Skip to content

Học tập lớp 12

  • Trắc nghiệm Holland
  • Tính điểm xét tuyển
  • Danh sách trường Đại học
  • Kết quả bài thi

Học tập lớp 12

  • Home » 
  • Toán lớp 7

20 câu Trắc nghiệm Tập hợp các số hữu tỉ (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7

By Admin Lop12.com 18/02/2026 0

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ

I. Nhận biết

Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là ?

A. ℕ;

B. ℚ;

C. ℤ;

D. ℝ.

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là ℚ.

Câu 2. Số nào dưới đây không phải là số hữu tỉ ?

A. 30

B. 2;

C. 0,5;

D. 457

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ab với a,b ∈ ℤ; b ≠ 0.

30 không phải số hữu tỉ vì mẫu bằng 0.

Câu 3. Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm ?

A. 23 ;

B. 0;

C. 367 ;

D. –5.

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có 23 > 0 và 367>0 nên các số  23 và 367  đều là số hữu tỉ dương.

Số 0 không phải số hữu tỉ âm cũng không phải số hữu tỉ dương.

Ta có –5 < 0 nên –5 là số hữu tỉ âm.

Câu 4. Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương ?

A. 0;

B. −23 ;

C. 13

D. –1.

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có −23  < 0 và –1 < 0 nên các số −23 và –1 đều là số hữu tỉ âm.

Số 0 không phải số hữu tỉ âm cũng không phải số hữu tỉ dương.

Ta có  > 0 nên  là số hữu tỉ dương.

Câu 5. Số đối của số hữu tỉ 35 là:

A. 35 ;

B. −35 ;

C. -3;

D. 5.

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích: Số đối của số hữu tỉ là 

II. Thông hiểu

Câu 1. Phân số nào biểu diễn số hữu tỉ –1,5 ?

A. 15 ;

B. 32 ;

C. −32 ;

D. −15 .

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: – 1,5 = −1510=−32 .

Vậy phân số biểu diễn số hữu tỉ – 1,5 là −32

Câu 2. Tìm số hữu tỉ nhỏ nhất trong các số sau:

A. −16

B. −23

C. −45

D. −76

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: −16 > −66=−1 do – 1 > – 6.

−23 >  −33=−1 do – 2 > – 3.

 −45 > −55=−1 do – 4 > – 5.

−76 <  −66=−1 do – 7 < – 6.

Vậy −76  là số hữu tỉ nhỏ nhất trong các số trên.

Câu 3. Tìm số hữu tỉ lớn nhất trong các số sau:

A. 13 ;

B. –13;

C. 23 ;

D. −32 .

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

          Ta có:

            −32 < −22  = – 1; – 1 =−33 <  −13 ⇒ −32 < −13

            −13 <  0; 0 < 13 ⇒  −13 < 13

          Như vậy: −32 < −13  < 13 < 23

          Vậy 23  là số hữu tỉ lớn nhất trong các số trên.

Câu 4. Giá trị của x, y thỏa mãn x6=−23=y21 là:

A. x = 4; y = 7;

B. x = – 3; y = 14;

C. x = 3; y = – 14;

D. x = – 4; y = – 14.

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có: −23=−2.23.2=−46=x6 ⇒ x = – 4

−23=−2.73.7=−1421=y21 ⇒ y = – 14

Vậy x = – 4; y = – 14.

Câu 5. Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa −23 và 16 ?

A. –16 ;

B 13

C. −43;

D. 23 .

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Số hữu tỉ x nằm giữa −23  và 16  khi −23 < x < 16 ⇔ −46< x < 16

+) Với x = –16

Vì – 4 < – 1 < 1 nên −46<−16<16 . Do đó x = –16  thoả mãn điều kiện.

+) Với x = 13

Ta có: 13=26  vì 2 > 1 nên 26>16 . Do đó x = 13  không thoả mãn.

+) Với x =  −43

Ta có:  −43 < −23  vì – 4 < – 2. Do đó x = −43  không thỏa mãn.

+) Với x = 23

Ta có: 23=46  vì 4 > 1 nên 46>16 . Do đó x = 23  không thoả mãn.

Vậy −16  là số hữu tỉ nằm giữa −23 và 16

Câu 6. Số hữu tỉ nào sau đây nhỏ hơn – 1,5 ?

A. −12  ;

B. −53 ;

C. −43 ;

D. −16 .

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có – 1,5 = −32  = −96 ; −12 = −36  ; −53 = −106; −43  = −86

Vì – 10 < – 9 < – 8 <  – 3 nên −106<−96<−86<−36  hay −53<−1,5<−43<−12

Do đó chỉ có –53 < – 1,5.

Vậy số hữu tỉ nào sau đây nhỏ hơn  – 1,5 là –53

Câu 7. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?

TOP 20 câu Trắc nghiệm Tập hợp các số hữu tỉ - Toán 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

A. −97 ;

B. –79 ;

C. −27 ;

D. −72 .

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích: Đoạn thẳng đơn vị ban đầu (từ 0 đến 1) được chia thành 7 đoạn bằng nhau, lấy 1 đoạn làm đơn vị mới. Một đơn vị mới bằng  đơn vị cũ. Điểm A cách gốc O một đoạn bằng 9 lần đơn vị mới và nằm phía trước gốc O nên điểm A là điểm biểu diễn số hữu tỉ 

III. Vận dụng

Câu 1. Cho các số hữu tỉ −23;16;−65;0;13;15 . Sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

A. −65;−23;0;16;15;13 ;

B. −65;16;−23;0;13;15 ;

C. −23;−65;16;0;15;13 ;

D. −23;−65;0;16;15;13 .

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có: −65<−55=−1;−1=−33<−23 ⇒−65<−23

Lại có: −23<0

Do 6 > 5 > 3 nên 16<15<13

⇒−65<−23<0<16<15<13

Vậy dãy số trên xếp theo thứ tự tăng dần là: −65;−23;0;16;15;13

Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 2324 < 2425;

B. 3738>391389 ;

C. 911>120121 ;

D. 1213>1615 .

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có:

2324=1−124;2425=1−125 mà 124>125 nên 2324<2425  . Do đó A đúng.

 3738<1;1<391389 nên 3738<391389. Do đó B sai.

911=99121<120121. Do đó C sai.

1213<1<1615. Do đó D sai.

Vậy khẳng định đúng là 2324<2425

Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thỏa mãn a18  là số hữu tỉ lớn hơn −56  và nhỏ hơn −12  ?

A. 3;

B. 4;

C. 5;

D. 6.

Hướng dẫn giải

Hướng dẫn giải

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: −56=−1518;−12=−918

Vì −56<a18<−12  nên –1518<a18<–918

Mà a ∈ ℤ nên a ∈ {– 14; – 13; – 12; – 11;  – 10}

Vậy a ∈ { – 14; – 13; – 12; – 11; – 10}. Có 5 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu.

Xem thêm các bài trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Trắc nghiệm Tập hợp các số hữu tỉ

Trắc nghiệm Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ

Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế

Trắc nghiệm Bài ôn tập cuối chương 1

Tags : Tags Trắc nghiệm Toán 7
Share
facebookShare on Facebook

Bài liên quan

Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 50

Giải SGK Toán 7 Bài 18 (Kết nối tri thức): Biểu đồ hình quạt tròn

Giải SGK Toán 7 Bài 28 (Kết nối tri thức): Phép chia đa thức một biến

Sách bài tập Toán 7 Bài 2 (Kết nối tri thức): Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

Sách bài tập Toán 7 Bài 16 (Kết nối tri thức): Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng

Sách bài tập Toán 7 (Kết nối tri thức) Ôn tập cuối chương 7

20 câu Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7

20 câu Trắc nghiệm Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng (Kết nối tri thức) có đáp án 2025 – Toán lớp 7

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Mục lục

  1. Giải SGK Toán 7 Bài 1 (Kết nối tri thức): Tập hợp các số hữu tỉ
  2. Giải SGK Toán 7 Bài 2 (Kết nối tri thức): Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
  3. Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức): Luyện tập chung trang 14
  4. Giải SGK Toán 7 Bài 3 (Kết nối tri thức): Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
  5. Giải SGK Toán 7 Bài 4 (Kết nối tri thức): Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế
  6. Toán lớp 7 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 23
  7. Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức): Bài tập cuối chương 1
  8. Giải SGK Toán 7 Bài 5 (Kết nối tri thức): Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn
  9. Giải SGK Toán 7 Bài 6 (Kết nối tri thức): Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
  10. Giải SGK Toán 7 Bài 7 (Kết nối tri thức): Tập hợp các số thực
  11. Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 37
  12. Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 2
  13. Giải SGK Toán 7 Bài 8 (Kết nối tri thức): Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
  14. Giải SGK Toán 7 Bài 9 (Kết nối tri thức): Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
  15. Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 50
  16. Giải SGK Toán 7 Bài 10 (Kết nối tri thức): Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
  17. Giải SGK Toán 7 Bài 11(Kết nối tri thức): Định lí và chứng minh định lí
  18. Toán lớp 7 (Kết nối tri thức) Luyện tập chung trang 58
  19. Giải SGK Toán 7 (Kết nối tri thức) Bài tập cuối chương 3
  20. Giải SGK Toán 7 Bài 12 (Kết nối tri thức): Tổng các góc trong một tam giác

Copyright © 2026 Học tập lớp 12 - Sách Toán - Học Tập AI
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
Back to Top
Menu
  • Sitemap
  • Chính sách
  • Giới thiệu
  • Hướng dẫn
  • Kết quả
  • Liên hệ
wpDiscuz