Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 7

22 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7

By Admin Lop12.com 18/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế

I. Nhận biết

Câu 1. Kết quả của phép tính 10 + 6:2.3 là:

A. 39;

B. 24;

C. 19;

D. 11.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Với các biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.

Với các biểu thức chỉ có phép cộng và trừ, hoặc nhân và chia, ta thực hiện từ trái sang phải.

10 + 6:2.3 = 10 + 3.3 = 10 + 9 = 19.

Vậy đáp án đúng là C.

Câu 2. Tìm x biết x+34=−711.

 

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

x+34=−711x=−711−34 ( Quy tắc chuyển vế )x=−2844−3344x=−6144

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 3. Cho biểu thức S = (0,5 – 1,5) – 2 0210. Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị biểu thức S:

A. S = 0;

B. S < 0;

C. S > 0;

D. S > 1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có: S = (0,5 – 1,5) – 2 0210

= ( – 1) – 1 (thực hiện phép tính trong ngoặc và lũy thừa)

= – 2.

Do đó S < 0.

Vậy đáp án đúng là B.

Câu 4. Tìm x biết 9 – x = – 0,1.

A. x = 0,8;

B. x = 9,1;

C. x = – 0,8;

D. x = – 9,1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Xét 9 – x = – 0,1

⇔ – x = – 9 – 0,1 (Quy tắc chuyển vế)

⇔ – x = – 9,1

⇔ x = 9,1

Vậy đáp án đúng là B.

Câu 5. Tìm x biết x−12+45=1920.

 

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

II. Thông hiểu

Câu 1. Tính giá trị biểu thức A = 395+94−95−54+67

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 2. Tìm giá trị của x thoả mãn −3x−1=−33.

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 3. Tính giá trị biểu thức A = 9(a2+b2)−2(a + b)2 với a = 2 và b = 3.

A. 65;

B. 63;

C. 61;

D. 67.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Thay a = 2 và b = 3 vào A ta được:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Vậy đáp án đúng là D.

Câu 4. Tính giá trị biểu thức A = 1,4−32+4,5:3.

A. 6,1;

B. 7,1;

C. 1,6;

D. 5,1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

A = 1,4−32+4,5:3

A = 1,4−9+1,5.

A = −7,6+1,5

A = – 6,1

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 5. Tính giá trị biểu thức B = 1711−65+611+15  

A. 0;

B. – 1;

C. 1;

D. 2.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 6. Tìm x biết 23x−342x−2021=−427.

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

x = 6

Vậy đáp án đúng là B.

Câu 7. Tìm x biết x−1x−3=−15

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Vậy đáp án đúng là C.

II. Thông hiểu

Câu 1. Tính giá trị biểu thức A = −175.(−7)5−20220

A. 0;

B. – 1;

C. 1;

D. 2.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Sử dụng (x.y)n = xn.yn và x0 = 1 ta có:

A = −175.(−7)5−20220=−17.−75−1=15−1=0.

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 2. Tìm x sao cho 182x: 13x = 196 .

A. 0;

B. -1;

C. 2;

D. 1.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Sử dụng xnyn = xynta có:

182x: 13x = 18213x= 14x = 196 = 142 ⇒ x = 2.

Vậy đáp án đúng là C.

Câu 3. Tính giá trị biểu thức A=46.9584.39

A. 3;

B. 23;

C. 32;

D. 43.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có:

A=46.9584.39=226.310234.39=212.310212.39=3

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 4. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 6n + 6n+3 = 217

A. 1;

B. 2;

C. -1;

D. 0.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

6n + 6n+3 = 217

⇔ 6n + 6n.63 = 217

⇔ 6n.(1 + 63) = 217

⟺ 6n = 2171+63 = 1 

⟺ n = 0.

Vậy đáp án đúng là D.

Câu 5. Cho hai biểu thức A = 72  và B = 22 + 32 + 62. Nhận xét nào dưới đây là đúng:

A. A > B;

B. A < B;

C. A = 2B;

D. A = B.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: B = 22 + 32 + 62 = 4 + 9 + 36 = 49 = 72 = A.

Suy ra A = B.

Vậy đáp án đúng là D.

Câu 6. Cho (x + 1)5 = – 32

A. x = 1;

B. x = 2;

C. x = – 3;

D. Không tồn tại x.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Xét phương trình (x + 1)5 = – 32

⇔ (x + 1)5 = ( – 2)5

⇔ x + 1 =  – 2

⇔ x =  – 2 – 1

⇔ x =  – 3

Vậy x =  – 3.

Câu 7. Cho biểu thức 2x + 3x – (7x)3. Giá trị của biểu thức khi x = 1.

A. – 338;

B. – 16 802;

C. – 2,5;

D. – 478.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Thay x = 1 vào biểu thức 2x + 3x – (7x)3  ta được: 21 + 3.1 – (71)3  =  – 338.

Vậy giá trị biểu thức khi x = 1 là – 338.

III. Vận dụng

Câu 1. Tìm x biết 114+135+165+..+2x2+3x=19

A. 9;

B. 8;

C. 6;

D. 4.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Vậy đáp án đúng là A.

Câu 2. Để làm một cái bánh, cần 223 cốc bột. Hằng đã có 23 cốc bột. Hỏi Hằng cần thêm bao nhiêu cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh?

 

TOP 20 câu Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Số cốc bột Hằng cần để vừa đủ làm được một cái bánh là:

223−23=2+25−23=2+23−23=2+23−23 = 2 (cốc).

Vậy Hằng cần thêm 2 cốc bột nữa để vừa đủ làm được một cái bánh.

Câu 3. Tìm x biết ( x + 1 ) + ( 2x + 3 ) + ( 3x + 5 ) +…+ (100x + 199 ) = 30200

A. 6;

B. 2;

C. 8;

D. 4.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

( x + 1 ) + ( 2x + 3 ) + ( 3x + 5 ) +…+ (100x + 199 )

= ( x + 2x + 3x + .. + 100x ) + ( 1 + 3 + 5 + ..+ 199 )

= ( 1 + 2 + 3 + .. + 100 )x + ( 1 + 3 + 5 + ..+ 199 )

Đặt A = 1 + 2 + 3 + .. + 100

Tổng A có 100−11+1=100 ( số hạng )

A = (1+100).1002=5050

Đặt B = 1 + 3 + 5 + ..+ 199

Tổng B có 199−12+1=100 ( số hạng )

B = (199+1).1002=10000

Thay vào đề bài ta có:

5050x + 10000 = 30200

5050x = 20200

x = 20200 : 5050

x = 4

Vậy đáp án đúng là D.

Xem thêm các bài trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ

Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế

Trắc nghiệm Bài ôn tập cuối chương 1

Trắc nghiệm Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trắc nghiệm Số vô tỉ. Căn bậc hai số học

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 7
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 50

Giải SGK Toán 7 Bài 18 (Kết nối tri thức): Biểu đồ hình quạt tròn

Giải SGK Toán 7 Bài 28 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức một biến

Sách bài tập Toán 7 Bài 2 (Kết nối tri thức): Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

Sách bài tập Toán 7 Bài 16 (Kết nối tri thức): Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng

Sách bài tập Toán 7 (Kết nối tri thức) Ôn tập cuối chương 7

20 câu Trắc nghiệm Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7

20 câu Trắc nghiệm Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 7 Bài 1 (Kết nối tri thức): Tập hợp các số hữu tỉ
  2. Giải SGK Toán 7 Bài 2 (Kết nối tri thức): Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
  3. Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 14
  4. Giải SGK Toán 7 Bài 3 (Kết nối tri thức): Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
  5. Giải SGK Toán 7 Bài 4 (Kết nối tri thức): Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế
  6. Toán lớp 7 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 23
  7. Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1
  8. Giải SGK Toán 7 Bài 5 (Kết nối tri thức): Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
  9. Giải SGK Toán 7 Bài 6 (Kết nối tri thức): Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
  10. Giải SGK Toán 7 Bài 7 (Kết nối tri thức): Tập hợp các số thực
  11. Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 37
  12. Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2
  13. Giải SGK Toán 7 Bài 8 (Kết nối tri thức): Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
  14. Giải SGK Toán 7 Bài 9 (Kết nối tri thức): Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
  15. Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 50
  16. Giải SGK Toán 7 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
  17. Giải SGK Toán 7 Bài 11(Kết nối tri thức): Định lí và chứng minh định lí
  18. Toán lớp 7 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 58
  19. Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 3
  20. Giải SGK Toán 7 Bài 12 (Kết nối tri thức): Tổng các góc trong một tam giác

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz