Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 3

Chuyên đề Phép cộng trong phạm vi 10000 Toán lớp 3 (2025) đầy đủ, chi tiết

By Admin Lop12.com 08/02/2026 0

Chỉ từ 500k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao (sách mới) bản word có lời giải chi tiết (chỉ từ 50k cho 1 bài Chuyên đề lẻ bất kì):

B1:   –  (QR)

B2:  

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Chuyên đề Phép cộng trong phạm vi 10000

KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ

Tính chất phép cộng:

1. Trong một tổng, khi thay đổi vị trí các số hạng thì tổng không đổi :

a + b = b + a

2. Cộng nhiều số hạng

Muốn cộng 3 số hạng ta có thể:

–     Lấy tổng của số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai cộng với số hạng thứ ba.

–     Hoặc cộng số hạng thứ nhất với tổng của số hạng thứ hai và số hạng thứ ba.

a + b + c = (a + b) + c = a + (b + c)

Một số lưu ý:

Vận dụng tính chất của phép tính cộng để tạo số tròn chục, tròn trăm, … trong phép tính nhanh.

–     Các phép tính tạo ra số tròn chục:

...1 + ...9 + ...9 + ...1 =...0...2 + ...8 + ...8 + ...2 =...0...3 + ...7 + ...7 + ...3 =...0...4 + ...6 + ...6 + ...4 =...0 ...5 + ...5 =...0

-Phương pháp thêm bớt để tạo số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn:

Ví dụ:

998 = 1000 – 2                               999 = 1000 – 1

1001 = 1000 + 1                            1002 = 1000 + 2

3. Mối quan hệ tăng (giảm) giữa các thành phần của phép cộng

Trong một tổng:

– Nếu tăng (hoặc giảm) một trong hai số hạng bao nhiêu đơn vị, thì tổng cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiều đơn vị.

– Nếu tăng (hoặc giảm) một số hạng bao nhiêu đơn vị và giảm (hoặc tăng) số hạng còn lại bấy nhiều đơn vị thì tổng không đổi

MỘT SỐ DẠNG TOÁN

Dạng 1. Thực hiện tính, tìm thành phần chưa biết trong phép cộng.

Dạng 2. Vận dụng tính chất của phép cộng để tính thuận tiện.

Ví dụ 1: Tính bằng cách thuận tiện :

15 + 27 + 25 + 13 = (15 + 25) + (27 + 13)

                             = 40 + 40

                             = 80

Dạng 3. Vận dụng mối quan hệ tăng (giảm) giữa các thành phần của phép cộng.

Ví dụ 2: Tổng của hai số là 135. Nếu số hạng thứ nhất giảm đi 5 đơn vị và số hạng thứ hai tăng 12 đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu?

Bài làm:

Tổng mới là: 135 – 5 + 12 = 142

Đáp số: 142

Dạng 4. Vận dụng để giải toán có lời văn:

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. Tìm x, biết:

a) x – 4253 = 2567                                                       b) x + 3567 = 5346

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

c) x + 1488 = 5342 + 3788                                          d) (4217 + 2785) – x = 2217

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:

A = 351 + 513 + 449 + 187                                          B = 96 + 136 + 323 + 304 + 577

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

C = 243 + 245 + 248 + 257 + 255 + 252 + 250

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 3. Một cửa hàng xăng dầu buổi sáng bán được 536 lít dầu, buổi chiều bán được số dầu bằng nửa số dầu đã bán buổi sáng. Hỏi sau hai buổi, cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………      

LUYỆN TẬP

Bài 1. Đặt tính rồi tính:

a) 3546 + 4952 + 2769                        b) 3865 + 2397 + 1834                          c) 3296 + 2301 + 1894

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 2. Tính giá trị của biểu thức:

A = 2657 + 3564 + 343 + 436                                  B = 4218 + 95 + 782 + 2905

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

C = 2345 +1578 + 1655 + 1422                              D = 1349 – 32 – 149 + 100 + 1332

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

E = 1568 + 2343 + 1657 + 2432                             F = 5550 + 3245 – 4550 + 355

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 3. Một trang trại có 1480 con gà trống. Số gà trống nhiều hơn số gà mái là 399 con. Hỏi đàn gà có tất cả bao nhiêu con?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 4. Tìm tổng của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có 4 chữ số giống nhau.

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 5. Hưng và Hòa đi xe đạp từ hai đầu của quãng đường AB. Cho đến lúc gặp nhau, trên quãng đường đó. Hưng đi được 1800m còn Hòa đi được nhiều hơn Hưng 400m. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 6. Một cửa hàng gạo, ngày thứ nhất bản được 235 kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 135 kg gạo, ngày thứ ba bán được gấp đôi ngày thứ hai. Hỏi cả ba ngày cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao hay, chi tiết khác:

Chuyên đề Gấp một số lên nhiều lần

Chuyên đề Giải toán có lời văn

Chuyên đề Giảm đi một số lần

Chuyên đề Luyện tập bảng nhân, chia 6, 7

Chuyên đề Phép chia hết, phép chia có dư

Chuyên đề Phép cộng, phép trừ (tính hợp lí, giải toán có lời văn)

Chuyên đề So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

Chuyên đề So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

Chuyên đề Số và cấu tạo số

Chuyên đề Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

Chuyên đề Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ

Chuyên đề Tính giá trị biểu thức

Chuyên đề bồi dưỡng hsg Toán lớp 3

Chuyên đề Ôn tập tổng hợp

Chuyên đề Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Chuyên đề Chu vi hình chữ nhật

Chuyên đề Chu vi hình vuông

Chuyên đề Diện tích hình chữ nhật

Chuyên đề Diện tích hình vuông

Chuyên đề Ôn tập đại lượng, hình học

Chuyên đề Ôn tập phép cộng và phép trừ

Chuyên đề Ôn tập phép nhân và phép chia

Chuyên đề Ôn tập số – cấu tạo số – dãy số

Chuyên đề Ôn tập về giải toán

Chuyên đề Phép chia

Chuyên đề Phép cộng trong phạm vi 10000

Chuyên đề Phép nhân

Chuyên đề Phép trừ

Chuyên đề Số và cấu tạo số

Chuyên đề Bài toán tính ngược từ cuối

Tags : Tags Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 35
  2. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 34
  3. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 33
  4. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 32
  5. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 31
  6. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 30
  7. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 29
  8. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 28
  9. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 27
  10. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 26
  11. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 25
  12. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 24
  13. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 23
  14. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 22
  15. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 21
  16. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 20
  17. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 19
  18. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 18
  19. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 17
  20. Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Kết nối tri thức Tuần 16

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ