Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 7

32 câu Trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 1 (Kết nối tri thức) có đáp án: Số hữu tỉ

By Admin Lop12.com 18/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ

I. Nhận biết

Câu 1. Kết quả của phép tính −23+47 là:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích: −23+47=−2.73.7+4.37.3=−2.7+4.321=−221

Câu 2. Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm ?

A. 23;

B. 0;

C. 367;

D. –5.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có 23 > 0 và 367>0 nên các số 23 và 367>0 đều là số hữu tỉ dương.

Số 0 không phải số hữu tỉ âm cũng không phải số hữu tỉ dương.

Ta có –5 < 0 nên –5 là số hữu tỉ âm.

Câu 3. Kết quả của phép tính 0,25 + 0,23 là:

A. 0,48;

B. 0,273;

C. 0,46;

D. 0,28.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích: Ta có 0,25 + 0,23 = 0,48.

Câu 4. Trong số những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích: Theo định nghĩa:  nên khẳng định sai là khẳng định C.

Câu 5. Tính giá trị biểu thức 22.794.

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Theo định nghĩa: (x.y)n = xn.yn nên ta có 22.794=22.7922=22.7922=79.

Vậy đáp án đúng là B.

Câu 6. Cho x+27=54. Tìm x.

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

x+27=54

x=54−27

x=5.7−2.44.7

x=2728

Câu 7. Kết quả của phép tính – 2,3 : 65là:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích: −2,3:65=−2310:65=−2310.56=−23.52.5.6=−2312

Câu 8. Số nào dưới đây không phải là số hữu tỉ ?

A.30;

B. 2;

C. 0,5;

D. 457.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ab với a,b ∈ ℤ; b ≠ 0.

30 không phải số hữu tỉ vì mẫu bằng 0.

Câu 9. Cho biểu thức S = (0,5 – 1,5) – 2 0210. Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị biểu thức S:

A. S = 0;

B. S < 0;

C. S > 0;

D. S > 1.

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có: S = (0,5 – 1,5) – 2 0210

= ( – 1) – 1 (thực hiện phép tính trong ngoặc và lũy thừa)

= – 2.

Do đó S < 0.

Vậy đáp án đúng là B.

Câu 10. Số đối của số hữu tỉ 35 là:

A. 35;

B. −35;

C. -3;

D. 5.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích: Số đối của số hữu tỉ 35là –35

Câu 11. Kết quả của phép tính 10 + 6:2.3 là:

A. 39;

B. 24;

C. 19;

D. 11.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.

Với các biểu thức chỉ có phép cộng và trừ, hoặc nhân và chia, ta thực hiện từ trái sang phải.

10 + 6:2.3 = 10 + 3.3 = 10 + 9 = 19.

Vậy đáp án đúng là C.

Câu 12. Tìm x biết 9 – x = – 0,1.

A. x = 0,8;

B. x = 9,1;

C. x = – 0,8;

D. x = – 9,1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Xét 9 – x = – 0,1

⇔ – x = – 9 – 0,1 (Quy tắc chuyển vế)

⇔ – x = – 9,1

⇔ x = 9,1

Vậy đáp án đúng là B.

II. Thông hiểu

Câu 1. Tính giá trị biểu thức D = 910−45−94

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Đáp án: D

Giải thích: 

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 2. Để làm một cái bánh, cần 223 cốc bột. Hằng đã có 23 cốc bột. Hỏi Hằng cần thêm bao nhiêu cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh?

A. 13;

B. 2;

C. 23;

D. 113.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Số cốc bột Hằng cần để vừa đủ làm được một cái bánh là:

223−23=2+25−23=2+23−23=2+23−23 = 2 (cốc).

Vậy Hằng cần thêm 2 cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh.

Câu 3. Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ –1,5 ?

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: – 1,5 = −1510=−32.

Vậy phân số biểu diễn số hữu tỉ – 1,5 là –32.

Câu 4. Tìm số hữu tỉ nhỏ nhất trong các số sau:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 5. Giá trị của x, y thỏa mãn x6=−23=y21 là:

A. x = 4; y = 7;

B. x = – 3; y = 14;

C. x = 3; y = – 14;

D. x = – 4; y = – 14.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: −23=−2.23.2=−46=x6 ⇒ x = – 4

−23=−2.73.7=−1421=y21⇒ y = – 14

Vậy x = – 4; y = – 14.

Câu 6. Tính giá trị biểu thức B = 12022.−67+20212022.−67+67

A. 67;

B. −67;

C. 0 ;

D. 1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

B = 12022.−67+20212022.−67+67

B = 12022.−67+20212022.−67−−67

B = 12022+20212022−1.−67

B = 0.–67

B = 0.

Câu 7. Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa −23và 16?

A. –16;

B. 13;

C. –43;

D. 23.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Số hữu tỉ x nằm giữa −23 và 16 khi −23 < x <16 ⇔ −46 < x < 16 

+) Với x = –16 

Vì – 4 < – 1 < 1 nên −46<−16<16. Do đó x = –16 thoả mãn điều kiện.

+) Với x = 13 

Ta có: 13=26 vì 2 > 1 nên 26>16. Do đó x = 13 không thoả mãn.

+) Với x = −43 

Ta có: −43 < −23 vì – 4 < – 2. Do đó x = −43 không thỏa mãn.

+) Với x = 23 

Ta có: 23=46 vì 4 > 1 nên 46>16. Do đó x = 23 không thoả mãn.

Vậy –16 là số hữu tỉ nằm giữa −23 và 16.

Câu 8. Tính giá trị biểu thức A = 1514:57−2514:57.

A. -12;

B. 12;

C. 14;

D. -14.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 9. Tính giá trị biểu thức B = 16.314+16.(−0,25) 

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 10. Tính giá trị biểu thức C = −513+−911+513+−211

A. 1;

B. –1;

C. 0;

D. 2.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích: 

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 11. Tính giá trị biểu thức A = 7−12−54:5−23−16

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Vậy đáp án đúng là B.

Câu 12. Tìm x sao cho 182x: 13x = 196 .

A. 0;

B. -1;

C. 2;

D. 1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Sử dụng xnyn = xynta có:

182x: 13x = 18213x= 14x = 196 = 142 ⇒ x = 2.

Vậy đáp án đúng là C.

Câu 13. Tìm x biết  x+16=56+911+23

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có:

x+16=56+911+13

x=56+911+13−16

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 14. Tính giá trị biểu thức A=46.9584.39

A. 3;

B. 23;

C. 32;

D. 43.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích: 

Ta có:

A=46.9584.39=226.310234.39=212.310212.39=3

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 15. Cho hai biểu thức A = 72  và B = 22 + 32 + 62. Nhận xét nào dưới đây là đúng:

A. A > B;

B. A < B;

C. A = 2B;

D. A = B.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: B = 22 + 32 + 62 = 4 + 9 + 36 = 49 = 72 = A.

Suy ra A = B.

Vậy đáp án đúng là D.

III. Vận dụng

Câu 1. Tính giá trị biểu thức H = 1+2.6+3.62+4.63+…+100.699.

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

H = 499.6100+125

Vậy đáp án đúng là B.

Câu 2. Tính giá trị biểu thức A=3.11.2−5.12.3+7.13.4−….+15.17.8−17.18.9

A. 89;

B. 179;

C. 1;

D. 34.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 3. Tính giá trị biểu thức A = 1−34+342−343+344−…−342021+342022

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích: 

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thỏa mãn a18 là số hữu tỉ lớn hơn −56 và nhỏ hơn −12 ?

A. 3;

B. 4;

C. 5;

D. 6.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: −56=−1518;−12=−918

Vì −56<a18<−12 nên –1518<a18<–918

Mà a ∈ ℤ nên a ∈ {– 14; – 13; – 12; – 11;  – 10}

Vậy a ∈ { – 14; – 13; – 12; – 11; – 10}. Có 5 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu.

Câu 5. Tính tổng sau P = 11.2.3+12.3.4+13.4.5+…+110.11.12

 

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

 

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Xem thêm các bài trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Chương 1: Số hữu tỉ

Trắc nghiệm Chương 2: Số thực

Trắc nghiệm Chương 3: Góc và đường thẳng song song

Trắc nghiệm Chương 4: Tam giác bằng nhau

Trắc nghiệm Chương 5: Thu thập và biểu diễn dữ liệu

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 7
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 20 câu Trắc nghiệm Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  2. 20 câu Trắc nghiệm Hình hộp chữ nhật và hình lập phương (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  3. 15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chương 10 (Kết nối tri thức) có đáp án: Một số hình khối trong thực tiễn
  4. 20 câu Trắc nghiệm Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  5. 20 câu Trắc nghiệm Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  6. 20 câu Trắc nghiệm Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  7. 20 câu Trắc nghiệm Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  8. 20 câu Trắc nghiệm Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  9. 15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chương 9 (Kết nối tri thức) có đáp án: Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác
  10. 20 câu Trắc nghiệm Làm quen với xác suất của biến cố (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  11. 20 câu Trắc nghiệm Làm quen với biến cố (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  12. 15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chương 8 (Kết nối tri thức) có đáp án: Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
  13. 20 câu Trắc nghiệm Đa thức một biến (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  14. 20 câu Trắc nghiệm Biểu thức đại số (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  15. 15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chương 7 (Kết nối tri thức) có đáp án: Biểu thức đại số và đa thức một biến
  16. 20 câu Trắc nghiệm Đại lượng tỉ lệ nghịch (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  17. 20 câu Trắc nghiệm Đại lượng tỉ lệ thuận (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  18. 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  19. 20 câu Trắc nghiệm Tỉ lệ thức (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  20. 30 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chương 6 (Kết nối tri thức) có đáp án: Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ