32 câu Trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 1 (Kết nối tri thức) có đáp án: Số hữu tỉ

Trắc nghiệm Toán 7 Chương 1: Số hữu tỉ

I. Nhận biết

Câu 1. Kết quả của phép tính 23+47 là:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích: 23+47=2.73.7+4.37.3=2.7+4.321=221

Câu 2. Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm ?

A. 23;

B. 0;

C. 367;

D. –5.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có 23 > 0 và 367>0 nên các số 23 và 367>0 đều là số hữu tỉ dương.

Số 0 không phải số hữu tỉ âm cũng không phải số hữu tỉ dương.

Ta có –5 < 0 nên –5 là số hữu tỉ âm.

Câu 3. Kết quả của phép tính 0,25 + 0,23 là:

A. 0,48;

B. 0,273;

C. 0,46;

D. 0,28.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích: Ta có 0,25 + 0,23 = 0,48.

Câu 4. Trong số những khẳng định sau, khẳng định nào sai?

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích: Theo định nghĩa:  nên khẳng định sai là khẳng định C.

Câu 5. Tính giá trị biểu thức 22.794.

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Theo định nghĩa: (x.y)n = xn.yn nên ta có 22.794=22.7922=22.7922=79.

Vậy đáp án đúng là B.

Câu 6. Cho x+27=54. Tìm x.

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

x+27=54

x=5427

x=5.72.44.7

x=2728

Câu 7. Kết quả của phép tính – 2,3 : 65là:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích: 2,3:65=2310:65=2310.56=23.52.5.6=2312

Câu 8. Số nào dưới đây không phải là số hữu tỉ ?

A.30;

B. 2;

C. 0,5;

D. 457.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ab với a,b ∈ ℤ; b ≠ 0.

30 không phải số hữu tỉ vì mẫu bằng 0.

Câu 9. Cho biểu thức S = (0,5 – 1,5) – 2 0210. Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị biểu thức S:

A. S = 0;

B. S < 0;

C. S > 0;

D. S > 1.

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có: S = (0,5 – 1,5) – 2 0210

= ( – 1) – 1 (thực hiện phép tính trong ngoặc và lũy thừa)

= – 2.

Do đó S < 0.

Vậy đáp án đúng là B.

Câu 10. Số đối của số hữu tỉ 35 là:

A. 35;

B. 35;

C. -3;

D. 5.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích: Số đối của số hữu tỉ 35là 35

Câu 11. Kết quả của phép tính 10 + 6:2.3 là:

A. 39;

B. 24;

C. 19;

D. 11.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.

Với các biểu thức chỉ có phép cộng và trừ, hoặc nhân và chia, ta thực hiện từ trái sang phải.

10 + 6:2.3 = 10 + 3.3 = 10 + 9 = 19.

Vậy đáp án đúng là C.

Câu 12. Tìm x biết 9 – x = – 0,1.

A. x = 0,8;

B. x = 9,1;

C. x = – 0,8;

D. x = – 9,1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Xét 9 – x = – 0,1

⇔ – x = – 9 – 0,1 (Quy tắc chuyển vế)

⇔ – x = – 9,1

⇔ x = 9,1

Vậy đáp án đúng là B.

II. Thông hiểu

Câu 1. Tính giá trị biểu thức D = 9104594

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Đáp án: D

Giải thích: 

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 2. Để làm một cái bánh, cần 223 cốc bột. Hằng đã có 23 cốc bột. Hỏi Hằng cần thêm bao nhiêu cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh?

A. 13;

B. 2;

C. 23;

D. 113.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Số cốc bột Hằng cần để vừa đủ làm được một cái bánh là:

22323=2+2523=2+2323=2+2323 = 2 (cốc).

Vậy Hằng cần thêm 2 cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh.

Câu 3. Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ –1,5 ?

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: – 1,5 = 1510=32.

Vậy phân số biểu diễn số hữu tỉ – 1,5 là 32.

Câu 4. Tìm số hữu tỉ nhỏ nhất trong các số sau:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 5. Giá trị của x, y thỏa mãn x6=23=y21 là:

A. x = 4; y = 7;

B. x = – 3; y = 14;

C. x = 3; y = – 14;

D. x = – 4; y = – 14.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: 23=2.23.2=46=x6 ⇒ x = – 4

23=2.73.7=1421=y21⇒ y = – 14

Vậy x = – 4; y = – 14.

Câu 6. Tính giá trị biểu thức B = 12022.67+20212022.67+67

A. 67;

B. 67;

C. 0 ;

D. 1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

B = 12022.67+20212022.67+67

B = 12022.67+20212022.6767

B = 12022+202120221.67

B = 0.67

B = 0.

Câu 7. Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa 23và 16?

A. 16;

B. 13;

C. 43;

D. 23.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Số hữu tỉ x nằm giữa 23 và 16 khi 23 < x <16 ⇔ 46 < x < 16 

+) Với x = 16 

Vì – 4 < – 1 < 1 nên 46<16<16. Do đó x = 16 thoả mãn điều kiện.

+) Với x = 13 

Ta có: 13=26 vì 2 > 1 nên 26>16. Do đó x = 13 không thoả mãn.

+) Với x = 43 

Ta có: 43 < 23 vì – 4 < – 2. Do đó x = 43 không thỏa mãn.

+) Với x = 23 

Ta có: 23=46 vì 4 > 1 nên 46>16. Do đó x = 23 không thoả mãn.

Vậy 16 là số hữu tỉ nằm giữa 23 và 16.

Câu 8. Tính giá trị biểu thức A = 1514:572514:57.

A. -12;

B. 12;

C. 14;

D. -14.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 9. Tính giá trị biểu thức B = 16.314+16.(0,25) 

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 10. Tính giá trị biểu thức C = 513+911+513+211

A. 1;

B. 1;

C. 0;

D. 2.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích: 

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 11. Tính giá trị biểu thức A = 71254:52316

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Vậy đáp án đúng là B.

Câu 12. Tìm x sao cho 182x: 13x = 196 .

A. 0;

B. -1;

C. 2;

D. 1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Sử dụng xnyn = xynta có:

182x: 13x = 18213x= 14x = 196 = 142 ⇒ x = 2.

Vậy đáp án đúng là C.

Câu 13. Tìm x biết  x+16=56+911+23

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có:

x+16=56+911+13

x=56+911+1316

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 14Tính giá trị biểu thức A=46.9584.39

A. 3;

B. 23;

C. 32;

D. 43.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích: 

Ta có:

A=46.9584.39=226.310234.39=212.310212.39=3

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 15. Cho hai biểu thức A = 72  và B = 22 + 32 + 62. Nhận xét nào dưới đây là đúng:

A. A > B;

B. A < B;

C. A = 2B;

D. A = B.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: B = 22 + 32 + 62 = 4 + 9 + 36 = 49 = 72 = A.

Suy ra A = B.

Vậy đáp án đúng là D.

III. Vận dụng

Câu 1. Tính giá trị biểu thức H = 1+2.6+3.62+4.63++100.699.

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

H = 499.6100+125

Vậy đáp án đúng là B.

Câu 2. Tính giá trị biểu thức A=3.11.25.12.3+7.13.4….+15.17.817.18.9

A. 89;

B. 179;

C. 1;

D. 34.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 3. Tính giá trị biểu thức A = 134+342343+344342021+342022

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích: 

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thỏa mãn a18 là số hữu tỉ lớn hơn 56 và nhỏ hơn 12 ?

A. 3;

B. 4;

C. 5;

D. 6.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: 56=1518;12=918

Vì 56<a18<12 nên 1518<a18<918

Mà a ∈ ℤ nên a ∈ {– 14; – 13; – 12; – 11;  – 10}

Vậy a ∈ { – 14; – 13; – 12; – 11; – 10}. Có 5 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu.

Câu 5. Tính tổng sau P = 11.2.3+12.3.4+13.4.5++110.11.12

 

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

 

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

TOP 20 câu Bài ôn tập cuối chương 1 - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Xem thêm các bài trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Chương 1: Số hữu tỉ

Trắc nghiệm Chương 2: Số thực

Trắc nghiệm Chương 3: Góc và đường thẳng song song

Trắc nghiệm Chương 4: Tam giác bằng nhau

Trắc nghiệm Chương 5: Thu thập và biểu diễn dữ liệu

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang