Skip to content

Học tập lớp 12

  • Đề thi Toán
  • Đề thi Anh
  • Hướng nghiệp
  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 7

20 câu Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7

By Admin Lop12.com 18/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 12:Tổng các góc trong một tam giác

I. Nhận biết

Câu 1. Hai góc phụ nhau là:

A. Hai góc có số đo không nhỏ hơn 90°;                 

B. Hai có tổng số đo bằng 180°;                     

C. Hai góc có giá trị tuyệt đối của hiệu số đo bằng 90°;             

D. Hai góc có tổng số đo bằng 90°.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Hai góc có tổng số đo bằng 90° được gọi là hai góc phụ nhau.

Hai góc có tổng số đo bằng 180° được gọi là hai góc bù nhau.

Vậy ta chọn phương án D.

Câu 2. Tam giác có một góc lớn hơn 90° là:

A. Tam giác nhọn;                       

B. Tam giác tù;                  

C. Tam giác vuông;                      

D. Đáp án khác.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Tam giác có một góc tù (tức là góc đó lớn hơn 90°) thì được gọi là tam giác tù.

Vậy ta chọn phương án B.

Câu 3. Tổng ba góc trong một tam giác bất kì luôn bằng:

A. 90°;                      

B. 180°;                   

C. 270°;                   

D. 360°.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Vì tổng ba góc trong một tam giác luôn bằng 180°.

Nên ta chọn phương án B.

Câu 4. Tam giác nhọn là tam giác:

A. Có cả ba góc đều nhỏ hơn 90°;                  

B. Có một góc bất kì bằng 90°;            

C. Có một góc bất kì lớn hơn 90°;                  

D. Cả ba góc đều nhỏ hơn 180°.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Tam giác có ba góc đều nhọn (tức là ba góc đều nhỏ hơn 90°) được gọi là tam giác nhọn.

Vậy ta chọn phương án A.

Câu 5. Cho ∆ABC vuông tại B. Kết luận nào sau đây sai?

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác -  Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

⦁ Vì ∆ABC vuông tại B nên ta có ABC^=90°.

Do đó phương án A đúng.

⦁ Ta có ∆ABC vuông tại B.

Suy ra A^+C^=90°.

Do đó C^=90°−A^.

Vì vậy phương án B, D đúng.

Suy ra phương án C sai.

Vậy ta chọn phương án C.

II. Thông hiểu

Câu 1. Cho ∆ABC có B^=30°, C^=40°. Khi đó ∆ABC là:

A. Tam giác tù;                  

B. Tam giác nhọn;                       

C. Tam giác vuông;                      

D. Đáp án khác.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

∆ABC có: A^+B^+C^=180° (định lí tổng ba góc trong một tam giác)

Suy ra A^=180°−B^−C^=180°−30°−40°=110°>90°.

Vì vậy A^ là góc tù.

Do đó ∆ABC là tam giác tù.

Vậy ta chọn phương án A.

Câu 2. Kết luận nào sau đây đúng?

A. Một tam giác chỉ có tối đa hai góc nhọn;

B. Một tam giác chỉ có nhiều nhất một góc tù;      

C. Trong một tam giác, có ít nhất hai góc có số đo nhỏ hơn 60°;                   

D. Trong một tam giác, số đo của mỗi góc luôn nhỏ hơn tổng số đo các góc còn lại.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

⦁ Ta có định nghĩa: Tam giác có ba góc đều nhọn được gọi là tam giác nhọn.

Do đó một tam giác có thể có ba góc nhọn.

Vì vậy phương án A sai.

⦁ Giả sử ∆ABC có A^, B^ là góc tù. Tức là, A^>90°,  B^>90°.

Khi đó A^+B^>180° (mâu thuẫn với định lí tổng ba góc của một tam giác).

Suy ra một tam giác chỉ có thể có một góc tù.

Vì vậy phương án B đúng.

⦁ Giả sử ∆ABC có A^<60°,  B^<60°,  C^<60°.

Khi đó A^+B^+C^<60°+60°+60°=180° (mâu thuẫn với định lí tổng ba góc của một tam giác).

Suy ra, trong một tam giác, có nhiều nhất hai góc có số đo nhỏ hơn 60°.

Vì vậy phương án C sai.

⦁ Giả sử ∆ABC có A^ tù.

Khi đó góc ngoài tại đỉnh A của ∆ABC là góc nhọn.

Tức là, tổng B^+C^ luôn luôn nhỏ hơn 90°.

Mà A^>90°.

Vì vậy A^>90°>B^+C^ (mâu thuẫn với kết luận ở phương án D).

Do đó phương án D sai.

Vậy ta chọn phương án B.

Câu 3. ∆ABC có A^=75°, B^=45°. Khi đó C^ có số đo bằng:

A. 90°;                      

B. 60°;                      

C. 45°;                      

D. 75°.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

∆ABC có: A^+B^+C^=180° (định lí tổng ba góc trong một tam giác)

Suy ra C^=180°−A^−B^=180°−75°−45°=60°.

Vậy ta chọn phương án B.

Câu 4. Cho ∆MNP có M^=80°, biết N^−P^=40°. Khi đó số đo của N^ bằng:

A. 75°;                      

B. 45°;                      

C. 70°;                      

D. 60°.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích: 

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác -  Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Câu 5. Cho ∆ABC có A^=75° và B^=2C^ . Số đo của C^ bằng:

A. 70°;                      

B. 35°;                      

C. 40°;                      

D. 50°.

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

∆ABC có: A^+B^+C^=180° (định lí tổng ba góc trong một tam giác)

Suy ra 75°+2C^+C^=180°.

Do đó 3C^=180°−75°=105°.

Vì vậy C^=105°:3=35°.

Vậy ta chọn phương án B.

Câu 6. Cho hình vẽ bên.

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác -  Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Số đo của x bằng:

A. 60°;                      

B. 30°;                      

C. 45°;                      

D. 55°.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

∆ABC có: A^+B^+C^=180° (định lí tổng ba góc trong một tam giác)

Suy ra 65° + 60° + x = 180°

Do đó x = 180° – 65° – 60° = 55°.

Vậy ta chọn phương án D.

Câu 7. Cho hình vẽ bên.

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác -  Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Số đo của x và y là:

A. x = 140° và y = 125°;            

B. x = 55° và y = 40°;                 

C. x = 125° và y = 140°;            

D. x = 40° và y = 55°.

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

⦁ Ta có y được gọi là góc ngoài tại đỉnh C của ∆ABC.

Suy ra y=BAC^+ABC^=85°+55°=140°.

⦁ Lại có: x+B^=180° (hai góc kề bù)

Suy ra x=180°−B^=180°−55°=125°.

Vậy x = 125° và y = 140°.

Do đó ta chọn phương án C.

III. Vận dụng

Câu 1. Cho ∆MNP. Các đường phân giác trong các M^, P^ cắt nhau tại I. Kết luận nào sau đây đúng?

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác -  Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác -  Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Ta có:

⦁ IMP^=12NMP^ (do MI là phân giác của NMP^);

⦁ IPM^=12NPM^ (do PI là phân giác của NPM^).

∆MIP có: MIP^+IMP^+IPM^=180° (định lí tổng ba góc trong một tam giác)

Suy ra MIP^=180°−IMP^−IPM^

=180°−12NMP^−12NPM^=180°−12NMP^+NPM^   (1)

∆MNP có: MNP^+NMP^+NPM^=180° (định lí tổng ba góc trong một tam giác)

Suy ra NMP^+NPM^=180°−MNP^    (2)

Thế (2) vào (1) ta được: MIP^=180°−12180°−MNP^=90°+MNP^2.

Vậy ta chọn phương án A.

Câu 2. Cho ∆ABC có B^=20°, C^=40°. Gọi AD là tia nằm giữa hai tia AB và AC sao cho CAD^=2BAD^. Số đo của ADC^ bằng:

A. 10°;                      

B. 30°;                      

C. 45°;                      

D. 60°.

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác -  Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác -  Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Vậy đáp án đúng là D

Câu 3. Cho ∆ABC vuông tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H ∈ BC). Các tia phân giác của ABC^ và HAC^ cắt nhau tại I. Khi đó ∆AIB là:

A. Tam giác vuông tại I;             

B. Tam giác vuông tại B;                       

C. Tam giác nhọn;            

D. Tam giác tù.

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác -  Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác -  Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác -  Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

Xem thêm các bài trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Bài ôn tập cuối chương 3

Trắc nghiệm Tổng các góc trong một tam giác

Trắc nghiệm Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác

Trắc nghiệm Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác

Trắc nghiệm Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 7
Share
facebookShare on Facebook

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 20 câu Trắc nghiệm Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  2. 20 câu Trắc nghiệm Hình hộp chữ nhật và hình lập phương (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  3. 15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chương 10 (Kết nối tri thức) có đáp án: Một số hình khối trong thực tiễn
  4. 20 câu Trắc nghiệm Sự đồng quy của ba đường trung trực, ba đường cao trong một tam giác (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  5. 20 câu Trắc nghiệm Sự đồng quy của ba đường trung tuyến, ba đường phân giác trong một tam giác (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  6. 20 câu Trắc nghiệm Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  7. 20 câu Trắc nghiệm Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  8. 20 câu Trắc nghiệm Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  9. 15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chương 9 (Kết nối tri thức) có đáp án: Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác
  10. 20 câu Trắc nghiệm Làm quen với xác suất của biến cố (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  11. 20 câu Trắc nghiệm Làm quen với biến cố (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  12. 15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chương 8 (Kết nối tri thức) có đáp án: Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
  13. 20 câu Trắc nghiệm Đa thức một biến (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  14. 20 câu Trắc nghiệm Biểu thức đại số (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  15. 15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chương 7 (Kết nối tri thức) có đáp án: Biểu thức đại số và đa thức một biến
  16. 20 câu Trắc nghiệm Đại lượng tỉ lệ nghịch (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  17. 20 câu Trắc nghiệm Đại lượng tỉ lệ thuận (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  18. 20 câu Trắc nghiệm Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  19. 20 câu Trắc nghiệm Tỉ lệ thức (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7
  20. 30 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chương 6 (Kết nối tri thức) có đáp án: Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ