Chuyên đề Luyện tập bảng nhân, chia 6, 7 Toán lớp 3 (2025) đầy đủ, chi tiết

Chỉ từ 500k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao (sách mới) bản word có lời giải chi tiết (chỉ từ 50k cho 1 bài Chuyên đề lẻ bất kì):

B1:   –  (QR)

B2:  

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Chuyên đề Luyện tập bảng nhân, chia 6, 7 Toán lớp 3

Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống :

  6 x 0 =…

  6 x 1 =…

  6 x 2 =…

  6 x 3 =…

  6 x 4 =…

  6 x 5 =…

  6 x 6 = …

  6 x 7 =…

  6 x 8 =…

  7 x 7 =…

 

 

  7 x 8 =…

  7 x 9 =…

  7 x 10 =…

 

Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống :

7 : 7 =…

14 : 7 =…

… : = 35

… : 7 = 4

35 : … = 5

42 : 7 =…

… : 7 = 7

56 : 7 =…

63 : 7 =…

70 : 7 =…

15× 35 = 7

Bài 3. Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu).

Mẫu: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = 6 x 5

a) 7 + 7 + 7 + 7                                                     b) 7 +7 +7 + … + 7  (có n số hạng 7)

Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) 6 x … = 36                 b) 6 x 8 = … x 6             c) 6 x 9 = 6 x 8 + …

d) … x 5 =35                  e) 6 x 7 = 7 x …             f) 7 x 4 = 6 x … + 7

Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 15 của 35  m =….dm                                          16 của 24 m =….dm

b) 17 của 14 dm =….cm                                         13 của 1 dm 2 cm = …. cm

Bài 6. Tính:

a) 7 x 8 + 42                      b) 24 + 6 x 9                    c) 7 x 9 -42 

Bài 7. Tính:

a) 36 : 6 +32                      b) 86 – 42 : 7                    c) 35 : 7 x 6

Bài 8. Tìm , biết:

a) y x 6 + y = 77                b) y : 7 = 25 – 19

Bài 9. Viết tiếp ba số thích hợp vào chỗ chấm để được dãy số có quy luật:

a) 12; 18; 24; …; …; …

b) 7; 14; 21; …; …; …

c) 70; 63; 56; …; …; …

Bài 10. Tìm một số, biết rằng số đó nhân với 6 thì được kết quả bằng tích của 12 và  4.

Bài 11. Cho phép tính 48 : 7 = …

Tính tổng của số bị chia, số chia và thương trong phép tính trên.

Bài 12. Có 38 hộp phấn. Người ta xếp vào các thùng, mỗi thùng có 7 hộp. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thùng để xếp hết số phấn nói trên?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………….…………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….…………………………

……………………………………………………………………….

Bài 13.     Đoạn thẳng AB dài 20cm và bằng 16 đoạn CD. Tính độ dài đoạn CD

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………….…………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….…………………………

……………………………………………………………………….

Bài 14.     Mỗi hộp bút chì có 12 cái. Bạn Hải có 7 hộp nguyên và một hộp chỉ còn 5 cái. Hỏi bạn Hải có bao nhiêu cái bút chì?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………….…………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….…………………………

……………………………………………………………………….

Bài 15.     Một gói muối nặng 10g, một gói hồ tiêu nặng 8g. Hỏi nếu có 5 gói hồ tiêu như thế thì sẽ nặng bằng mấy gói muối?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………….…………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….…………………………

……………………………………………………………………….

Bài 16.     Một đội đồng ca có 7 bạn nam. Số bạn nữ trong đội đó gấp 7 lần số bạn nam. Hỏi:

a) Đội đồng ca có bao nhiêu bạn nữ?

b) Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là bao nhiêu?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………….…………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….…………………………

……………………………………………………………………….

Bài 17.     Một số chia cho 7 thì được thương là 9 và dư 5. Hỏi số đó chia cho 6 thì được thương và số dư bằng bao nhiêu?

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………….…………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….…………………………

……………………………………………………………………….

Bài 18.     Điền các số X, Y thích hợp vào hình dưới đây (Chưa có hình vẽ)

Chuyên đề Luyện tập bảng nhân, chia 6, 7 Toán lớp 3 (2024) đầy đủ, chi tiết (ảnh 1)

…………………………………………………………………………………………………….………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………………

……………………………………………….……………………………………………………………………………

…………………….…………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………….…………………………

……………………………………………………………………….

Xem thêm các bài Chuyên đề Toán lớp 3 nâng cao hay, chi tiết khác:

Chuyên đề Gấp một số lên nhiều lần

Chuyên đề Giải toán có lời văn

Chuyên đề Giảm đi một số lần

Chuyên đề Luyện tập bảng nhân, chia 6, 7

Chuyên đề Phép chia hết, phép chia có dư

Chuyên đề Phép cộng, phép trừ (tính hợp lí, giải toán có lời văn)

Chuyên đề So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

Chuyên đề So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

Chuyên đề Số và cấu tạo số

Chuyên đề Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

Chuyên đề Tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ

Chuyên đề Tính giá trị biểu thức

Chuyên đề bồi dưỡng hsg Toán lớp 3

Chuyên đề Ôn tập tổng hợp

Chuyên đề Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

Chuyên đề Chu vi hình chữ nhật

Chuyên đề Chu vi hình vuông

Chuyên đề Diện tích hình chữ nhật

Chuyên đề Diện tích hình vuông

Chuyên đề Ôn tập đại lượng, hình học

Chuyên đề Ôn tập phép cộng và phép trừ

Chuyên đề Ôn tập phép nhân và phép chia

Chuyên đề Ôn tập số – cấu tạo số – dãy số

Chuyên đề Ôn tập về giải toán

Chuyên đề Phép chia

Chuyên đề Phép cộng trong phạm vi 10000

Chuyên đề Phép nhân

Chuyên đề Phép trừ

Chuyên đề Số và cấu tạo số

Chuyên đề Bài toán tính ngược từ cuối

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang