 15) x (293 + 97)                          D = 70 x 3 + 9 x 70 – 12 x 65 – 12 x 5                                                    

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 5. Một đội trồng rừng phủ xanh đất trống đồi trọc, họ dự định mỗi tháng trống 1200 cây, nhưng do có thêm người nên mỗi tháng họ trồng thêm 115 cây. Hỏi với mức trồng như thế, trong một quý đội đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 6. Một phân xưởng dự định mỗi tháng làm được 1500 bộ xếp hình. Do cải tiến kĩ thuật nên mỗi tháng phân xưởng đã làm thêm được 123 bộ xếp hình. Hỏi sau ba tháng, phân xưởng đó làm được bao nhiêu bộ xếp hình?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 7. Trong hội chợ xuân, lớp 3A bán được 5 tá bút chì  và 6 tá bút chì HB. Hỏi lớp 3A bán được tất cả bao nhiều chiếc bút chì?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao hay, chi tiết khác:

Chuyên đề Gấp một số lên nhiều lần

Chuyên đề Giải toán có lời văn

Chuyên đề Giảm đi một số lần

Chuyên đề Luyện tập bảng nhân, chia 6, 7

Chuyên đề Phép chia hết, phép chia có dư

Chuyên đề Phép cộng, phép trừ (tính hợp lí, giải toán có lời văn)

Chuyên đề So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

Chuyên đề So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

Chuyên đề Số và cấu tạo số

Chuyên đề Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

Chuyên đề Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ

Chuyên đề Tính giá trị biểu thức

Chuyên đề bồi dưỡng hsg Toán lớp 3

Chuyên đề Ôn tập tổng hợp

Chuyên đề Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Chuyên đề Chu vi hình chữ nhật

Chuyên đề Chu vi hình vuông

Chuyên đề Diện tích hình chữ nhật

Chuyên đề Diện tích hình vuông

Chuyên đề Ôn tập đại lượng, hình học

Chuyên đề Ôn tập phép cộng và phép trừ

Chuyên đề Ôn tập phép nhân và phép chia

Chuyên đề Ôn tập số – cấu tạo số – dãy số

Chuyên đề Ôn tập về giải toán

Chuyên đề Phép chia

Chuyên đề Phép cộng trong phạm vi 10000

Chuyên đề Phép nhân

Chuyên đề Phép trừ

Chuyên đề Số và cấu tạo số

Chuyên đề Bài toán tính ngược từ cuối

Tags : Tags Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 79, 80 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 118, 119 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 57, 58, 59, 60 Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 112, 113, 114 Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 30, 31 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 69, 70 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 109, 110, 111, 112 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 3 Kết nối tri thức | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 KNTT
  2. Giải sgk Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 CTST
  3. Giải sgk Toán lớp 3 Cánh diều | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3
  4. Giải SGK Toán lớp 3 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 1000 | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 3 trang 9, 10 Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 3 trang 11, 12, 13 Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 3 trang 14, 15 Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5 | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 3 trang 16, 17, 18 Bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 3 trang 19, 20 Bài 6: Bảng nhân 4, bảng chia 4 | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 3 trang 21, 22, 23 Bài 7: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 3 trang 24, 25, 26, 27 Bài 8: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 3 trang 29, 30 Bài 9: Bảng nhân 6, bảng chia 6 | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 3 trang 31, 32 Bài 10: Bảng nhân 7, bảng chia 7 | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 3 trang 36, 37 Bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9 | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 3 trang 39, 40, 41 Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 3 trang 43, 44 Bài 14: Một phần mấy | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 3 trang 46, 47 Bài 15: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 3 trang 50, 51 Bài 16: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 3 trang 53 Bài 17: Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz