Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 3

Chuyên đề Phép chia Toán lớp 3 (2025) đầy đủ, chi tiết

By Admin Lop12.com 08/02/2026 0

Chỉ từ 500k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao (sách mới) bản word có lời giải chi tiết (chỉ từ 50k cho 1 bài Chuyên đề lẻ bất kì):

B1:   –  (QR)

B2:  

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu 

Chuyên đề Phép chia Toán lớp 3

KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ

1. Trong phép chia có dư, muốn tìm:

Số bị chia = Thương  x  Số chia + Số dư

Số chia = (Số bị chia – Số dư) : Số chia

2. Mối quan hệ giữa các thành phần trong một phép chia hết

– Giữ nguyên số chia, gấp (giảm) số bị chia lên (đi) bao nhiêu lần thì thương gấp lên (giảm đi) bấy nhiêu lần.

– Giữ nguyên số bị chia, giảm (tăng) số chia bao nhiêu lần thì thương gấp lên (giảm đi) bấy nhiêu lần.

3. Tính chất phép chia:

a : c + b : c = (a + b) : c (c≠0)

a : c – b : c = (a – b) : c

0 : c = 0

c : 1 = c

* Chú ý: Không có phép chia cho 0.

MỘT SỐ DẠNG TOÁN

Dạng 1. Tính giá trị biểu thức, tìm thành phần chưa biết.

Dạng 2. Vận dụng mối quan hệ giữa các thành phần của phép chia.

Ví dụ 1: Hai số có thương bằng 42. Nếu giữ nguyên số bị chia và tăng số chia lên 3 lần thì thương mới bằng bao nhiêu?

Bài làm:

Thương mới là: 42 : 3 = 14

Đáp số: 14

 Ví dụ 2: Hai số có thương bằng 30. Nếu tăng số bị chia lên 2 lần và tăng số chia lên 4 lần thì thương mới bằng bao nhiêu?

Bài làm:

Thương mới là: 30 x 2 : 4 = 15

Đáp số: 15

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1.Tính:

a) 1125 + 42 : 3                                   b) 2317 – 78 : 6                                    c) 2135 : 7 + 203 

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 2. Hai số có thương bằng 42. Nếu giữ nguyên số bị chia và giảm số chia đi 3 lần thì được thương mới bằng bao nhiêu?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

LUYỆN TẬP

Bài 1. Tính:

a) 6947 + 1875 : 5                                                    b) 1208 : 4 – 238 

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

c) 6482 : 2 + 4218                                                    d) 5356 – 1435 : 5 

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 2. Tính:

a) (3218 – 2206) : 4                                                  b) (1872 + 568 – 1420) : 5 

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

c) 3272 :(7893 – 7885)                                             d) 342 : 6 + 342 : 3

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 3. Tính:

a) 2416 : (4 x 2)                                                       b) 2765 : 5 x 10

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 4.Tìm x, biết:

a) (x + 237) x 5 = 12895                                         b) x x 5 x 6 = 36090 

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

c) 18246 : (x – 12667) = 3                                      d) 15768 : x = 5 (dư 3)

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện:

A = (6 x 8 – 48) : 458                                              B = (a x 1 – a : 1) x 2986

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

C = (9 x 7 + 8 x 9 – 9 x 15) : 9                                D = 5 + 5 x 8 + 10 x 5 + 5 

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

E = 332 : 4 + 68 : 4                                                 F = 1475 : 5 – 475 : 5                                                                                   

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 6. Một cửa hàng có 4256kg gạo, đã bán đi 14  số gạo đó và 653kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 7. Có 400 quyển sách xếp vào 4 tủ, mỗi tủ có 5 ngăn. Biết rằng mỗi ngăn có số sách bằng nhau. Tìm số sách trong mỗi ngăn.

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

Bài 8. Một đội công nhân sửa xong một quãng đường dài 158km trong 3 tuần. Tuần thứ nhất sửa được 13 quãng đường và 126m, tuần thứ hai và tuần thứ ba sửa được số mét đường như nhau. Tính quãng đường đội đã sửa trong mỗi tuần.

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao hay, chi tiết khác:

Chuyên đề Gấp một số lên nhiều lần

Chuyên đề Giải toán có lời văn

Chuyên đề Giảm đi một số lần

Chuyên đề Luyện tập bảng nhân, chia 6, 7

Chuyên đề Phép chia hết, phép chia có dư

Chuyên đề Phép cộng, phép trừ (tính hợp lí, giải toán có lời văn)

Chuyên đề So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

Chuyên đề So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

Chuyên đề Số và cấu tạo số

Chuyên đề Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

Chuyên đề Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ

Chuyên đề Tính giá trị biểu thức

Chuyên đề bồi dưỡng hsg Toán lớp 3

Chuyên đề Ôn tập tổng hợp

Chuyên đề Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Chuyên đề Chu vi hình chữ nhật

Chuyên đề Chu vi hình vuông

Chuyên đề Diện tích hình chữ nhật

Chuyên đề Diện tích hình vuông

Chuyên đề Ôn tập đại lượng, hình học

Chuyên đề Ôn tập phép cộng và phép trừ

Chuyên đề Ôn tập phép nhân và phép chia

Chuyên đề Ôn tập số – cấu tạo số – dãy số

Chuyên đề Ôn tập về giải toán

Chuyên đề Phép chia

Chuyên đề Phép cộng trong phạm vi 10000

Chuyên đề Phép nhân

Chuyên đề Phép trừ

Chuyên đề Số và cấu tạo số

Chuyên đề Bài toán tính ngược từ cuối

Tags : Tags Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 79, 80 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 118, 119 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 57, 58, 59, 60 Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 112, 113, 114 Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 30, 31 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 69, 70 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 109, 110, 111, 112 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 3 Kết nối tri thức | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 KNTT
  2. Giải sgk Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 CTST
  3. Giải sgk Toán lớp 3 Cánh diều | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3
  4. Giải SGK Toán lớp 3 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 1000 | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 3 trang 9, 10 Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 3 trang 11, 12, 13 Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 3 trang 14, 15 Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5 | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 3 trang 16, 17, 18 Bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 3 trang 19, 20 Bài 6: Bảng nhân 4, bảng chia 4 | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 3 trang 21, 22, 23 Bài 7: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 3 trang 24, 25, 26, 27 Bài 8: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 3 trang 29, 30 Bài 9: Bảng nhân 6, bảng chia 6 | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 3 trang 31, 32 Bài 10: Bảng nhân 7, bảng chia 7 | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 3 trang 36, 37 Bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9 | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 3 trang 39, 40, 41 Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 3 trang 43, 44 Bài 14: Một phần mấy | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 3 trang 46, 47 Bài 15: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 3 trang 50, 51 Bài 16: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 3 trang 53 Bài 17: Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz