Môn Sinh học 12
Bài 29. Trao đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái
1. Năng lượng trong hệ sinh thái
a) Nguồn năng lượng
- Nguồn năng lượng chính: Ánh sáng Mặt Trời.
- Năng lượng Mặt Trời được chuyển hóa thành hóa năng qua quang hợp.
- Một phần nhỏ (khoảng 1%) được quang hợp sử dụng.
b) Đặc điểm năng lượng
- Truyền một chiều: Mặt Trời → SV sản xuất → SV tiêu thụ → Môi trường.
- Hiệu suất thấp: Khoảng 10% giữa các bậc.
- Mất dần: Năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, trao đổi nhiệt.
2. Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
a) Chuỗi thức ăn
- Là dãy các loài sinh vật liên quan đến dinh dưỡng.
- Mỗi loài là một bậc dinh dưỡng.
- Ví dụ: Cỏ → Châu chấu → Ếch → Rắn → Nấm.
b) Lưới thức ăn
- Là tập hợp nhiều chuỗi thức ăn liên kết.
- Phản ánh mối quan hệ phức tạp hơn trong tự nhiên.
- Giúp hệ sinh thái ổn định khi một nguồn thức ăn bị thiếu.
c) Các bậc dinh dưỡng
- Bậc 1: Sinh vật sản xuất (thực vật).
- Bậc 2: SV tiêu thụ bậc 1 (ăn thực vật).
- Bậc 3: SV tiêu thụ bậc 2 (ăn thịt bậc 1).
- Bậc 4: SV tiêu thụ bậc 3 (ăn thịt bậc 2).
3. Hiệu suất chuyển hóa năng lượng
a) Hiệu suất quang hợp
- Chỉ khoảng 1-2% năng lượng ánh sáng được chuyển thành hóa năng.
- Phần lớn năng lượng bị phản xạ, truyền nhiệt.
b) Hiệu suất truyền qua các bậc
- Khoảng 10% năng lượng được truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.
- 90% còn lại bị mất qua hô hấp, bài tiết, nhiệt.
c) Sản lượng sinh vật sản xuất
- Sản lượng sơ cấp: Tổng năng lượng thực vật tạo ra.
- Sản lượng thứ cấp: Năng lượng tích lũy ở SV tiêu thụ.
4. Tuần hoàn vật chất
a) Đặc điểm
- Vật chất được sử dụng nhiều lần.
- Tuần hoàn trong hệ sinh thái và sinh quyển.
- Các nguyên tố: C, N, P, S, nước...
b) Chu trình carbon
- CO₂ trong khí quyển → Quang hợp (thực vật) → Thức ăn → Hô hấp (giải phóng CO₂).
- Đốt nhiên liệu hóa thạch → Giải phóng CO₂.
c) Chu trình nitơ
- Khí quyển (N₂) → Đạm cố định (vi khuẩn) → Thực vật → Động vật → Phân giải → Đất.
- Vi khuẩn phản nitrat hóa giải phóng N₂ về khí quyển.
d) Chu trình nước
- Bốc hơi → Ngưng tụ → Mưa → Thấm vào đất → Sông biển → Bốc hơi...
5. So sánh năng lượng và vật chất
| Đặc điểm | Năng lượng | Vật chất |
|---|---|---|
| Hướng | Một chiều | Tuần hoàn |
| Nguồn | Mặt Trời | Trong hệ sinh thái |
| Sử dụng | Một lần | Nhiều lần |
| Mất mát | Có (nhiệt) | Không |
Dạng 1: Tính năng lượng qua các bậc dinh dưỡng
Phương pháp giải
- Bậc 1: SV sản xuất (năng lượng ban đầu).
- Bậc 2 = Bậc 1 × 10%.
- Bậc n = Bậc 1 × (10%)^(n-1).
- Lưu ý: Mỗi lần chuyển bậc nhân với 10%.
Năng lượng thực vật (bậc 1) là 80000J. Tính năng lượng bậc 3?
Giải:
Bậc 2: 80000 × 10% = 8000J
Bậc 3: 8000 × 10% = 800J
Năng lượng bậc 1 là 500000J. Tính năng lượng bậc 4?
Giải:
Bậc 4 = 500000 × (10%)³ = 500000 × 0.001 = 500J
Dạng 2: Xác định bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn
Phương pháp giải
- Xác định thứ tự trong chuỗi: SV sản xuất → bậc 1.
- Mỗi bước chuyển lên bậc tiêu thụ +1.
- SV phân giải không tính vào chuỗi dinh dưỡng chính.
Chuỗi: Tảo → Giáp xác → Cá → Chim ăn cá. Xác định bậc dinh dưỡng của chim.
Giải:
Tảo: Bậc 1
Giáp xác: Bậc 2
Cá: Bậc 3
Chim: Bậc 4
Trong chuỗi: Nấm → ruồi → nhện. Nhện thuộc bậc nào?
Giải:
Nấm (phân giải) - ruồi (bậc 1) - nhện (bậc 2)
Nhện là SV tiêu thụ bậc 2.
Luyện tập trắc nghiệm
1 / 9Câu 1
Trắc nghiệm đơnTrung bình
Nguồn năng lượng chính của hệ sinh thái là gì?
A
Nhiệt từ lòng Trái Đất
B
Ánh sáng Mặt Trời
C
Năng lượng gió
D
Năng lượng thủy triều