Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 3

Chuyên đề Ôn tập số – cấu tạo số – dãy số Toán lớp 3 (2025) đầy đủ, chi tiết

By Admin Lop12.com 08/02/2026 0

Chỉ từ 500k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao (sách mới) bản word có lời giải chi tiết (chỉ từ 50k cho 1 bài Chuyên đề lẻ bất kì):

B1:   –  (QR)

B2:  

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Chuyên đề Ôn tập số – cấu tạo số – dãy số Toán lớp 3

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1.1. Kí hiệu số và phân tích cấu tạo số

– Số có năm chữ số cấu tạo gồm : hàng chục nghìn, hàng nghìn,  hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.

– Số có năm chữ số : abcde (a khác 0; a:b:c:d < 10)

– Phân tích cấu tạo số :

abcde = a × 10000 + b × 1000 + c × 100 + d × 10 + e            = abcd × 10 + e            = abc × 100 + de            = ab × 1000 + cde            = a × 10000 + bcde

2.  2. So sánh các số trong phạm vi 100 000

MỘT SỐ DẠNG TOÁN

Dạng 1: Viết số tự nhiên theo điều kiện cho trước

Dạng 2: Lập số

Ví dụ 1: Từ năm chữ số 2; 4; 6; 8; 9 viết được tất cra bao nhiêu số :

a) có năm chữ số ?

b) có năm chữ số khác nhau ?

Bài làm :

a) Cách 1: Liệt kê

Cách 2: Gọi số cần tìm là abcde (a khác 0; a:b:c:d < 10)

a có 5 cách chọn

b có 5 cách chọn

c có 5 cách chọn

d có 5 cách chọn

e có 5 cách chọn

Vậy, viết được tất cả : 5 x 5 x 5 x 5 x 5 = 3125  (số)

b)  Cách 1 : Liệt kê

Cách 2 : Gọi số cần tìm là abcde (a khác 0; a:b:c:d < 10)

a có 5 cách chọn

b có 4 cách chọn

c có 3 cách chọn

d có 2 cách chọn

e có 1 cách chọn

Vậy, viết được tất cả: 5 x 4 x 3 x 2 x 1 = 120 (số)

Ví dụ 2 : Từ năm số 0; 2; 4; 6; 8 viết được tất cả bao nhiêu số :

a) Có năm chữ số ?

b) Có năm chữ số khác nhau ?

Bài làm :

a) Cách 1 : Liệt kê

Cách 2 : Gọi số cần tìm là abcde (a khác 0; a:b:c:d < 10)

a có 4 cách chọn

b có 5 cách chọn

c có 5 cách chọn

d có 5 cách chọn

e có 5 cách chọn

Vậy, viết được tất cả : 4 x 5 x 5 x 5 x 5 = 2500 (số)

b)  Cách 1 : Liệt kê

Cách 2 : Gọi số cần tìm là abcde (a khác 0; a:b:c:d < 10)

a có 4 cách chọn

b có 4 cách chọn

c có 3 cách chọn

d có 2 cách chọn

e có 1 cách chọn

Vậy, viết được tất cả : 4 x 4 x 3 x 2 x 1 = 96 (số)

Dạng 3. Ứng dụng của dãy số trong giải toán có lời văn

Ví dụ 3 : Trên một con đường, khoảng cách giữa cây đầu tiên với cây thứ chín là 32m. Hỏi khoảng cách giữa các cây là bao nhiêu nếu các cây được trồng cách đều nhau ?

Bài làm

Số khoảng cách là: 

9 – 1 = 8 (khoảng cách)

Khoảng cách giữa các cây là :

32 : 8 = 4 (m)

Đáp số: 4m

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. Cho năm chữ số 2; 3; 4; 7; 8. Viết được tất cả bao nhiêu số có năm chữ số từ các số đã cho ?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………….…………………………………………………………………………………………………….

Bài 2. Cho năm chữ số 0; 2; 3; 5; 7, viết được tất cả bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho ?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………….…………………………………………………………………………………………………….

LUYỆN TẬP

Bài 1. Điền dấu (<;>;=) thích hợp vào chỗ trống:

2020……………2000 + 200                                4546……………40000 + 5000 + 400 + 6

25455……………25456                                      5600 + 70 + 9……………9765

65432……………65432                                      12347……………10000 + 2000 + 7

Bài 2. Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

14462; 1245; 8754; 64454; 8987; 20127; 78612; 324; 604

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 3. Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:

54462; 1545; 8784; 4454; 887; 24127; 98632; 3124; 6014

…………………………………………………………………………………………………….………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………………

Bài 4. Viết 3 số thích hợp tiếp theo vào chỗ trống :

a) 13000; 14000; 15000; ………………; ………………; ………………

b) 19010; 19020;19030; ………………; ………………; ………………

c) 34432; 34532; 34632; ………………; ………………; ………………

d) 24561; 25561; 26561; ………………; ………………; ………………

Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao hay, chi tiết khác:

Chuyên đề Gấp một số lên nhiều lần

Chuyên đề Giải toán có lời văn

Chuyên đề Giảm đi một số lần

Chuyên đề Luyện tập bảng nhân, chia 6, 7

Chuyên đề Phép chia hết, phép chia có dư

Chuyên đề Phép cộng, phép trừ (tính hợp lí, giải toán có lời văn)

Chuyên đề So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

Chuyên đề So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

Chuyên đề Số và cấu tạo số

Chuyên đề Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

Chuyên đề Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ

Chuyên đề Tính giá trị biểu thức

Chuyên đề bồi dưỡng hsg Toán lớp 3

Chuyên đề Ôn tập tổng hợp

Chuyên đề Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Chuyên đề Chu vi hình chữ nhật

Chuyên đề Chu vi hình vuông

Chuyên đề Diện tích hình chữ nhật

Chuyên đề Diện tích hình vuông

Chuyên đề Ôn tập đại lượng, hình học

Chuyên đề Ôn tập phép cộng và phép trừ

Chuyên đề Ôn tập phép nhân và phép chia

Chuyên đề Ôn tập số – cấu tạo số – dãy số

Chuyên đề Ôn tập về giải toán

Chuyên đề Phép chia

Chuyên đề Phép cộng trong phạm vi 10000

Chuyên đề Phép nhân

Chuyên đề Phép trừ

Chuyên đề Số và cấu tạo số

Chuyên đề Bài toán tính ngược từ cuối

Tags : Tags Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 79, 80 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 118, 119 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 57, 58, 59, 60 Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 | Kết nối tri thức

Giải SGK Toán lớp 3 trang 112, 113, 114 Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 30, 31 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 69, 70 Bài 27: Giảm một số đi một số lần | Kết nối tri thức

Vở bài tập Toán lớp 3 Tập 1 trang 109, 110, 111, 112 Bài 43: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải sgk Toán lớp 3 Kết nối tri thức | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 KNTT
  2. Giải sgk Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3 | Toán lớp 3 CTST
  3. Giải sgk Toán lớp 3 Cánh diều | Giải Toán lớp 3 | Giải bài tập Toán lớp 3 Tập 1, Tập 2 hay nhất | Học tốt Toán lớp 3
  4. Giải SGK Toán lớp 3 trang 6, 7, 8 Bài 1: Ôn tập các số đến 1000 | Kết nối tri thức
  5. Giải SGK Toán lớp 3 trang 9, 10 Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 | Kết nối tri thức
  6. Giải SGK Toán lớp 3 trang 11, 12, 13 Bài 3: Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ | Kết nối tri thức
  7. Giải SGK Toán lớp 3 trang 14, 15 Bài 4: Ôn tập bảng nhân 2; 5, bảng chia 2; 5 | Kết nối tri thức
  8. Giải SGK Toán lớp 3 trang 16, 17, 18 Bài 5: Bảng nhân 3, bảng chia 3 | Kết nối tri thức
  9. Giải SGK Toán lớp 3 trang 19, 20 Bài 6: Bảng nhân 4, bảng chia 4 | Kết nối tri thức
  10. Giải SGK Toán lớp 3 trang 21, 22, 23 Bài 7: Ôn tập hình học và đo lường | Kết nối tri thức
  11. Giải SGK Toán lớp 3 trang 24, 25, 26, 27 Bài 8: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  12. Giải SGK Toán lớp 3 trang 29, 30 Bài 9: Bảng nhân 6, bảng chia 6 | Kết nối tri thức
  13. Giải SGK Toán lớp 3 trang 31, 32 Bài 10: Bảng nhân 7, bảng chia 7 | Kết nối tri thức
  14. Giải SGK Toán lớp 3 trang 34, 35 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 | Kết nối tri thức
  15. Giải SGK Toán lớp 3 trang 36, 37 Bài 12: Bảng nhân 9, bảng chia 9 | Kết nối tri thức
  16. Giải SGK Toán lớp 3 trang 39, 40, 41 Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia | Kết nối tri thức
  17. Giải SGK Toán lớp 3 trang 43, 44 Bài 14: Một phần mấy | Kết nối tri thức
  18. Giải SGK Toán lớp 3 trang 46, 47 Bài 15: Luyện tập chung | Kết nối tri thức
  19. Giải SGK Toán lớp 3 trang 50, 51 Bài 16: Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng | Kết nối tri thức
  20. Giải SGK Toán lớp 3 trang 53 Bài 17: Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn | Kết nối tri thức

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz