Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 10

20 câu Trắc nghiệm Tích của một vectơ với một số (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 10

By Admin Lop12.com 22/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 9: Tích của một vectơ với một số

Câu 1: Các tam giác ABC có trọng tâm G; M, N lần lượt là trung điểm của BC và AB. Biểu thị MG→ thông qua hai vec tơ AB→,AC→.

A. NG→=−16AC→+13AB→;

B. NG→=−16AB→+13AC→;

C. NG→=−16AB→+16AC→;

D. NG→=−16AC→+23AB→.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là B

Ta có: NG→=AG→−AN→=23AM→−12AB→

=2312AB→+12AC→−12AB→

=13AB→−12AB→+12AC→

=−16AB→+12AC→.

Vậy NG→=−16AB→+13AC→.

Câu 2. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm tam giác. Hãy xác định điểm M để MA→+MB→+2MC→=0→.

A. M là trung điểm của đoạn thẳng GC;

B. M nằm giữa G và C sao cho GM = 4GC;

C. M nằm ngoài G và C sao cho GM = 4GC;

D. M nằm giữa G và C sao cho GM=14GC.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là D

Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên GA→+GB→+GC→=0→.

Xét MA→+MB→+2MC→=0→

⇔MG→+GA→+MG→+GB→+2MG→+GC→=0→

⇔4MG→+GA→+GB→+GC→+GC→=0→

⇔4MG→+GC→=0→

⇔4MG→=−GC→

⇔GM→=14GC→.

Vậy G là điểm nằm giữa G và C sao cho GM=14GC.

Câu 3. Trong hình vẽ, hãy biểu thị mỗi vectơ u→,v→ hai vectơ a→,b→, tức là tìm các số x, y, z, t để u→=xa→+yb→,v→=ta→+zb→.

15 Bài tập Tích của một vectơ với một số (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 10

A. x = 1, y = 2, z = 2, t = -1;

B. x = 1, y = 2, z = -2, t = 3;

C. x = 1, y = 2, z = -2, t = -1;

D. x = 1, y = -2, z = 2, t = -3.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là B

Ta có hình vẽ sau:

15 Bài tập Tích của một vectơ với một số (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 10

Xét hình bình hành OABC, có:

OA→=a→,OC→=2b→,OB→=u→

Khi đó, ta có:

u→=OB→=OA→+OC→=a→+2b→ (quy tắc hình bình hành)

Xét hình bình hành OMNP, có:

ON→=v→,OM→=3b→,OP→=−2a→

Khi đó, ta có:

v→=ON→=OM→+OP→=3b→−2a→=−2a→+3b→.

Vậy u→=a→+2b→,v→=−2a→+3b→.

Câu 4. Cho tam giác ABC . Lấy E là trung điểm của AB và F thuộc cạnh AC sao cho AF = 13AC. Hãy xác định điểm M để MA→+3MB→+2MC→=0→.

A. M là trung điểm BC;

B. M là đỉnh hình chữ nhật AEFM;

C. M là đỉnh hình bình hành EAFM;

D. M là đỉnh tam giác đều BEM.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là C

15 Bài tập Tích của một vectơ với một số (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 10

Để xác định vị trí điểm M, trước hết ta biểu thị AM→ (với gốc A đã biết) theo hai vec tơ AB→,AC→.

Đẳng thức vec tơ đã cho tương đương với MA→+3MA→+AB→+2MA→+AC→=0→

⇔6MA→+3AB→+2AC→=0→

⇔AM→=12AB→+13AC→.

Vì E là trung điểm của AB và F thuộc cạnh AC sao cho AF = 13 AC nên AE→=12AB→ và  AF→=13AC→.

Vì vậy AM→=AE→+AF→.

Suy ra M là đỉnh thứ tư của hình bình hành EAFM.

Câu 5. Biết rằng hai vectơ a→ và b→ không cùng phương nhưng hai vectơ 5xa→+4b→ và 3x−2a→−2b→ cùng phương. Khi đó giá trị của x bằng:

A. 411;

B. 23;

C. 4;

D. -4.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là A

Vectơ 5xa→+4b→ và 3x−2a→−2b→cùng phương khi 5x = – 2(3x – 2)

⇔ 5x = -6x + 4

⇔ 11x = 4

⇔ x = 411.

Vậy x = 411.

Câu 6: Cho vectơ a→≠0→ với số thực k như thế nào thì vectơ ka→ ngược hướng với vectơ a→.

A. k = 1;    

B. k = 0;   

C. k < 0;   

D. k > 0.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là C

Tích của một vectơ a→≠0→với số thực k < 0 là một vec tơ kí hiệu ka→ ngược hướng với vectơ a→.

Câu 7: Cho vectơ a→, b→ và hai số thực k, t. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. k(ta→) = (kt)a→;

B. (k + t)a→ = ka→ + tb→;

C. ka→+b→ = ka→ + kb→;

D. (-1)a→ = –a→.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là B

Ta có (k + t)a→ = ka→ + ta→. Do đó B sai.

Câu 8: Cho ba điểm A, B, C phân biệt sao cho AB→=kAC→.Biết rằng C là trung điểm đoạn thẳng AB. Giá trị k thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A. k < 0   

B. k = 1   

C. 0 < k < 1   

D. k > 1

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là D

15 Bài tập Tích của một vectơ với một số (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 10

Vì C là trung điểm của đoạn thẳng AB nên AC = 2AB.

Ta có AC→,AB→ là hai vectơ cùng hướng nên AC→=2AB→. Suy ra k = 2 > 1.

Vậy k thỏa mãn điều kiện k > 1.

Câu 9. Cho hai điểm phân biệt A và B. Xác định ví trí điểm K thỏa mãn KA→+2KB→=0→.

A. K là trung điểm của AB

B. K là điểm nằm giữa I và A thỏa mãn IK = 13 IB với I là trung điểm của AB.

C. K là điểm nằm giữa I và B thỏa mãn IK = 13 IB với I là trung điểm của AB.

D. K là điểm nằm giữa I và A thỏa mãn IK = 13 IA với I là trung điểm của AB.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là C

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó IA→+IB→=0→

Xét đẳng thức: KA→+2KB→=0→

⇔KI→+IA→+2KI→+IB→=0→

⇔3KI→+IA→+2IB→=0→

⇔3KI→+IA→+IB→+IB→=0→

⇔3KI→+0→+IB→=0→

⇔KI→=−13IB→ hay IK→=13IB→

Vì vậy điểm K là điểm nằm giữa I và B thỏa mãn IK=13IB.

Câu 10. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM. Khi đó AM→=aAB→+bAC→. Tính S = a + 2b.

A. 1;

B. 2;

C. 12;

D. 32.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là D

15 Bài tập Tích của một vectơ với một số (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 10

Ta có: AB→+AC→=2AM→

⇔ AM→=12AB→+12AC→

⇒ a = 12, b = 12.

⇒ S = a + 2b = 12 + 2.12 = 12 + 1 = 32.

Vậy S = 32.

Câu 11. Chất điểm A chịu tác động của ba lực F1→,F2→,F3→như hình vẽ và ở trạng thái cân bằng (tức là F1→+F2→+F3→=0→). Tính độ lớn của các lực F2→,F3→, biết F1→ có độ lớn là 20N.

15 Bài tập Tích của một vectơ với một số (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 10

A. F1→=203N,F2→=4033N;

B. F1|==403N|F2→|=2033;N

C. F1→=F2→=4033N;

D.F1→=603N,F2→=4033N.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là A

15 Bài tập Tích của một vectơ với một số (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 10

Ta có: F1→+F2→+F3→=0→

⇔F1→+F2→=−F3→

Mà F1→+F2→=OA→+OB→=OD→ (OBDA là hình bình hành)

⇒OD→=−F3→

⇒ Hai vecto OD→ và F3→ là hai vecto đối nhau

⇒OD→=−F3→ và BOD^=600.

Ta lại có: BD→=F1→

Xét ΔOBD, có:

OB=BDtan600=203N⇒F2→=203N.

OD=BDsin600=4033N⇒F3→=4033N.

Vậy độ lớn vecto F2→,F3→ lần lượt là 203N,4033N.

Câu 12. Cho hình vuông ABCD có cạnh AB = 2 và giao điểm các đường chéo là H. Tính độ dài của vectơ AB→+2AH→.

A. 22

B. 32

C. 5

D. 12

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là C

Vì ABCD là hình bình hành nên AH = HC = 12AC. Khi đó AH→=12AC→

Ta có: AB→+2AH→=AB→+2.12.AC→=AB→+AC→

Gọi M là trung điểm của DC

⇒AB→+AC→=2AM→

⇒AB→+2AH→=2AM→

⇒AB→+2AH→=2AM→

Xét tam giác ADM vuông tại M, có:

AM2 = AD2 + DM2 = 22 + 222= 5 (định lí Py – ta – go)

⇔ AM = 5

Vậy AB→+2AH→=5.

 

Câu 13. Cho tứ giác ABCD. Gọi M là trung điểm của cạnh AB, CD. Đẳng thức nào dưới đây là sai?

A. BC→+AD→=MN→;

B. BC→+AD→=2MN→;

C. BC→+AD→=3MN→;

D. BC→+AD→=4MN→.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là B

15 Bài tập Tích của một vectơ với một số (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 10

Ta có BC→+AD→=BM→+MC→+AM→+MD→

=BM→+AM→+MC→+MD→

=0→+2MN→

=2MN→

Vậy BC→+AD→=2MN→

 

 

Câu 14. Cho hai vectơ a→ và b→ khác vec tơ – không. Hai vec tơ nào dưới đây cùng phương?

A. 2a→+b→và 13a→−12b→;

B. −a→+b→ và −2a→+3b→;

C. 16a→−b→ và −a→+6b→;

D. a→+b→ và a→−b→.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là C

Ta có: −616a→−b→=−a→+b→. Do đó vectơ 16a→−b→ và −a→+6b→ cùng phương.

 

 

Câu 15. Cho hình vẽ sau:

15 Bài tập Tích của một vectơ với một số (có đáp án) | Kết nối tri thức Trắc nghiệm Toán 10

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. 5MP→=4MN→;

B. PM→=4PN→;

C. PN→=−15MN→;

D. Cả A, B và C đều sai

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là A

+) Ta có hai vectơ MP→ và MN→ cùng hướng và MP=45MN. Suy ra MP→=45MN→ hay 5MP→=4MN→. Do đó A đúng.

+) Ta có hai vectơ PM→ và PN→ ngược hướng và PM = 4PN. Suy ra PM→=−4PN→. Do đó B sai.

+) Ta có hai vectơ PN→ và MN→ cùng hướng và PN=15MN. Suy ra PN=15MN. Do đó D sai.

Xem thêm các bài trắc nghiệm Toán lớp 10 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 8: Tổng và hiệu của hai vectơ

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 9: Tích của một vectơ với một số

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 10: Vectơ trong mặt phẳng tọa độ

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 11: Tích vô hướng của hai vectơ

Trắc nghiệm Toán 10 Chương 4: Vectơ

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 10
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 10 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 3

Giải SGK Toán 10 Bài 19 (Kết nối tri thức): Phương trình đường thẳng

Sách bài tập Toán 10 Bài 1 (Kết nối tri thức): Mệnh đề

Sách bài tập Toán 10 Bài 21 (Kết nối tri thức): Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ

Chuyên đề Toán 10 Bài 3: Phương pháp quy nạp toán học | Kết nối tri thức

20 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu của hai vectơ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 10

20 câu Trắc nghiệm Ba đường conic (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 10

Giải SGK Toán 10 Bài 7 (Kết nối tri thức): Các khái niệm mở đầu

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 10 Bài 1 (Kết nối tri thức): Mệnh đề
  2. Giải SGK Toán 10 Bài 2 (Kết nối tri thức): Tập hợp và các phép toán trên tập hợp
  3. Giải SGK Toán 10 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 1
  4. Giải SGK Toán 10 Bài 3 (Kết nối tri thức): Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
  5. Giải SGK Toán 10 Bài 4 (Kết nối tri thức): Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
  6. Giải SGK Toán 10 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2
  7. Giải SGK Toán 10 Bài 5 (Kết nối tri thức): Giá trị lượng giác của một góc từ 0 đến 180
  8. Giải SGK Toán 10 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hệ thức lượng trong tam giác
  9. Giải SGK Toán 10 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 3
  10. Giải SGK Toán 10 Bài 7 (Kết nối tri thức): Các khái niệm mở đầu
  11. Giải SGK Toán 10 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu của hai vectơ
  12. Giải SGK Toán 10 Bài 9 (Kết nối tri thức): Tích của một vecto với một số
  13. Giải SGK Toán 10 Bài 10 (Kết nối tri thức): Vectơ trong mặt phẳng tọa độ
  14. Giải SGK Toán 10 Bài 11 (Kết nối tri thức): Tích vô hướng của hai vecto
  15. Giải SGK Toán 10 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 4
  16. Giải SGK Toán lớp 10 Bài 12 (Kết nối tri thức): Số gần đúng và sai số
  17. Giải SGK Toán lớp 10 Bài 13 (Kết nối tri thức): Các số đặc trưng đo trung tâm xu thế
  18. Giải SGK Toán lớp 10 Bài 14 (Kết nối tri thức): Các số đặc trưng đo độ phân tán
  19. Giải SGK Toán lớp 10 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 5
  20. Giải SGK Toán 10 Bài 15 (Kết nối tri thức): Hàm số

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz