Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 10

20 câu Trắc nghiệm Ba đường conic (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 10

By Admin Lop12.com 22/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 22: Ba đường conic

I. Nhận biết

Câu 1. Cho Elip (E) : x216+y28=1 và điểm M ∈ (E). Tính MF1+MF2

A. MF1+MF2 = 16;                                                   

B. MF1+MF2 = 8 ;                         

C. MF1+MF2 = 32;                        

D. MF1+MF2 = 24.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có: x216+y28=1 ⇒ a = 4

Vậy MF1+MF2 = 2a = 2.4 = 8.

Câu 2. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của hypebol?

A. x216+y29=1;               

B. y2 = 5x;          

C. x216−y29=−1;

D. x29−y216=1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Đáp án A: x216+y29=1 là phương trình chính tắc của elip (E). Do đó A sai.

Đáp án B: y2 = 5x là phương trình chính tắc của parabol (P). Do đó B sai.

Đáp án C: x216−y29=−1 không có dạng x2a2−y2b2=1 nên không là phương trình của hypebol. Do đó C sai.

Đáp án D: x29−y216=1 là phương trình của hypebol.

Câu 3. Phương trình nào là phương trình chính tắc của elip

A. x21+y26=1;               

B. x2144−y225=1; 

C. x216+y24=1;   

D. x236+y24=−1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

x21+y26=1 có a = 1; b = 6 mà a < b không thoả mãn điều kiện a > b > 0 nên x21+y26=1 không là phương trình chính tắc của đường elip. Do đó A sai

x2144−y225=1 là phương trình hypebol nên B sai

x236+y24=−1 không có dạng x2a2+y2b2=1 nên không là phương trình đường elip. Do đó D sai

x216+y24=1 có a = 4 ; b = 1 và a > b nên x216+y24=1 là phương trình elip. Do vậy C đúng

Câu 4. Hai tiêu điểm của hypebol x216−y29=1

A. F1 (−3; 0) và F2 (3; 0);                    

B. F1 (−4; 0) và F2 (4; 0);               

C. F1 (−5; 0) và F2 (5; 0);               

D. F1 (−6; 0) và F2 (6; 0).      

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: x216−y29=1 ⇒ a = 4; b = 3

Ta có: c = a2+b2=42+32=5

Vậy hai tiêu điểm F1 (−5; 0) và F2 (5; 0).

Câu 5. Đường chuẩn của parabol y2  = 6x

A. ∆: x = −32;                 

B. ∆: x = 32;       

C. ∆: x = 3;        

D. ∆: x = − 3.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có : y2  = 6x ⇒ p = 3

Vậy đường chuẩn ∆ : x = −p2 = −32 .

Câu 6. Elip (E) : x29+y24=1 có tiêu cự bằng:

A. 5;                  

B. 10;

C. 5;

D. 25.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: x29+y24=1⇔x232+y222=1 có a = 3; b = 2

Vậy tiêu cự (E) là: F1F2 = 2c = 2a2−b2= 232−22= 25

Câu 7. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của parabol?

A. y2 = −2x;                    

B. y2 = 1−2x;   

C. y2 = 2−3x;                      

D. y2 = 5x.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Parabol (P) có phương trình y2 = 2px (p > 0)

Với điều kiện p > 0 thì đáp án A; B; C sai và đáp án D: y2 = 5x có p = 52>0

Do đó y2 = 5x là phương trình chính tắc của parabol.

II. Thông hiểu

Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc hypebol (H) : x225−y29=1

A. A(0; 3);            

B. B(2; 1);          

C. C(5; 0);          

D. D(8; 4).

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Thay lần lượt toạ độ các điểm A; B; C; D vào phương trình hypebol ta thấy:

Điểm C thuộc hypebol vì: 5225−029=1.

Câu 2: Parabol (P) đi qua điểm A(8; 8). Phương trình đường chuẩn ∆ là:

A. x = −2;             

B. x = 1;

C. x = 8;

D. x = −8.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Phương trình chính tắc của (P) có dạng y2 = 8x

Vì A(8; 8) thuộc (P) nên ta có phương trình 82 = 2p.8 ⇔ p = 4

Vậy phương trình đường chuẩn ∆: x = −p2=−2.

Câu 3. Cho elip (E) : x28+y24=1. Cho điểm M thuộc (E) biết MF1 – MF2 = 2

 . Tính MF1

A. 8; 

B. 12;

C. 22−1;        

D. 1+ 22.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: x28+y24=1 ⇒ a = 22

⇒ MF1 + MF2 = 42

Mặt khác, ta có: MF1+ MF2=42MF1−MF2=2⇒ MF1=1+22MF2=22−1

Câu 4. Elip đi qua hai điểm M(0; 3) và N3;−125 có phương trình chính tắc là:

A. x216+y29=1;               

B. x225+y29=1;   

C. x29+y225=1;  

D. x225−y29=1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Phương trình chính tắc của elip có dạng : x2a2+y2b2=1 với a > b > 0

Vì M ∈ (E) nên 02a2+32b2=1 ⇒ b2 = 9

Mặt khác, N ∈ (E) nên 32a2+−12529=1 hay 32a2+1625=1

                                                           ⇔ 32a2=1−1625=925 ⇒ a2 = 25

Vậy phương trình elip là : x225+y29=1 .

Câu 5. Lập phương trình chính tắc của parabol đi qua điểm M(1; 2)

A. y2 = 4x;            

B. y2 = −4x;        

C. y2 = 2x;         

D. y2 = −2x.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Phương trình chính tắc của parabol có dạng: y2 = 2px

Vì M ∈ (P) nên 4 = 2p.1 hay 4 = 2p ⇒ p = 2

Vậy phương trình chính tắc của parabol là: y2 = 4x.

Câu 6. Phương trình chính tắc của elip có độ dài tiêu cự bằng 6 và tổng khoảng cách từ mỗi điểm trên elip tới hai tiêu điểm bằng 8 là:

A. 16x2 + 7y2 = 112;                 

B. x264+y228=1;   

C. 7x2 + 16y2 = 1;                          

D. x216+y27=1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Theo giả thiết ta có:

Độ dài tiêu cự bằng 6 hay F1F2 = 2c = 6 ⇒ c = 6 : 2 = 3

Tổng khoảng cách từ mỗi điểm trên elip tới hai tiêu điểm bằng 8 hay 2a = 8

⇒ a = 4

Mặt khác ta có: b = a2−c2 = 42−32=7

Vậy phương trình chính tắc của elip là: x216+y27=1

Câu 7. Cho parabol (P) : y2 = 8x. Cho điểm M thuộc (P) và có hoành độ bằng 3.  Tính độ dài đoạn thẳng MF

A. 4; 

B. 5;

C. 6;

D. 18.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có: y2 = 8x ⇒ p = 4

Do phương trinh đường chuẩn ∆ là: x = −2 hay x + 2 = 0

Vì điểm M thuộc (P) nên ta có: MF = d(M; ∆)

⇔ MF = 3+212+02 = 5.

Câu 8. Cho elip (E): 4x2 + 25y2 = 36. Xác định độ dài tiêu cự của elip đã cho

A. 2215;             

B. 3215;           

C. 6215;           

D. 215.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: 4x2 + 25y2 =36 ⇔ x29+y23625=1 ⇒ a2 = 9 và b2 = 3625

⇒ c = a2−b2=9−3625=3215

Độ dài tiêu cự F1F2 = 2c = .6215

III. Vận dụng

Câu 1. Cho phương trình chính tắc của parabol (P), biết rằng (P) có đường chuẩn là đường thẳng ∆: x + 4 = 0. Tìm toạ độ điểm M thuộc (P) sao cho khoảng cách từ M đến tiêu điểm của (P) bằng 5

A. M (– 1; 4) hoặc M(1; – 4);             

B. M (1; 2) hoặc M(1; – 2);           

C. M (1; 4) hoặc M(– 1; 4);           

D. M (1; 4) hoặc M(1; – 4).

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Phương trình chính tắc của (P) có dạng: y2 = 2px (p > 0)

Vì (P) có đường chuẩn ∆ : x + 4 = 0 hay x = −4 ⇒ −p2=−4 ⇔ p = 8

Do đó phương trình chính tắc của (P) là: y2 = 16x

Gọi M(x0; y0). Vì M thuộc (P) nên ta có:

d(M; ∆) = MF = 5

⇔x0+412+02=5

⇔x0+4=5

⇔x0+4=5x0+4=−5

⇔x0=1x0=−9

Với x0 = – 9 ta có: y02 = 16 .(– 9) = – 144 (vô lí)

Với x0 = 1 ta có: y02 = 16.1 = 16 ⇔y0=−4y0=4

Vậy M (1; 4) hoặc M(1; – 4).

Câu 2. Viết phương trình đường thẳng hypebol (H), biết (H) đi qua điểm M(32; −4) và có 1 tiêu điểm là F2(5; 0)

A. x29−y216=1;               

B. x216−y29=1;   

C. x216−y225=1;   

D. x225−y216=1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Phương trình chính tắc của (H) có dạng: x2a2−y2b2=1 trong đó a, b > 0

Vì (H) có một tiêu điểm là F2(5; 0) nên ta có : c = 5 ⇒ a2 + b2 = c2 = 25

 ⇔ a2 = 25 – b2

Vì (H) đi qua điểm M(3 ; −4) nên ta có: 322a2−42b2=1 ⇔ 18a2−16b2=1 (1)

Đặt t = b2 (t > 0) ⇒ a2 = 25 – t . Thay vào (1) ta được: 1825−t−16t=1 (t ≠ 25)

                                                                         ⇔ 18t – 16(25 – t) = (25 – t)t

                                                                        ⇔ t2 + 9t – 400 = 0 ⇒ t=16t=−25

Với điều kiện t > 0 thì t = – 25 không thoả mãn

Với t = 16 thì b2 = 16 và a2 = 25 – 16 = 9

Vậy phương trình đường thẳng hypebol (H) là: x29−y216=1.

Câu 3. Cho parabol (P): y2 = 4x và 2 điểm A(0; -4) , B(-6; 4).Tìm điểm C thuộc (P) sao cho tam giác ABC vuông tại A

A. C(16; 8) hoặc C169;−83;             

B. C(16; 8);        

C. C169;83;      

D. C(16; -8) hoặc C169;83.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Vì điểm C thuộc (P) nên Cc24;c

Ta có: AB→=(−6;8); AC→=c24;c+4

Theo giả thiết tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi  AB→.AC→= 0

⇔ −6.c24+8(c+4)=0

⇔−32c2+8c+32=0

⇔c=8c=−83

Với c = 8 thì C(16; 8)

Với c = −83 thì C169;−83

Vậy điểm C cần tìm có toạ độ là: C(16; 8) hoặc C169;−83.

Câu 4. Cho elip (E) : x2100+y236=1. Qua tiêu điểm F1 của (E) dựng đường thẳng song song với Oy và cắt (E) tại hai điểm M và N. Tính độ dài MN

A. 645;                  

B. 365;

C. 25;

D. 252.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có: x2100+y236=1 ⇒ a2 = 100 và b2 = 36 . Do đó: c = a2−b2=100−36=8

Khi đó, tiêu điểm F1 (−8; 0)

⇒ Đường thẳng d // Oy và đi qua F1 (−8; 0) là x = −8

Giao điểm của d và (E) là nghiệm của hệ phương trình: x=−8x2100+y236=1

⇔ x=−864100+y236=1 ⇒ x=−8y=±185

Vậy toạ độ hai điểm M và N lần lượt là: M−8;185 và N−8;−185

⇒ MN = (−8+8)2+185+1852=365.

Câu 5. Cho elip (E) : 9x2 + 16y2 = 144 . Với M là điểm thuộc elip biết F1MF2^= 60°. Tính MF1.MF2

A. 1; 

B. 16;

C. 9;

D. 12.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: 9x2 + 16y2 = 144 ⇔ x216+y29=1. Khi đó: a = 4; b = 3; c = 7.

⇒ F1 (−7;0); F2 (7; 0); F1F2 = 2c = 27; MF1 + MF2 = 8

Áp dụng định lí cosin trong tam giác MF1F2 ta có:

F1F22 = MF12 + MF22  − 2MF1. MF2. cosF1MF2^

⇔ 28 = MF12 + MF22  − 2MF1. MF2. cos60º 

⇔ 28 = MF12 + MF22  − MF1. MF2

⇔ MF12 + MF22  + 2MF1. MF2 − 3MF1. MF2 = 28

⇔ (MF1 +  MF2)2 − 3MF1. MF2 = 28

⇔ 64 − 3MF1. MF2 = 28

⇔ MF1. MF2 = 12.

Xem thêm các bài trắc nghiệm Toán lớp 10 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài 21: Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ

Trắc nghiệm Bài 22: Ba đường conic

Trắc nghiệm Ôn tập cuối chương 7

Trắc nghiệm Bài 23: Quy tắc đếm

Trắc nghiệm Bài 24: Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 10
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 10 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 3

Giải SGK Toán 10 Bài 19 (Kết nối tri thức): Phương trình đường thẳng

Sách bài tập Toán 10 Bài 1 (Kết nối tri thức): Mệnh đề

Sách bài tập Toán 10 Bài 21 (Kết nối tri thức): Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ

Chuyên đề Toán 10 Bài 3: Phương pháp quy nạp toán học | Kết nối tri thức

20 câu Trắc nghiệm Tổng và hiệu của hai vectơ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 10

20 câu Trắc nghiệm Đường tròn mặt phẳng toạ độ (Kết nối tri thức 2025) có đáp án – Toán lớp 10

Giải SGK Toán 10 Bài 7 (Kết nối tri thức): Các khái niệm mở đầu

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 10 Bài 1 (Kết nối tri thức): Mệnh đề
  2. Giải SGK Toán 10 Bài 2 (Kết nối tri thức): Tập hợp và các phép toán trên tập hợp
  3. Giải SGK Toán 10 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 1
  4. Giải SGK Toán 10 Bài 3 (Kết nối tri thức): Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
  5. Giải SGK Toán 10 Bài 4 (Kết nối tri thức): Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
  6. Giải SGK Toán 10 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2
  7. Giải SGK Toán 10 Bài 5 (Kết nối tri thức): Giá trị lượng giác của một góc từ 0 đến 180
  8. Giải SGK Toán 10 Bài 6 (Kết nối tri thức): Hệ thức lượng trong tam giác
  9. Giải SGK Toán 10 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 3
  10. Giải SGK Toán 10 Bài 7 (Kết nối tri thức): Các khái niệm mở đầu
  11. Giải SGK Toán 10 Bài 8 (Kết nối tri thức): Tổng và hiệu của hai vectơ
  12. Giải SGK Toán 10 Bài 9 (Kết nối tri thức): Tích của một vecto với một số
  13. Giải SGK Toán 10 Bài 10 (Kết nối tri thức): Vectơ trong mặt phẳng tọa độ
  14. Giải SGK Toán 10 Bài 11 (Kết nối tri thức): Tích vô hướng của hai vecto
  15. Giải SGK Toán 10 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 4
  16. Giải SGK Toán lớp 10 Bài 12 (Kết nối tri thức): Số gần đúng và sai số
  17. Giải SGK Toán lớp 10 Bài 13 (Kết nối tri thức): Các số đặc trưng đo trung tâm xu thế
  18. Giải SGK Toán lớp 10 Bài 14 (Kết nối tri thức): Các số đặc trưng đo độ phân tán
  19. Giải SGK Toán lớp 10 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 5
  20. Giải SGK Toán 10 Bài 15 (Kết nối tri thức): Hàm số

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz